CTCP Hạ tầng Nước Sài Gòn - SII

✅ Xem tín hiệu mua bán SII Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:33:45

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuSII
Giá hiện tại16 - Cập nhật vào 06:04 ngày 18/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn18/05/2023
Cổ phiếu niêm yết64.522.104
Cổ phiếu lưu hành64.522.104
Mã số thuế0303476454
Ngày cấp GPKD27/08/2004
Nhóm ngành Tiện ích
Ngành Nước, chất thải và các hệ thống khác
Ngành nghề chính- Xây dựng công trình cầu đường, bến cảng, nhà ga, dân dụng, công nghiệp, thủy lợi
- Dịch vụ tư vấn về quản lý (trừ tư vấn tài chính)
- Giám sát thi công công trình
- Thí nghiệm, kiểm nghiệm xây dựng; ...
Mốc lịch sử

- Tháng 8/2004: Công ty được thành lập với tên CTCP Xây dựng Việt Thành hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh vật liệu xây dựng, xây dựng các công trình hạ tầng...Với vốn điều lệ ban đầu là 780 triệu đồng.

- Tháng 05/2010: Công ty đổi tên thành CTCP Đầu tư Hạ tầng bất động sản Sài Gòn.

- Trong năm 2010: Công ty tiến hành tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng.

- Ngày 12/09/2012: Niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.

- Tháng 02/2013: Đổi tên thành Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn (Saigon Water).

- Tháng 08/2013: Tăng vốn điều lệ lên 583.7 tỷ đồng.

- Ngày 31/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 645.16 tỷ đồng.

- Tháng 08/2020: Tăng vốn điều lệ lên 645.22 tỷ đồng.

- Ngày 08/05/2023: Ngày hủy niêm yết trên HOSE.

- Ngày 18/05/2023: Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 14,700 đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Hạ tầng Nước Sài Gòn

Tên đầy đủ: CTCP Hạ tầng Nước Sài Gòn

Tên tiếng Anh: Sai Gon Water Infrastructure Corporation

Tên viết tắt:SAIGON WATER

Địa chỉ: Số 477-479 An Dương Vương - P. 11 - Q. 6 - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Lê Văn Nam

Điện thoại: (84.28) 6291 8483

Fax: (84.28) 6291 8489

Email:info@saigonwater.com.vn

Website:https://saigonwater.com.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012
Doanh thu 56.415 224.803 202.679 197.294 185.149 244.066 279.010 261.959 591.861 86.278 36.901 48.937
Lợi nhuận cty mẹ -13.536 -68.843 -73.498 -104.595 46.313 43.722 47.570 33.219 121.453 13.491 694 45.983
Vốn CSH 1.278.462 1.355.485 1.418.738 1.525.657 1.562.273 1.576.828 1.463.885 1.267.172 823.882 765.694 475.971 480.026
CP lưu hành 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104
ROE %(LNST/VCSH) -1.06% -5.08% -5.18% -6.86% 2.96% 2.77% 3.25% 2.62% 14.74% 1.76% 0.15% 9.58%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -23.99% -30.62% -36.26% -53.01% 25.01% 17.91% 17.05% 12.68% 20.52% 15.64% 1.88% 93.96%
EPS (Lũy kế 4 quý) -1.167 -983 -1.604 -308 184 1.896 -93 2.444 178 -245 1.642 297
P/E(Giá CP/EPS) -15.34 -15.62 -10.16 -56.2 92.61 10.39 -227.16 10.64 154.33 -71.93 9.07 36.02
Giá CP 17.902 15.354 16.297 17.310 17.040 19.699 21.126 26.004 27.471 17.623 14.893 10.698
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 4/2014 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 1/2014 Quý 4/2013 Quý 3/2013 Quý 2/2013 Quý 1/2013 Quý 4/2012 Quý 3/2012
Doanh thu 56.415 57.002 56.230 57.258 54.313 50.059 48.309 53.497 50.814 47.083 48.257 51.054 50.900 47.702 45.564 49.460 42.423 45.894 55.220 87.132 55.820 79.243 130.467 40.149 29.151 146.704 43.305 45.419 26.531 158.668 398.869 15.424 18.900 47.153 12.062 14.156 12.907 10.720 17.720 8.262 199 26.277 22.660
CP lưu hành 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104 64.522.104
Lợi nhuận -13.536 -39.957 -2.056 -19.789 -7.041 -28.714 -7.881 -19.809 -17.094 -45.041 -21.595 -28.899 -9.060 3.838 14.260 18.222 9.993 -18.172 1.800 15.590 44.504 61.392 -88 -4.209 -9.525 5.576 2.749 24.702 192 23.247 94.510 2.829 867 3.921 2.784 4.528 2.258 -4.552 -14.449 -8.293 27.988 34.102 11.881
Vốn CSH 1.278.462 1.291.567 1.331.304 1.355.485 1.375.843 1.376.222 1.409.583 1.418.738 1.439.558 1.038.911 1.504.889 1.525.657 1.559.849 1.570.558 1.572.412 1.562.273 1.549.868 1.543.568 1.570.831 1.576.828 1.565.127 1.522.669 1.461.597 1.463.885 1.355.876 1.276.581 1.270.978 1.267.172 1.250.274 1.272.551 933.112 823.882 773.266 772.400 768.727 765.694 761.166 758.908 459.837 475.971 484.301 514.120 480.026
ROE %(LNST/VCSH) -1.06% -3.09% -0.15% -1.46% -0.51% -2.09% -0.56% -1.4% -1.19% -4.34% -1.43% -1.89% -0.58% 0.24% 0.91% 1.17% 0.64% -1.18% 0.11% 0.99% 2.84% 4.03% -0.01% -0.29% -0.7% 0.44% 0.22% 1.95% 0.02% 1.83% 10.13% 0.34% 0.11% 0.51% 0.36% 0.59% 0.3% -0.6% -3.14% -1.74% 5.78% 6.63% 2.48%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -23.99% -70.1% -3.66% -34.56% -12.96% -57.36% -16.31% -37.03% -33.64% -95.66% -44.75% -56.6% -17.8% 8.05% 31.3% 36.84% 23.56% -39.6% 3.26% 17.89% 79.73% 77.47% -0.07% -10.48% -32.67% 3.8% 6.35% 54.39% 0.72% 14.65% 23.69% 18.34% 4.59% 8.32% 23.08% 31.99% 17.49% -42.46% -81.54% -100.38% 14064.32% 129.78% 52.43%
EPS (Lũy kế 4 quý) -1.167 -1.066 -892 -983 -983 -1.139 -1.392 -1.604 -1.745 -1.621 -863 -308 423 718 377 184 143 678 1.911 1.896 1.625 779 -139 -93 403 569 872 2.444 2.069 2.081 1.750 178 207 231 92 -245 -551 17 984 1.642 1.849 1.150 297
P/E(Giá CP/EPS) -15.34 -14.07 -15.91 -15.62 -20.25 -14.27 -11.39 -10.16 -11.46 -11.42 -20.85 -56.2 47.22 23.33 49.91 92.61 126.08 25.31 10.73 10.39 12.49 28.25 -141.37 -227.16 66.81 60.97 36.7 10.64 12.57 12.93 19.83 154.33 113.36 105.13 236.64 -71.93 -33.91 1011.34 15.25 9.07 7.9 11.83 36.02
Giá CP 17.902 14.999 14.192 15.354 19.906 16.254 15.855 16.297 19.998 18.512 17.994 17.310 19.974 16.751 18.816 17.040 18.029 17.160 20.505 19.699 20.296 22.007 19.650 21.126 26.924 34.692 32.002 26.004 26.007 26.907 34.703 27.471 23.466 24.285 21.771 17.623 18.684 17.193 15.006 14.893 14.607 13.605 10.698
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán SII Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:33:45

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU SII TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU SII

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: