CTCP Sợi Thế Kỷ - STK



Thông tin công ty
Mã cổ phiếuSTK
Giá hiện tại29.85 - Cập nhật vào 09:05 ngày 26/05/2024
Sàn niềm yếtHOSE
Thời gian lên sàn30/09/2015
Cổ phiếu niêm yết70.726.944
Cổ phiếu lưu hành70.726.944
Mã số thuế0302018927
Ngày cấp GPKD01/06/2000
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất sợi, vải
Ngành nghề chính- Sản xuất sợi tơ tổng hợp, dệt kim
- Mua bán máy móc, vật tư, nguyên liệu, thiết bị, phụ tùng phục vụ ngành công nghiệp, ngành may mặc, ngành nhựa, ngành giấy; hàng gia dụng, hàng kim khí điện máy, văn phòng phẩm, vải, vải giả da, quần áo, simili, hàng thủ công mỹ nghệ...
Mốc lịch sử

- Ngày 01/06/2000: Tiền thân là Công ty TNHH SX-TM Thế Kỷ, được thành lập theo GCNĐKKD số 4101001242 do Sở KH&ĐT TP.HCM cấp.

- Ngày 11/04/2005: Công ty chuyển đổi hình thức sang CTCP theo GCNĐKKD số 4103003288 do Sở KH&ĐT TP.HCM cấp, với vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng.

- Tháng 05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 65 tỷ đồng.

- Tháng 09/2007: Tăng vốn điều lệ lên 91.5 tỷ đồng.

- Tháng 01/2008: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.

- Tháng 12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 112 tỷ đồng.

- Tháng 11/2009: Tăng vốn điều lệ lên 140 tỷ đồng và xây dựng nhà máy thứ 2 tại Tây Ninh.

- Tháng 01/2010: Tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng.

- Tháng 09/2010: Tăng vốn điều lệ lên 197.32 tỷ đồng.

- Ngày 21/02/2011: Sợi Thế Kỷ chính thức trở thành công ty đại chúng.

- Tháng 07/2011: Tăng vốn điều lệ lên 229.88 tỷ đồng.

- Tháng 05/2012: Tăng vốn điều lệ lên 274.91 tỷ đồng.

- Tháng 06/2013: Tăng vốn điều lệ lên 315.42 tỷ đồng.

- Tháng 06/2014: Tăng vốn điều lệ lên 393.05 tỷ đồng.

- Tháng 12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 423.05 tỷ đồng.

- Ngày 09/12/2014: Tổ chức bán đấu giá cổ phần ra công chúng.

- Ngày 10/09/2015: Niêm yết cổ phiếu lần đầu tại sàn giao dịch Tp.hcm.

- Tháng 12/2015: Tăng vốn điều lệ lên 465.35 tỷ đồng.

- Tháng 06/2016: Tăng vốn điều lệ lên 535.16 tỷ đồng.

- Ngày 09/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 599.37 tỷ đồng.

- Tháng 03/2020: Tăng vốn điều lệ lên 707.26 tỷ đồng.

- Tháng 11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 843.63 tỷ đồng.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Sợi Thế Kỷ

Tên đầy đủ: CTCP Sợi Thế Kỷ

Tên tiếng Anh: Century Synthetic Fiber Corporation

Tên viết tắt:Century Corp

Địa chỉ: Khu B1-1 - KCN Tây Bắc Củ Chi - X. Tân An Hội - H. Củ Chi - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Đặng Mỹ Linh

Điện thoại: (84.28) 3790 7565

Fax: (84.28) 3790 7566

Email:csf@century.vn

Website:https://theky.vn/index.php/trang-chu/

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2011
Doanh thu 1.425.063 2.114.532 2.042.388 1.765.667 2.228.979 2.407.704 1.990.728 1.362.801 1.035.435 200.011
Lợi nhuận cty mẹ 87.366 238.701 278.447 143.390 210.714 178.431 97.382 25.361 71.907 34.739
Vốn CSH 1.542.719 1.302.327 1.121.368 993.325 974.427 862.029 743.679 698.632 673.358 366.155
CP lưu hành 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944
ROE %(LNST/VCSH) 5.66% 18.33% 24.83% 14.44% 21.62% 20.7% 13.09% 3.63% 10.68% 9.49%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 6.13% 11.29% 13.63% 8.12% 9.45% 7.41% 4.89% 1.86% 6.94% 17.37%
EPS (Lũy kế 4 quý) 2.216 4.154 3.364 2.272 3.221 2.257 782 1.083 1.292 1.728
P/E(Giá CP/EPS) 12.03 12.32 11.89 7.22 7.42 6.45 23.66 22.16 0 0
Giá CP 26.658 51.177 39.998 16.404 23.900 14.558 18.502 23.999 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 2/2024 Quý 1/2024 Quý 4/2023 Quý 3/2023 Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 2/2011 Quý 1/2011
Doanh thu 303.237 265.753 352.283 377.584 407.307 287.889 429.818 515.103 529.543 640.068 496.756 468.620 510.006 567.006 568.998 327.748 252.182 616.739 575.512 554.258 493.984 605.225 626.816 588.903 602.999 588.986 559.548 513.474 470.152 447.554 392.231 307.057 401.233 262.280 110.165 294.925 312.949 317.396 0 200.011
CP lưu hành 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944 70.726.944
Lợi nhuận -55.554 712 31.589 16.633 37.515 1.629 42.889 50.133 69.375 76.304 75.173 62.420 70.737 70.117 68.387 20.108 2.860 52.035 53.397 51.574 53.842 51.901 48.270 46.765 43.278 40.118 31.015 17.796 23.536 25.035 -13.989 7.227 29.226 2.897 10.238 7.010 29.250 25.409 0 34.739
Vốn CSH 1.640.092 1.629.588 1.628.428 1.596.839 1.580.234 1.542.719 1.539.187 1.496.490 1.302.327 1.335.297 1.258.961 1.183.788 1.121.368 1.152.908 1.081.836 1.013.449 993.325 1.135.155 1.083.252 1.029.854 974.427 960.942 909.806 862.084 862.029 818.517 776.626 745.629 743.679 720.143 691.704 705.693 698.632 692.675 690.290 680.295 673.358 700.227 371.786 366.155
ROE %(LNST/VCSH) -3.39% 0.04% 1.94% 1.04% 2.37% 0.11% 2.79% 3.35% 5.33% 5.71% 5.97% 5.27% 6.31% 6.08% 6.32% 1.98% 0.29% 4.58% 4.93% 5.01% 5.53% 5.4% 5.31% 5.42% 5.02% 4.9% 3.99% 2.39% 3.16% 3.48% -2.02% 1.02% 4.18% 0.42% 1.48% 1.03% 4.34% 3.63% 0% 9.49%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -18.32% 0.27% 8.97% 4.41% 9.21% 0.57% 9.98% 9.73% 13.1% 11.92% 15.13% 13.32% 13.87% 12.37% 12.02% 6.14% 1.13% 8.44% 9.28% 9.31% 10.9% 8.58% 7.7% 7.94% 7.18% 6.81% 5.54% 3.47% 5.01% 5.59% -3.57% 2.35% 7.28% 1.1% 9.29% 2.38% 9.35% 8.01% NAN% 17.37%
EPS (Lũy kế 4 quý) 0 953 995 1.179 1.707 2.216 3.371 3.974 4.154 4.174 4.084 3.984 3.364 2.359 2.077 1.842 2.272 2.992 3.100 3.156 3.221 3.174 2.977 2.689 2.257 1.974 1.755 973 782 918 506 1.042 1.083 1.095 1.639 1.458 1.292 601 1.511 1.728
P/E(Giá CP/EPS) -416.04 35.58 26.09 28.33 17.28 12.03 8.16 10.22 12.32 14.13 13.86 12.1 11.89 15.3 10.06 8.41 7.22 4.6 5.66 6.02 7.42 7 5.34 6.77 6.45 8.21 10.48 17.26 23.66 20.26 39.31 18.04 22.16 26.77 19.47 21.2 0 0 0 0
Giá CP 0 33.908 25.960 33.401 29.497 26.658 27.507 40.614 51.177 58.979 56.604 48.206 39.998 36.093 20.895 15.491 16.404 13.763 17.546 18.999 23.900 22.218 15.897 18.205 14.558 16.207 18.392 16.794 18.502 18.599 19.891 18.798 23.999 29.313 31.911 30.910 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data



CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU STK TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU STK

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên:
Hỗ trợ online