Tổng Công ty cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp - SNZ
✅ Xem tín hiệu mua bán SNZ Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:34:17| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | SNZ |
| Giá hiện tại | 30.2 - Cập nhật vào 08:05 ngày 06/05/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 20/11/2017 |
| Cổ phiếu niêm yết | 376.500.000 |
| Cổ phiếu lưu hành | 376.500.000 |
| Mã số thuế | 3600335363 |
| Ngày cấp GPKD | 01/07/2010 |
| Nhóm ngành | Xây dựng và Bất động sản |
| Ngành | Phát triển bất động sản |
| Ngành nghề chính | - Đầu tư và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật KCN, khu đô thị và khu dân cư - Đầu tư theo hình thức BT, BOT các công trình giao thông - Tổng thầu xây dựng công trình (tổng thầu EPC) - Khai thác, sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng - Khai thác, xử lý và cung cấp nước, kinh doanh vật tư, thiết bị ngành nước - Kinh doanh cầu cảng, bến bãi, kho tàng và các dịch vụ hỗ trợ vận tải... |
| Mốc lịch sử | - Ngày 15/12/1990: Tiền thân là Công ty Phát triển Khu Công nghiệp Biên Hòa được thành lập. - Năm 2005: Chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con (tổ hợp Sonadezi) theo Quyết định số 2335/QĐ-UBT ngày 29/06/2005 của UBND Tỉnh Đồng Nai. - Ngaỳ 29/04/2010: Đổi thành TCT Phát triển Khu công nghiệp, hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con. -Ngày 01/07/2010: Đổi thành TCT Phát triển Khu công nghiệp - TNHH MTV. - Ngày 01/02/2016: Chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là Tổng CTCP Phát triển Khu công nghiệp. - Ngày 20/11/2017: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,900 đ/CP. |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: Tổng Công ty cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp Tên tiếng Anh: Sonadezi Corporation Tên viết tắt:SONADEZI Địa chỉ: Số 1 - Đường 1 - KCN Biên Hòa - P. An Bình - Tp. Biên Hòa - T. Đồng Nai Người công bố thông tin: Mr. Phạm Trần Hòa Hiệp Điện thoại: (84.251) 886 0561 Fax: (84.251) 886 0573 Email:management@sonadezi.com.vn Website:http://www.sonadezi.com.vn |
| BCTC theo năm | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 | Năm 2015 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 1.062.881 | 5.293.713 | 5.199.498 | 4.989.832 | 4.979.430 | 4.305.168 | 3.855.472 | 1.667.077 | 69.174 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 142.759 | 601.110 | 896.322 | 733.490 | 675.138 | 462.498 | 362.467 | 429.942 | 19.759 |
| Vốn CSH | 9.757.003 | 9.619.359 | 8.857.801 | 8.089.838 | 7.309.109 | 6.929.039 | 6.238.602 | 6.103.900 | 0 |
| CP lưu hành | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 1.46% | 6.25% | 10.12% | 9.07% | 9.24% | 6.67% | 5.81% | 7.04% | INF% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 13.43% | 11.36% | 17.24% | 14.7% | 13.56% | 10.74% | 9.4% | 25.79% | 28.56% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 1.592 | 2.503 | 1.838 | 2.235 | 1.249 | 1.128 | 688 | 973 | 0 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 13.32 | 13.98 | 15.67 | 9.57 | 16.33 | 9.49 | 0 | 0 | 0 |
| Giá CP | 21.205 | 34.992 | 28.801 | 21.389 | 20.396 | 10.705 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 4/2017 | Quý 3/2017 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 3/2016 | Quý 2/2016 | Quý 1/2016 | Quý 2/2015 | Quý 1/2015 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 1.062.881 | 1.419.315 | 1.399.622 | 1.316.534 | 1.158.242 | 1.454.762 | 1.252.250 | 1.266.177 | 1.226.309 | 1.467.455 | 1.249.340 | 1.195.123 | 1.077.914 | 1.629.604 | 1.341.655 | 1.032.809 | 975.362 | 1.345.969 | 1.015.809 | 1.053.062 | 890.328 | 1.373.269 | 820.419 | 849.863 | 811.921 | 832.887 | 87.713 | 746.477 | 41.485 | 27.689 |
| CP lưu hành | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 | 376.500.000 |
| Lợi nhuận | 142.759 | 71.612 | 129.764 | 255.273 | 144.461 | 270.495 | 272.239 | 179.138 | 174.450 | 144.546 | 193.753 | 242.093 | 153.098 | 264.596 | 181.793 | 121.190 | 107.559 | 132.853 | 108.803 | 117.443 | 103.399 | 109.129 | 94.713 | 74.264 | 84.361 | 100.293 | 48.474 | 281.175 | 11.692 | 8.067 |
| Vốn CSH | 9.757.003 | 9.434.558 | 9.423.845 | 9.619.359 | 9.426.123 | 9.276.358 | 5.498.335 | 8.857.801 | 8.721.322 | 8.435.302 | 8.154.358 | 8.089.838 | 7.904.873 | 7.708.627 | 7.605.515 | 7.309.109 | 6.950.576 | 6.920.505 | 6.855.656 | 6.929.039 | 6.886.819 | 6.749.540 | 6.627.451 | 6.238.602 | 6.239.542 | 5.997.640 | 3.985.551 | 6.103.900 | 3.151.246 | 0 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 1.46% | 0.76% | 1.38% | 2.65% | 1.53% | 2.92% | 4.95% | 2.02% | 2% | 1.71% | 2.38% | 2.99% | 1.94% | 3.43% | 2.39% | 1.66% | 1.55% | 1.92% | 1.59% | 1.69% | 1.5% | 1.62% | 1.43% | 1.19% | 1.35% | 1.67% | 1.22% | 4.61% | 0.37% | INF% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 13.43% | 5.05% | 9.27% | 19.39% | 12.47% | 18.59% | 21.74% | 14.15% | 14.23% | 9.85% | 15.51% | 20.26% | 14.2% | 16.24% | 13.55% | 11.73% | 11.03% | 9.87% | 10.71% | 11.15% | 11.61% | 7.95% | 11.54% | 8.74% | 10.39% | 12.04% | 55.26% | 37.67% | 28.18% | 29.13% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 1.592 | 1.597 | 2.125 | 2.503 | 2.301 | 2.381 | 2.046 | 1.838 | 2.005 | 1.948 | 2.267 | 2.235 | 1.914 | 1.793 | 1.443 | 1.249 | 1.239 | 1.228 | 1.165 | 1.128 | 1.013 | 963 | 673 | 688 | 619 | 1.394 | 1.095 | 973 | 71 | 0 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 13.32 | 14.34 | 16.52 | 13.98 | 22.6 | 20.46 | 14.61 | 15.67 | 17.56 | 17.35 | 13.89 | 9.57 | 8.1 | 9.98 | 14.97 | 16.33 | 13.72 | 9.36 | 10.21 | 9.49 | 15.49 | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá CP | 21.205 | 22.901 | 35.105 | 34.992 | 52.003 | 48.715 | 29.892 | 28.801 | 35.208 | 33.798 | 31.489 | 21.389 | 15.503 | 17.894 | 21.602 | 20.396 | 16.999 | 11.494 | 11.895 | 10.705 | 15.691 | 15.408 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU SNZ TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU SNZ
Chia sẻ lên:
