CTCP Vận tải Đường sắt Sài Gòn - SRT

✅ Xem tín hiệu mua bán SRT Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:34:42

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuSRT
Giá hiện tại6.3 - Cập nhật vào 09:05 ngày 26/05/2024
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn25/11/2016
Cổ phiếu niêm yết50.310.000
Cổ phiếu lưu hành50.310.000
Mã số thuế0301120371
Ngày cấp GPKD22/07/2002
Nhóm ngành Vận tải và kho bãi
Ngành Vận tải đường sắt
Ngành nghề chính- Vận tải hành khách đường sắt
- Vận tải hàng hóa đường sắt
Mốc lịch sử

- Tiền thân là CT Vận tải hành khách đường sắt Sài Gòn được thành lập theo QĐ số 04/QĐ/ĐS-TCCB ngày 07/07/2002 của TCT Đường sắt VN - CT TNHH MTV (TCT Đường sắt VN)
- Ngày 17/12/2014, TCT Đường sắt VN ra QĐ số 1973/QĐ-ĐS về việc chuyển đổi CT Vận tải hành khách đường sắt Sài Gòn thành CT TNHH MTV Vận tải đường sắt Sài Gòn
- Ngày 30/10/2015, Bộ Giao thông ban hành QĐ số 3885/QĐ-BGTVT phê duyệt phương án cổ phần hóa CT TNHH MTV Vận tải Đường sắt Sài Gòn
- Ngày 07/12/2015, Ct tổ chức bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng tại Sở Giao dịch CK Tp. HCM. Giá đấu tahnhf công bình quân 10.016 đ/cp
- Ngày 01/02/2016, CT chính thức hoạt động mô hình theo Giấy chúng nhận ĐKDN số 0301120371
- Ngày 25/11/2016, giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10.000đ/cp.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Vận tải Đường sắt Sài Gòn

Tên đầy đủ: CTCP Vận tải Đường sắt Sài Gòn

Tên tiếng Anh: SAIGON RAILWAY TRANSPORT JSC

Tên viết tắt:SARATRANS., JSC

Địa chỉ: Số 136 Hàm Nghi - P. Bến Thành - Q. 1 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Hồng Hải

Điện thoại: (84.28) 3829 0198

Fax: (84.28) 3822 5722

Email:info@saigonrailwav.com.vn

Website:http://www.saigonrailway.com.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015
Doanh thu 491.182 1.553.235 893.580 1.253.943 2.030.498 2.089.437 1.850.049 1.164.769 676.863
Lợi nhuận cty mẹ 26.430 417 -138.935 -218.305 13.443 -905 8.123 -33.654 3.777
Vốn CSH 138.948 131.732 227.249 408.955 505.916 509.980 509.392 469.746 455.818
CP lưu hành 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000
ROE %(LNST/VCSH) 19.02% 0.32% -61.14% -53.38% 2.66% -0.18% 1.59% -7.16% 0.83%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 5.38% 0.03% -15.55% -17.41% 0.66% -0.04% 0.44% -2.89% 0.56%
EPS (Lũy kế 4 quý) 545 -1.899 -3.635 -952 -81 171 822 -1.390 86
P/E(Giá CP/EPS) 7.89 -2.63 -1.1 -3.68 -49.52 27.42 8.03 0 0
Giá CP 4.300 4.994 3.999 3.503 4.011 4.689 6.601 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2015
Doanh thu 491.182 333.507 507.880 416.461 295.387 244.968 132.423 226.807 289.382 282.308 278.379 234.593 458.663 363.729 551.730 546.128 568.911 385.645 575.443 558.259 570.090 365.610 488.683 504.101 491.655 297.307 487.253 380.209 676.863
CP lưu hành 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000 50.310.000
Lợi nhuận 26.430 -37.958 18.737 20.192 -554 -77.561 -37.595 -22.906 -873 -105.310 -53.776 -42.063 -17.156 7.139 4.190 999 1.115 -8.531 2.353 2.447 2.826 2.155 1.196 401 4.371 3.484 33.080 -70.218 3.777
Vốn CSH 138.948 112.511 150.468 131.732 111.539 112.093 189.654 227.249 250.156 249.869 355.179 408.955 451.019 467.013 510.106 505.916 504.917 503.802 512.333 509.980 514.518 511.624 510.588 509.392 510.120 506.311 502.827 469.746 455.818
ROE %(LNST/VCSH) 19.02% -33.74% 12.45% 15.33% -0.5% -69.19% -19.82% -10.08% -0.35% -42.15% -15.14% -10.29% -3.8% 1.53% 0.82% 0.2% 0.22% -1.69% 0.46% 0.48% 0.55% 0.42% 0.23% 0.08% 0.86% 0.69% 6.58% -14.95% 0.83%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 5.38% -11.38% 3.69% 4.85% -0.19% -31.66% -28.39% -10.1% -0.3% -37.3% -19.32% -17.93% -3.74% 1.96% 0.76% 0.18% 0.2% -2.21% 0.41% 0.44% 0.5% 0.59% 0.24% 0.08% 0.89% 1.17% 6.79% -18.47% 0.56%
EPS (Lũy kế 4 quý) 545 8 -779 -1.899 -2.755 -2.762 -3.313 -3.635 -4.016 -4.339 -2.104 -952 -96 267 -44 -81 -52 -18 194 171 131 161 188 822 -582 -669 -738 -1.390 86
P/E(Giá CP/EPS) 7.89 602.29 -6.42 -2.63 -2.94 -3.11 -1.75 -1.1 -1.02 -0.78 -1.9 -3.68 -34.39 12.35 -79.06 -49.52 -80.8 -289.14 24.17 27.42 36.71 26.63 28.74 8.03 -13.4 -12.26 0 0 0
Giá CP 4.300 4.818 5.001 4.994 8.100 8.590 5.798 3.999 4.096 3.384 3.998 3.503 3.301 3.297 3.479 4.011 4.202 5.205 4.689 4.689 4.809 4.287 5.403 6.601 7.799 8.202 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán SRT Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:34:42

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU SRT TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU SRT

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: