Tổng Công ty tư vấn thiết kế giao thông vận tải - CTCP - TED

✅ Xem tín hiệu mua bán TED Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:35:58

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuTED
Giá hiện tại60 - Cập nhật vào 07:04 ngày 24/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn10/05/2022
Cổ phiếu niêm yết12.500.000
Cổ phiếu lưu hành12.500.000
Mã số thuế0100107839
Ngày cấp GPKD28/09/2010
Nhóm ngành Xây dựng và Bất động sản
Ngành Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng
Ngành nghề chínhCung cấp các dịch vụ khảo sát thi công giao thông vận tải
Mốc lịch sử

- Năm 1962: Tiền thân là Viện Thiết kế Giao thông vận tải, được thành lập.
- Năm 1993: Chuyển đổi tổ chức thành Công ty Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải.
- Năm 1995: Công ty đã lập đề án xin thành lập Tổng công ty các xí nghiệp được chuyển đổi thành Công ty hạch toán kinh tế độc lập.
- Ngày 09/04/2007: Tổng công ty Tư vấn thiết kế chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con theo Quyết định số 782/QĐ-BGTVT ngày 09/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
- Ngày 25/6/2010: Bộ trưởng bộ Giao thông vận tải đã có quyết định chuyển Công ty mẹ - Tổng công ty Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải thành công ty TNHH MTV.
- Ngày 10/05/2022: Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 30,000 đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

Tổng Công ty tư vấn thiết kế giao thông vận tải - CTCP

Tên đầy đủ: Tổng Công ty tư vấn thiết kế giao thông vận tải - CTCP

Tên tiếng Anh: Transport Engineering Design Incorporated

Tên viết tắt:TEDI

Địa chỉ: Số 278 - Đường Tôn Đức Thắng - P. Hàng Bột - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin:

Điện thoại: (84.24) 3851 4431

Fax: (84.24) 3851 4980

Email:tedi@tedi.vn

Website:https://tedi.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016
Doanh thu 388.520 1.463.963 947.001 860.654 881.327 768.930 858.477 885.860
Lợi nhuận cty mẹ 16.609 64.938 43.898 29.518 29.720 35.709 54.651 45.489
Vốn CSH 335.709 257.293 238.105 224.225 224.765 225.651 214.897 0
CP lưu hành 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000
ROE %(LNST/VCSH) 4.95% 25.24% 18.44% 13.16% 13.22% 15.82% 25.43% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 4.27% 4.44% 4.64% 3.43% 3.37% 4.64% 6.37% 5.14%
EPS (Lũy kế 4 quý) 5.777 3.724 2.770 2.141 2.121 4.510 537 0
P/E(Giá CP/EPS) 6.41 9.99 0 0 0 0 0 0
Giá CP 37.031 37.203 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016
Doanh thu 388.520 556.453 410.871 266.462 230.177 291.884 208.497 180.869 265.751 231.990 255.526 183.469 189.669 302.696 172.554 227.717 178.360 200.979 159.737 200.464 207.750 312.897 167.124 173.571 204.885 338.445 168.959 185.205 193.251
CP lưu hành 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000 12.500.000
Lợi nhuận 16.609 29.523 17.741 8.335 9.339 18.669 10.208 7.207 7.814 10.866 8.736 5.062 4.854 10.378 6.473 7.556 5.313 8.176 5.462 12.453 9.618 27.250 7.058 10.449 9.894 20.190 7.556 12.183 5.560
Vốn CSH 335.709 322.551 282.304 257.293 287.199 276.144 251.530 238.105 251.753 253.847 239.662 224.225 237.697 243.699 230.253 224.765 233.588 239.046 230.559 225.651 244.971 248.388 224.322 214.897 235.299 239.082 0 0 0
ROE %(LNST/VCSH) 4.95% 9.15% 6.28% 3.24% 3.25% 6.76% 4.06% 3.03% 3.1% 4.28% 3.65% 2.26% 2.04% 4.26% 2.81% 3.36% 2.27% 3.42% 2.37% 5.52% 3.93% 10.97% 3.15% 4.86% 4.2% 8.44% INF% INF% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 4.27% 5.31% 4.32% 3.13% 4.06% 6.4% 4.9% 3.98% 2.94% 4.68% 3.42% 2.76% 2.56% 3.43% 3.75% 3.32% 2.98% 4.07% 3.42% 6.21% 4.63% 8.71% 4.22% 6.02% 4.83% 5.97% 4.47% 6.58% 2.88%
EPS (Lũy kế 4 quý) 5.777 5.195 4.327 3.724 3.634 3.512 2.888 2.770 2.598 2.362 2.323 2.141 2.341 2.378 2.201 2.121 2.512 2.857 4.383 4.510 4.350 4.372 1.379 537 1.089 2.464 0 0 0
P/E(Giá CP/EPS) 6.41 6.16 7.4 9.99 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 37.031 32.001 32.020 37.203 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán TED Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:35:58

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU TED TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU TED

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: