CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy - TCH
✅ Xem tín hiệu mua bán TCH Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 09:00:05| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | TCH |
| Giá hiện tại | 17.35 - Cập nhật vào 15:05 ngày 05/05/2026 |
| Sàn niềm yết | HOSE |
| Thời gian lên sàn | 05/10/2016 |
| Cổ phiếu niêm yết | 399.175.744 |
| Cổ phiếu lưu hành | 399.175.744 |
| Mã số thuế | 0200117929 |
| Ngày cấp GPKD | 25/12/2007 |
| Nhóm ngành | Xây dựng và Bất động sản |
| Ngành | Phát triển bất động sản |
| Ngành nghề chính | - Sản xuất, kinh doanh ô tô và lắp ráp xe máy - Sản xuất kinh doanh phụ tùng liên quan - Đầu tư tài chính và bất động sản địa ốc. |
| Mốc lịch sử | - CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy, tiền thân là Công ty TNHH Thương mại Hoàng Huy được thành lập từ tháng 10/1995, với ngành nghề kinh doanh chính là sản xuất, lắp ráp và kinh doanh xe máy, ôtô tải từ 0.5 tấn đến 25 tấn, xuất nhập khẩu xe du lịch và các xe chuyên dụng và bất động sản địa ốc. - Ngày 25/12/2007, CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy chính thức được thành lập (chuyển đổi từ Công ty TNHH Thương mại Hoàng Huy) với vốn điều lệ là 1,200,000,000,000 đồng. - Ngày 28/01/2008, Công ty được cấp phép sản xuất lắp ráp xe tải theo giấy phép số 523/UBND-CN do UBND Thành phố Hải Phòng cấp. - Năm 2011, CTCP Thương Mại Hưng Việt (Công ty con) khởi công dự án bất động sản Golen-Land Building, 275 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội. đây là dự án chung cư cao cấp và là dự án đầu tiên của Công ty. Tổng quy mô đầu tư dự án là 4,000,000,000,000 đồng. - Tháng 5/2015, Công ty đã trở thành nhà uỷ quyền nhập khẩu và phân phối duy nhất tại Việt Nam cho dòng xe đầu kéo Mỹ International. - Tháng 4/2016, trước những cơ hội thuận lợi để mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh cũng như nhu cầu vốn đầu tư rất lớn, Công ty đã hoàn thành việc tăng vốn điều lệ lên 3,299,945,720,000 đồng. - Ngày 05/10/2016, gần 330 triệu cổ phiếu của Công ty được chính thức giao dịch niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh với mã chứng khoán TCH có giá tham chiếu 15,000đ/CP. - Tháng 01/2017: Tăng vốn điều lệ lên 3,629,940,000,000 đồng. - Tháng 04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3,841,603,000,000 đồng. - Tháng 05/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3,991,757,000,000 đồng. - Tháng 10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 6,187,220,000,000 đồng. - Tháng 01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 6,682,158,000,000 đồng. |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy Tên tiếng Anh: Hoang Huy Investment Financial Services JSC Tên viết tắt:TCH Địa chỉ: Số 116 Nguyễn Đức Cảnh - P. Cát Dài - Q. Lê Chân - TP. Hải Phòng Người công bố thông tin: Ms. Phùng Thị Thu Hương Điện thoại: (84.225) 361 0021 Fax: (84.225) 395 5322 Email:info@hoanghuy.vn Website:http://www.hoanghuy.vn |
| BCTC theo năm | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 2.093.212 | 2.755.986 | 4.419.420 | 2.237.104 | 828.827 | 1.840.246 | 1.433.271 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 256.542 | 416.333 | 897.226 | 615.366 | 285.100 | 436.261 | 495.885 |
| Vốn CSH | 12.464.965 | 9.321.516 | 6.177.726 | 4.554.697 | 4.524.846 | 4.567.706 | 3.900.999 |
| CP lưu hành | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 2.06% | 4.47% | 14.52% | 13.51% | 6.3% | 9.55% | 12.71% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 12.26% | 15.11% | 20.3% | 27.51% | 34.4% | 23.71% | 34.6% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 784 | 2.180 | 2.141 | 761 | 1.060 | 1.314 | 172 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 25.75 | 10.51 | 7.71 | 29.72 | 19.53 | 13.35 | 0 |
| Giá CP | 20.188 | 22.912 | 16.507 | 22.617 | 20.702 | 17.542 | 0 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 4/2017 | Quý 3/2017 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 4/2016 | Quý 3/2016 | Quý 2/2016 | Quý 1/2016 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 551.860 | 947.791 | 359.680 | 233.881 | 1.153.038 | 834.232 | 362.174 | 406.542 | 620.583 | 690.011 | 1.936.689 | 1.172.137 | 766.999 | 743.931 | 493.946 | 232.228 | 254.899 | 159.724 | 150.505 | 263.699 | 254.483 | 482.185 | 490.493 | 613.085 | 358.578 | 463.189 | 481.088 | 130.416 |
| CP lưu hành | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 | 399.175.744 |
| Lợi nhuận | 173.474 | 75.163 | -57.954 | 65.859 | 110.637 | 91.196 | 127.710 | 86.790 | 171.675 | 119.561 | 393.967 | 212.023 | 158.633 | 205.549 | 180.123 | 71.061 | 85.803 | 44.588 | 67.221 | 87.488 | 68.460 | 114.016 | 112.660 | 141.125 | 115.186 | 95.147 | 102.939 | 182.613 |
| Vốn CSH | 11.668.435 | 11.446.489 | 12.083.297 | 12.464.965 | 12.342.108 | 12.184.530 | 9.470.448 | 9.321.516 | 8.859.986 | 8.303.219 | 7.131.051 | 6.177.726 | 4.704.767 | 4.469.838 | 4.456.331 | 4.554.697 | 4.506.150 | 4.324.942 | 4.282.726 | 4.524.846 | 4.365.338 | 4.338.080 | 4.390.115 | 4.567.706 | 4.427.842 | 4.281.974 | 4.187.213 | 3.900.999 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 1.49% | 0.66% | -0.48% | 0.53% | 0.9% | 0.75% | 1.35% | 0.93% | 1.94% | 1.44% | 5.52% | 3.43% | 3.37% | 4.6% | 4.04% | 1.56% | 1.9% | 1.03% | 1.57% | 1.93% | 1.57% | 2.63% | 2.57% | 3.09% | 2.6% | 2.22% | 2.46% | 4.68% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 31.43% | 7.93% | -16.11% | 28.16% | 9.6% | 10.93% | 35.26% | 21.35% | 27.66% | 17.33% | 20.34% | 18.09% | 20.68% | 27.63% | 36.47% | 30.6% | 33.66% | 27.92% | 44.66% | 33.18% | 26.9% | 23.65% | 22.97% | 23.02% | 32.12% | 20.54% | 21.4% | 140.02% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 385 | 301 | 365 | 784 | 959 | 1.277 | 1.397 | 2.180 | 2.540 | 2.503 | 2.746 | 2.141 | 1.742 | 1.536 | 1.080 | 761 | 806 | 752 | 940 | 1.060 | 1.202 | 1.363 | 1.320 | 1.314 | 1.012 | 603 | 375 | 172 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 17.62 | 37.52 | 29.3 | 25.75 | 28.64 | 13.98 | 15.65 | 10.51 | 7.86 | 8.61 | 7.76 | 7.71 | 18.74 | 15.73 | 19.44 | 29.72 | 22.01 | 31.98 | 23.13 | 19.53 | 17.59 | 11.78 | 14.54 | 13.35 | 16.7 | 0 | 0 | 0 |
| Giá CP | 6.784 | 11.294 | 10.695 | 20.188 | 27.466 | 17.852 | 21.863 | 22.912 | 19.964 | 21.551 | 21.309 | 16.507 | 32.645 | 24.161 | 20.995 | 22.617 | 17.740 | 24.049 | 21.742 | 20.702 | 21.143 | 16.056 | 19.193 | 17.542 | 16.900 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU TCH TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU TCH
Chia sẻ lên:
