CTCP Dịch vụ Vận tải Sài Gòn - STS

✅ Xem tín hiệu mua bán STS Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:34:56

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuSTS
Giá hiện tại72.5 - Cập nhật vào 10:04 ngày 24/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn30/03/2010
Cổ phiếu niêm yết2.768.221
Cổ phiếu lưu hành2.768.221
Mã số thuế0300463792
Ngày cấp GPKD27/10/2005
Nhóm ngành Vận tải và kho bãi
Ngành Hỗ trợ vận tải
Ngành nghề chính- Vận tải đa phương thức quốc tế
- Vận tải hàng hóa thông thường, hàng siêu trường, siêu trọng, vận tải hàng hóa bằng container, hàng hóa quá cảnh cho Lào, Campuchia và các nước trong khu vực
- Vận tải đường thủy, đường bộ, đường ống
- Dịch vụ vận tải giao nhận hàng hóa trong nước và ngoài nước
- Kinh doanh khai thác cảng biển, hoạt động kho bãi
- DV bốc dỡ hàng hóa tại cảng biển, kiểm đếm hàng hóa, vệ sinh tàu biển
- Đại lý tàu biển: dịch vụ đại lý vận tải đường biển và dịch vụ môi giới hàng hải...
Mốc lịch sử

- Tiền thân là CT Dịch Vụ Vận Tải Sài Gòn thành lập năm 1976
- Ngày 27/10/2005 CPH với tên gọi CTCP Dịch Vụ Vận Tải Sài Gòn.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Dịch vụ Vận tải Sài Gòn

Tên đầy đủ: CTCP Dịch vụ Vận tải Sài Gòn

Tên tiếng Anh: Sai Gon Transport Agency JSC

Tên viết tắt:TRANACO

Địa chỉ: Số 19-21-23 Phạm Viết Chánh - P.Nguyễn Cư Trinh - Q.1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Hồng Nguyên

Điện thoại: (84.28) 3839 9090 - 3839 9089

Fax: (84.28) 3839 9097

Email:tranaco@hcm.vnn.vn

Website:http://tranaco.com.vn

BCTC theo năm Năm 2015 Năm 2013 Năm 2010 Năm 2009
Doanh thu 18.163 16.487 74.362 42.293
Lợi nhuận cty mẹ 3.587 2.220 6.639 3.384
Vốn CSH 42.172 37.842 0 0
CP lưu hành 2.768.221 2.768.221 2.768.221 2.768.221
ROE %(LNST/VCSH) 8.51% 5.87% INF% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 19.75% 13.47% 8.93% 8%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.307 804 694 0
P/E(Giá CP/EPS) 17.21 6.1 66.27 0
Giá CP 22.493 4.904 45.991 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2015 Quý 2/2013 Quý 3/2010 Quý 2/2010 Quý 1/2010 Quý 3/2009 Quý 2/2009 Quý 1/2009
Doanh thu 18.163 16.487 51.235 11.868 11.259 14.960 17.456 9.877
CP lưu hành 2.768.221 2.768.221 2.768.221 2.768.221 2.768.221 2.768.221 2.768.221 2.768.221
Lợi nhuận 3.587 2.220 5.344 615 680 150 1.467 1.767
Vốn CSH 42.172 37.842 0 0 0 0 0 0
ROE %(LNST/VCSH) 8.51% 5.87% INF% INF% INF% INF% INF% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 19.75% 13.47% 10.43% 5.18% 6.04% 1% 8.4% 17.89%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.307 804 2.621 694 0 0 0 0
P/E(Giá CP/EPS) 17.21 6.1 5.27 66.27 0 0 0 0
Giá CP 22.493 4.904 13.813 45.991 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán STS Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:34:56

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU STS TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU STS

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: