CTCP Nước giải khát Sanest Khánh Hòa - SKH
✅ Xem tín hiệu mua bán SKH Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:34:08| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | SKH |
| Giá hiện tại | 24 - Cập nhật vào 16:04 ngày 18/04/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 25/10/2017 |
| Cổ phiếu niêm yết | 16.126.740 |
| Cổ phiếu lưu hành | 16.126.740 |
| Mã số thuế | 4201675916 |
| Ngày cấp GPKD | 28/01/2016 |
| Nhóm ngành | Sản xuất |
| Ngành | Sản xuất đồ uống và thuốc lá |
| Ngành nghề chính | - Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa - Sản xuất đồ uống không cồn; nước khoáng - Bán lẻ, bán buôn đồ uống, thực phẩm - Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - Vận tải hàng hóa bằng đường bộ... |
| Mốc lịch sử | - Ngày 16/01/1993: Công ty Yến Sào Khánh Hòa là Doanh nghiệp Nhà nước được thành lập theo Quyết định số 78/QĐ-UB. - Ngày 26/10/2009: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến sào Khánh Hòa. - Ngày 28/01/2016: Công ty TNHH MTV Nước giải khát Sanest Khánh Hòa được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 4201675916 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa. - Ngày 25/10/2017: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 27,800 đ/CP. - Ngày 16/11/2017: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 330 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 4201675916 cấp thay đổi lần thứ 1 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Khánh Hòa. . - Ngày 23/03/2018: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 1702/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC). |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Nước giải khát Sanest Khánh Hòa Tên tiếng Anh: Khanh Hoa Sanest Beverage Joint Stock Company Tên viết tắt:Công ty CP NGK Sanest Khánh Hòa Địa chỉ: Quốc lộ 1A - Thôn Mỹ Thanh - X. Cam Thịnh Đông - Tp. Cam Ranh - T. Khánh Hòa Người công bố thông tin: Điện thoại: (84.258) 386 5666 Fax: (84.258) 386 5664 Website:http://www.sanestkhanhhoa.com.vn |
| BCTC theo năm | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 582.600 | 1.812.366 | 1.793.361 | 1.698.197 | 1.945.096 | 1.788.781 | 272.256 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 31.688 | 93.862 | 70.597 | 83.142 | 111.348 | 107.855 | 18.911 |
| Vốn CSH | 440.696 | 383.291 | 435.783 | 452.617 | 377.116 | 369.398 | 342.050 |
| CP lưu hành | 16.126.740 | 16.126.740 | 16.126.740 | 16.126.740 | 16.126.740 | 16.126.740 | 16.126.740 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 7.19% | 24.49% | 16.2% | 18.37% | 29.53% | 29.2% | 5.53% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 5.44% | 5.18% | 3.94% | 4.9% | 5.72% | 6.03% | 6.95% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 3.144 | 2.163 | 2.437 | 3.158 | 5.523 | 8.956 | 2.378 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 7.35 | 11.93 | 9.85 | 6.71 | 4.13 | 2.28 | 11.35 |
| Giá CP | 23.108 | 25.805 | 24.004 | 21.190 | 22.810 | 20.420 | 26.990 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 4/2017 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 582.600 | 461.105 | 421.270 | 480.489 | 449.502 | 585.476 | 316.569 | 484.596 | 406.720 | 551.071 | 333.292 | 320.133 | 493.701 | 468.450 | 441.429 | 510.661 | 524.556 | 453.133 | 396.509 | 455.359 | 483.780 | 272.256 |
| CP lưu hành | 16.126.740 | 16.126.740 | 16.126.740 | 16.126.740 | 16.126.740 | 16.126.740 | 16.126.740 | 16.126.740 | 16.126.740 | 16.126.740 | 16.126.740 | 16.126.740 | 16.126.740 | 16.126.740 | 16.126.740 | 16.126.740 | 16.126.740 | 16.126.740 | 16.126.740 | 16.126.740 | 16.126.740 | 16.126.740 |
| Lợi nhuận | 31.688 | 26.192 | 21.453 | 24.418 | 21.799 | 16.073 | 9.076 | 22.835 | 22.613 | 18.603 | 16.372 | 20.519 | 27.648 | 28.468 | 27.569 | 27.708 | 27.603 | 30.329 | 25.224 | 25.790 | 26.512 | 18.911 |
| Vốn CSH | 440.696 | 418.072 | 398.951 | 383.291 | 413.481 | 397.568 | 385.880 | 435.783 | 419.070 | 402.571 | 389.054 | 452.617 | 437.975 | 417.272 | 397.397 | 377.116 | 430.465 | 409.564 | 387.998 | 369.398 | 350.714 | 342.050 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 7.19% | 6.26% | 5.38% | 6.37% | 5.27% | 4.04% | 2.35% | 5.24% | 5.4% | 4.62% | 4.21% | 4.53% | 6.31% | 6.82% | 6.94% | 7.35% | 6.41% | 7.41% | 6.5% | 6.98% | 7.56% | 5.53% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 5.44% | 5.68% | 5.09% | 5.08% | 4.85% | 2.75% | 2.87% | 4.71% | 5.56% | 3.38% | 4.91% | 6.41% | 5.6% | 6.08% | 6.25% | 5.43% | 5.26% | 6.69% | 6.36% | 5.66% | 5.48% | 6.95% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 3.144 | 2.844 | 2.538 | 2.163 | 2.115 | 2.139 | 2.216 | 2.437 | 2.367 | 2.519 | 2.818 | 3.158 | 3.376 | 3.374 | 4.262 | 5.523 | 7.845 | 13.395 | 12.128 | 8.956 | 5.712 | 2.378 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 7.35 | 8.4 | 9.85 | 11.93 | 12.86 | 12.29 | 9.79 | 9.85 | 10.44 | 8.34 | 7.03 | 6.71 | 5.63 | 7.62 | 5.09 | 4.13 | 3.06 | 1.86 | 1.75 | 2.28 | 4.03 | 11.35 |
| Giá CP | 23.108 | 23.890 | 24.999 | 25.805 | 27.199 | 26.288 | 21.695 | 24.004 | 24.711 | 21.008 | 19.811 | 21.190 | 19.007 | 25.710 | 21.694 | 22.810 | 24.006 | 24.915 | 21.224 | 20.420 | 23.019 | 26.990 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU SKH TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU SKH
Chia sẻ lên:
