Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - CTCP - SEA

✅ Xem tín hiệu mua bán SEA Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:33:01

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuSEA
Giá hiện tại48 - Cập nhật vào 05:04 ngày 29/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn23/12/2016
Cổ phiếu niêm yết125.000.000
Cổ phiếu lưu hành125.000.000
Mã số thuế0310745210
Ngày cấp GPKD31/03/2011
Nhóm ngành Sản xuất nông nghiệp
Ngành Chăn nuôi
Ngành nghề chính- Khai Thác và nuôi trồng thủy sản biển, thủy sản nội địa
- Sản xuất giống thủy sản, mỡ động thực vật, thức ăn gia súc gia cầm và thủy sản...
- Kinh doanh BĐS; Gia công cơ khí; Bán buôn; Sửa chữa bảo dưỡng phương tiện vận tải...
Mốc lịch sử

- Năm 1978: CT XNK Thủy sản được thành lập theo QĐ số 155/CP ngày 26/06/1978 của Thủ tướng Chính Phủ.

- Năm 1995: trở thành TCT theo QĐ 90/TTg ngày 07/03/1994 của Thủ tướng Chính Phủ.

- Năm 2010: TCT chính thức đổi tên thành TCT Thủy sản Việt Nam - CT TNHH MTV với VĐL là 531 tỷ đồng.

- Ngày 14/03/2011: TCT được thành lập trên cơ sở hợp nhất 03 TCT: TCT Thủy sản VN, TCT Hải sản Biển Đông và TCT Thủy sản Hạ Long theo QĐ 456/QĐ-BNN-ĐMDN ngày 14/03/2011 với VĐL 839 tỷ đồng do nhà nước sở hữu 100% VĐL.

- Ngày 12/12/2014: Bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) với 60,826,400 cổ phần được chào bán với mức giá đấu thành công bình quân là 10,100 đồng/cổ phần.

- Ngày 23/03/2015: TCT đã tổ chức thành công ĐHĐCĐ lần đầu và ngày 17/04/2015, TCT được cấp GCNĐKDN theo mô hình CTCP với VĐL là 1,250 tỷ đồng.

- Ngày 23/12/2016: giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 11,400đ/cp.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - CTCP

Tên đầy đủ: Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - CTCP

Tên tiếng Anh: Vietnam Seaproducts Joint Stock Corporation

Tên viết tắt:SEAPRODEX

Địa chỉ: Số 2-4-6 Đồng Khởi - P. Bến Nghé - Q. 1 - TP. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Ngyễn Thành Trung

Điện thoại: (84.28) 3829 1924

Fax: (84.28) 3829 0146

Email:seaprodex@seaprodex.vn

Website:http://seaprodex.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016
Doanh thu 195.544 982.211 1.008.156 831.170 866.367 1.175.851 1.481.635 377.867
Lợi nhuận cty mẹ 96.699 210.181 206.711 267.070 261.779 183.513 211.033 51.075
Vốn CSH 2.147.708 2.038.986 3.016.142 2.821.849 1.344.662 2.187.183 2.030.477 1.879.047
CP lưu hành 125.000.000 125.000.000 125.000.000 125.000.000 125.000.000 125.000.000 125.000.000 125.000.000
ROE %(LNST/VCSH) 4.5% 10.31% 6.85% 9.46% 19.47% 8.39% 10.39% 2.72%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 49.45% 21.4% 20.5% 32.13% 30.22% 15.61% 14.24% 13.52%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.614 1.733 1.787 2.495 1.553 1.442 1.756 409
P/E(Giá CP/EPS) 12.95 13.73 25.74 10.14 9.79 9.22 9.11 35.98
Giá CP 20.901 23.794 45.997 25.299 15.204 13.295 15.997 14.716
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016
Doanh thu 25.461 170.083 230.868 193.959 265.277 292.107 293.223 271.231 272.547 171.155 236.160 209.539 156.422 229.049 280.056 43.825 264.544 277.942 227.955 317.003 328.992 301.901 303.938 296.495 494.633 386.569 377.867
CP lưu hành 125.000.000 125.000.000 125.000.000 125.000.000 125.000.000 125.000.000 125.000.000 125.000.000 125.000.000 125.000.000 125.000.000 125.000.000 125.000.000 125.000.000 125.000.000 125.000.000 125.000.000 125.000.000 125.000.000 125.000.000 125.000.000 125.000.000 125.000.000 125.000.000 125.000.000 125.000.000 125.000.000
Lợi nhuận 51.367 45.332 45.640 49.030 61.677 53.834 52.104 50.206 55.531 48.870 68.776 68.550 69.226 60.518 113.512 3.833 86.912 57.522 45.833 48.142 42.241 47.297 42.570 55.705 43.761 68.997 51.075
Vốn CSH 1.880.744 2.147.708 2.103.303 2.038.986 1.988.854 1.931.868 3.069.383 3.016.142 2.962.980 2.934.463 2.888.922 2.821.849 2.747.083 2.690.580 2.634.121 1.344.662 2.371.998 2.292.387 2.232.729 2.187.183 2.136.628 2.128.634 2.079.586 2.030.477 1.973.390 1.941.806 1.879.047
ROE %(LNST/VCSH) 2.73% 2.11% 2.17% 2.4% 3.1% 2.79% 1.7% 1.66% 1.87% 1.67% 2.38% 2.43% 2.52% 2.25% 4.31% 0.29% 3.66% 2.51% 2.05% 2.2% 1.98% 2.22% 2.05% 2.74% 2.22% 3.55% 2.72%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 201.75% 26.65% 19.77% 25.28% 23.25% 18.43% 17.77% 18.51% 20.37% 28.55% 29.12% 32.71% 44.26% 26.42% 40.53% 8.75% 32.85% 20.7% 20.11% 15.19% 12.84% 15.67% 14.01% 18.79% 8.85% 17.85% 13.52%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.531 1.614 1.682 1.733 1.743 1.694 1.654 1.787 1.934 2.044 2.137 2.495 1.977 2.118 2.094 1.553 1.907 1.550 1.468 1.442 1.503 1.515 1.688 1.756 1.311 961 409
P/E(Giá CP/EPS) 15.35 12.95 13.38 13.73 12.57 28.05 25.4 25.74 13.34 11.7 11.93 10.14 11.03 6.37 6.88 9.79 6.82 10.9 9.19 9.22 9.98 10.63 8.94 9.11 13.35 22.59 35.98
Giá CP 23.501 20.901 22.505 23.794 21.910 47.517 42.012 45.997 25.800 23.915 25.494 25.299 21.806 13.492 14.407 15.204 13.006 16.895 13.491 13.295 15.000 16.104 15.091 15.997 17.502 21.709 14.716
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán SEA Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:33:01

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU SEA TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU SEA

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: