CTCP Phát triển Sunshine Homes - SSH
✅ Xem tín hiệu mua bán SSH Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:34:47| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | SSH |
| Giá hiện tại | 67.9 - Cập nhật vào 06:04 ngày 21/04/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 04/08/2021 |
| Cổ phiếu niêm yết | 375.000.000 |
| Cổ phiếu lưu hành | 375.000.000 |
| Mã số thuế | Mã số thuế: |
| Ngày cấp GPKD | 09/03/2015 |
| Nhóm ngành | Xây dựng và Bất động sản |
| Ngành | Xây dựng nhà cửa, cao ốc |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
| Mốc lịch sử | - Ngày 09/03/2015: Tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng Sunshine Việt Nam được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 100 tỷ đồng. - Ngày 15/01/2016: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Sunshine. - Ngày 05/02/2016: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng. - Ngày 30/03/2016: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây dựng Sunshine Việt Nam. - Ngày 29/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 2,500 tỷ đồng. - Ngày 17/06/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Phát triển Sunshine Homes. - Ngày 04/08/2021: Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 21,600 đ/CP . |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Phát triển Sunshine Homes Tên tiếng Anh: Sunshine Homes Development JSC Tên viết tắt:SSH Địa chỉ: Tầng 9 - Tòa nhà Sunshine Center - Số 16 - Đường Phạm Hùng - P. Mỹ Đình 2 - Q. Nam Từ Liêm - Tp. Hà Nội Người công bố thông tin: Điện thoại: (84.24) 7302 5888 Fax: Email:info@ssh.vn Website:https://ssh.vn/ |
| BCTC theo năm | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 508.434 | 864.531 | 1.352.699 | 1.507.694 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 188.924 | 324.638 | 298.307 | 192.928 |
| Vốn CSH | 4.809.723 | 5.160.443 | 2.680.154 | 0 |
| CP lưu hành | 375.000.000 | 375.000.000 | 375.000.000 | 375.000.000 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 3.93% | 6.29% | 11.13% | INF% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 37.16% | 37.55% | 22.05% | 12.8% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 1.235 | 1.057 | 1.290 | 0 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 49.89 | 76.15 | 0 | 0 |
| Giá CP | 61.614 | 80.491 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 508.434 | 451.136 | 194.628 | 130.890 | 87.877 | 124.691 | 238.140 | 614.243 | 375.625 | 1.291.628 | 69.190 | 42.506 | 104.370 |
| CP lưu hành | 375.000.000 | 375.000.000 | 375.000.000 | 375.000.000 | 375.000.000 | 375.000.000 | 375.000.000 | 375.000.000 | 375.000.000 | 375.000.000 | 375.000.000 | 375.000.000 | 375.000.000 |
| Lợi nhuận | 188.924 | 102.353 | 72.451 | 99.251 | 50.583 | 30.248 | 145.575 | 100.148 | 22.336 | 188.401 | 11.505 | -13.529 | 6.551 |
| Vốn CSH | 4.809.723 | 5.347.783 | 5.216.982 | 5.160.443 | 3.969.586 | 2.591.340 | 2.827.099 | 2.680.154 | 2.562.783 | 2.535.602 | 0 | 0 | 0 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 3.93% | 1.91% | 1.39% | 1.92% | 1.27% | 1.17% | 5.15% | 3.74% | 0.87% | 7.43% | INF% | -INF% | INF% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 37.16% | 22.69% | 37.23% | 75.83% | 57.56% | 24.26% | 61.13% | 16.3% | 5.95% | 14.59% | 16.63% | -31.83% | 6.28% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 1.235 | 883 | 755 | 1.057 | 1.155 | 1.193 | 1.826 | 1.290 | 89 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 49.89 | 80.37 | 107.16 | 76.15 | 86.85 | 85.82 | 58.82 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá CP | 61.614 | 70.967 | 80.906 | 80.491 | 100.312 | 102.383 | 107.405 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU SSH TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU SSH
Chia sẻ lên:
