CTCP Vận chuyển Sài Gòn Tourist - STT

✅ Xem tín hiệu mua bán STT Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:35:00

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuSTT
Giá hiện tại0.9 - Cập nhật vào 10:04 ngày 24/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn13/07/2018
Cổ phiếu niêm yết8.000.000
Cổ phiếu lưu hành8.000.000
Mã số thuế0303609986
Ngày cấp GPKD31/12/2004
Nhóm ngành Vận tải và kho bãi
Ngành Vận chuyển du lịch
Ngành nghề chính- KD vận tải khách theo hợp đồng, bằng taxi
- KD du lịch lữ hành nội địa và quốc tế, tour cyclo. Đại lý vé máy bay, tàu cánh ngầm
- Đào tạo lái xe (môtô và ô tô các loại); đào tạo dạy nghề; ...
Mốc lịch sử

- Tiền thân là đội xe vận chuyển du lịch của CT Du lịch Tp.HCM
- Tháng 08/1986 chuyển thành Xí nghiệp Ô tô Saigon Tourist
- Tháng 07/1999 đổi thành CT Vận chuyển Saigon Tourist
- Tháng 04/2004 CT tiến hành CPH
- Ngày 06/07/2018, hủy niêm yết trên sàn HOSE
- Ngày 13/07/2018. là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 5,000 đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Vận chuyển Sài Gòn Tourist

Tên đầy đủ: CTCP Vận chuyển Sài Gòn Tourist

Tên tiếng Anh: Saigontourist Transport Corporation

Tên viết tắt:SATRACO

Địa chỉ: Số 25 Pasteur - P. Nguyễn Thái Bình - Q.1 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Hương

Điện thoại: (84.28) 3821 2320

Fax:

Email:transport@saigontourist-stt.com

Website:http://www.saigontourist-stt.com

BCTC theo năm Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012 Năm 2011 Năm 2010
Doanh thu 6.721 30.096 50.997 79.734 78.127 77.043 82.880 78.344 26.711
Lợi nhuận cty mẹ -592 -20.514 -5.243 -19.331 2.864 -5.523 -11.733 4.072 1.515
Vốn CSH 1.460 17.966 29.095 40.924 48.513 67.658 93.792 101.687 0
CP lưu hành 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000
ROE %(LNST/VCSH) -40.55% -114.18% -18.02% -47.24% 5.9% -8.16% -12.51% 4% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -8.81% -68.16% -10.28% -24.24% 3.67% -7.17% -14.16% 5.2% 5.67%
EPS (Lũy kế 4 quý) -1.502 -1.234 -1.354 -762 -960 -1.717 419 305 0
P/E(Giá CP/EPS) -129.67 -7.62 -8.42 -6.43 -3.33 -1.81 11.95 0 0
Giá CP 194.764 9.403 11.401 4.900 3.197 3.108 5.007 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 4/2014 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 1/2014 Quý 4/2013 Quý 3/2013 Quý 2/2013 Quý 1/2013 Quý 4/2012 Quý 3/2012 Quý 2/2012 Quý 1/2012 Quý 4/2011 Quý 3/2011 Quý 2/2011 Quý 1/2011 Quý 3/2010
Doanh thu 6.721 6.730 6.698 7.472 9.196 13.833 13.853 12.736 10.575 11.270 12.527 35.233 20.704 18.730 26.512 17.207 15.678 16.123 16.610 22.275 22.035 16.759 24.261 24.613 17.247 14.256 25.357 21.915 16.816 26.711
CP lưu hành 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000
Lợi nhuận -592 -10.416 -1.049 42 -9.091 -2.963 2.139 -2.081 -2.338 -3.173 -3.237 -12.710 -211 8.696 -1.871 -2.111 -1.850 -2.705 -1.016 -918 -884 -12.037 102 35 167 440 2.706 658 268 1.515
Vốn CSH 1.460 1.610 16.917 17.966 17.929 28.265 31.559 29.095 31.175 34.514 38.289 40.924 53.423 54.541 45.846 48.513 50.624 63.942 66.647 67.658 68.576 81.125 93.076 93.792 93.743 104.453 104.210 101.687 101.029 0
ROE %(LNST/VCSH) -40.55% -646.96% -6.2% 0.23% -50.71% -10.48% 6.78% -7.15% -7.5% -9.19% -8.45% -31.06% -0.39% 15.94% -4.08% -4.35% -3.65% -4.23% -1.52% -1.36% -1.29% -14.84% 0.11% 0.04% 0.18% 0.42% 2.6% 0.65% 0.27% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -8.81% -154.77% -15.66% 0.56% -98.86% -21.42% 15.44% -16.34% -22.11% -28.15% -25.84% -36.07% -1.02% 46.43% -7.06% -12.27% -11.8% -16.78% -6.12% -4.12% -4.01% -71.82% 0.42% 0.14% 0.97% 3.09% 10.67% 3% 1.59% 5.67%
EPS (Lũy kế 4 quý) -1.502 -2.564 -1.633 -1.234 -1.499 -655 -682 -1.354 -2.682 -2.416 -933 -762 563 358 -1.067 -960 -811 -690 -1.857 -1.717 -1.598 -1.467 93 419 496 509 454 305 223 0
P/E(Giá CP/EPS) -129.67 -3.9 -6.06 -7.62 -6 -14.34 -16.29 -8.42 -1.38 -1.49 -4.07 -6.43 8.71 13.13 -4.4 -3.33 -4.81 -4.93 -1.51 -1.81 -2.88 -2.86 41.93 11.95 11.89 6.68 12.77 0 0 0
Giá CP 194.764 10.000 9.896 9.403 8.994 9.393 11.110 11.401 3.701 3.600 3.797 4.900 4.904 4.701 4.695 3.197 3.901 3.402 2.804 3.108 4.602 4.196 3.899 5.007 5.897 3.400 5.798 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán STT Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:35:00

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU STT TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU STT

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: