CTCP Nước giải khát Yến sào Khánh Hòa - SKV

✅ Xem tín hiệu mua bán SKV Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:34:12

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuSKV
Giá hiện tại26 - Cập nhật vào 12:03 ngày 12/03/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn03/11/2017
Cổ phiếu niêm yết23.000.000
Cổ phiếu lưu hành23.000.000
Mã số thuế4201624478
Ngày cấp GPKD03/12/2014
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất đồ uống và thuốc lá
Ngành nghề chính- Chế biến các sản phẩm và thực phẩm chức năng từ yến sào
- Sản xuất, bán buôn và bán lẻ đồ uống không cồn, nước khoáng.
Mốc lịch sử

- Ngày 01/11/2003: Tiền thân là Nhà máy Nước giải khát cao cấp Yến sào Diên Khánh - là đơn vị trực thuộc của Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến sào Khánh Hòa chính thức đi vào hoạt động.

- Tháng 12/2014: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Nước giải khát cao cấp yến sào Diên Khánh.

- Ngày 09/09/2016: Chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Nước giải khát Yến sào Khánh Hòa.

- Ngày 03/11/2017: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 23,600 đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Nước giải khát Yến sào Khánh Hòa

Tên đầy đủ: CTCP Nước giải khát Yến sào Khánh Hòa

Tên tiếng Anh: Khanh Hoa Salanganest Nest Soft Drink Joint Stock Company

Tên viết tắt:YEN SAO KHANH HOA SANEST

Địa chỉ: Quốc lộ 1A - X. Suối Hiệp - H. Diên Khánh - T. Khánh Hòa

Người công bố thông tin: Ms. Trịnh Thị Hồng Vân

Điện thoại: (84.25) 8374 5601

Fax: (84.25) 8374 5605

Email:sanestdk@sanest.com.vn

Website:http://yensaokhanhhoasanest.com.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016
Doanh thu 620.386 2.120.867 1.751.751 1.848.604 2.140.993 1.894.689 725.644 271.849
Lợi nhuận cty mẹ 29.995 102.978 79.344 86.542 81.831 75.681 48.242 17.370
Vốn CSH 406.819 329.455 306.245 281.630 278.867 273.412 259.612 246.309
CP lưu hành 23.000.000 23.000.000 23.000.000 23.000.000 23.000.000 23.000.000 23.000.000 23.000.000
ROE %(LNST/VCSH) 7.37% 31.26% 25.91% 30.73% 29.34% 27.68% 18.58% 7.05%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 4.83% 4.86% 4.53% 4.68% 3.82% 3.99% 6.65% 6.39%
EPS (Lũy kế 4 quý) 4.650 3.720 3.883 3.515 3.478 3.116 1.525 755
P/E(Giá CP/EPS) 6 6.77 7.44 6.43 7.16 6.71 0 0
Giá CP 27.900 25.184 28.890 22.601 24.902 20.908 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016
Doanh thu 620.386 420.328 577.824 572.581 550.134 535.672 195.084 466.765 554.230 555.498 389.921 395.173 508.012 523.049 513.475 567.957 536.512 455.485 440.560 480.519 518.125 226.903 245.405 253.336 271.849
CP lưu hành 23.000.000 23.000.000 23.000.000 23.000.000 23.000.000 23.000.000 23.000.000 23.000.000 23.000.000 23.000.000 23.000.000 23.000.000 23.000.000 23.000.000 23.000.000 23.000.000 23.000.000 23.000.000 23.000.000 23.000.000 23.000.000 23.000.000 23.000.000 23.000.000 23.000.000
Lợi nhuận 29.995 22.222 27.293 27.445 26.018 20.386 11.710 21.239 26.009 23.442 18.628 22.996 21.476 16.406 19.971 24.834 20.620 15.988 18.547 22.390 18.756 11.906 18.620 17.716 17.370
Vốn CSH 406.819 377.436 356.032 329.455 363.709 337.787 317.781 306.245 339.226 314.257 296.625 281.630 329.313 303.215 294.384 278.867 314.432 298.778 287.489 273.412 252.985 280.942 272.085 259.612 246.309
ROE %(LNST/VCSH) 7.37% 5.89% 7.67% 8.33% 7.15% 6.04% 3.68% 6.94% 7.67% 7.46% 6.28% 8.17% 6.52% 5.41% 6.78% 8.91% 6.56% 5.35% 6.45% 8.19% 7.41% 4.24% 6.84% 6.82% 7.05%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 4.83% 5.29% 4.72% 4.79% 4.73% 3.81% 6% 4.55% 4.69% 4.22% 4.78% 5.82% 4.23% 3.14% 3.89% 4.37% 3.84% 3.51% 4.21% 4.66% 3.62% 5.25% 7.59% 6.99% 6.39%
EPS (Lũy kế 4 quý) 4.650 4.477 4.398 3.720 3.450 3.450 3.583 3.883 3.960 3.763 3.457 3.515 3.595 3.558 3.540 3.478 3.372 3.291 3.113 3.116 2.143 2.097 2.335 1.525 755
P/E(Giá CP/EPS) 6 6.08 5.69 6.77 9.07 8.26 7.7 7.44 6.31 5.82 6.51 6.43 6.59 7.14 6.87 7.16 7.12 6.78 7.13 6.71 10.27 12.63 0 0 0
Giá CP 27.900 27.220 25.025 25.184 31.292 28.497 27.589 28.890 24.988 21.901 22.505 22.601 23.691 25.404 24.320 24.902 24.009 22.313 22.196 20.908 22.009 26.485 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán SKV Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:34:12

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU SKV TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU SKV

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: