CTCP Xi măng Sông Đà Yaly - SDY

✅ Xem tín hiệu mua bán SDY Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:32:56

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuSDY
Giá hiện tại0.9 - Cập nhật vào 03:04 ngày 21/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn09/06/2017
Cổ phiếu niêm yết4.500.000
Cổ phiếu lưu hành4.500.000
Mã số thuế5900305243
Ngày cấp GPKD22/07/2003
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim
Ngành nghề chính- Sản xuất và kinh doanh sản phẩm xi măng, vỏ bao xi măng, vật liệu xây dựng
- Vận tải thủy, khai thác cát bằng phương tiện tàu hút, gầu quặng
- Kinh doanh vật tư, thiết bị, phụ tùng sửa chữa máy xây dựng, ô tô vận tải, sửa chữa đại tu ôtô
- Xây lắp các công trình thủy điện...
Mốc lịch sử

- Tiền thân là Ban quản lý dự án xi măng Yaly đi vào sản xuất năm 1993
- Năm 2003 tiến hành cổ phần hoá và đổi tên thành CTCP Xi măng Sông Đà - Yaly
- Ngày 09/06/2017, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 7.700 đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Xi măng Sông Đà Yaly

Tên đầy đủ: CTCP Xi măng Sông Đà Yaly

Tên tiếng Anh: Song Da Yaly Cement Joint Stock Company

Tên viết tắt:SONG DA YALY CEMENT

Địa chỉ: Thôn 9 - X.Nghĩa Hưng - H.Chư Păh - T.Gia Lai

Người công bố thông tin: Mr. Bùi Xuân Hải

Điện thoại: (84.269) 384 5559

Fax: (84.269) 384 5449

Email:yalysdy@gmail.com

Website:http://www.songdayaly.vn

BCTC theo năm Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012 Năm 2011 Năm 2010 Năm 2009 Năm 2008 Năm 2007 Năm 2006
Doanh thu 24.794 2.433 45.534 161.040 244.718 97.371 156.818 247.326 227.767 260.500 258.595 216.645 187.662
Lợi nhuận cty mẹ -7.563 -14.577 -7.001 519 -687 399 -1.216 -9.233 1.003 4.496 5.366 4.406 2.376
Vốn CSH -7.548 8.565 21.269 40.345 40.208 32.596 38.867 61.700 29.038 30.298 29.683 26.964 29.113
CP lưu hành 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000
ROE %(LNST/VCSH) 100.2% -170.19% -32.92% 1.29% -1.71% 1.22% -3.13% -14.96% 3.45% 14.84% 18.08% 16.34% 8.16%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -30.5% -599.14% -15.38% 0.32% -0.28% 0.41% -0.78% -3.73% 0.44% 1.73% 2.08% 2.03% 1.27%
EPS (Lũy kế 4 quý) -3.581 -1.954 236 -210 1.056 -591 -2.638 294 2.479 3.243 3.941 1.758 1.584
P/E(Giá CP/EPS) -2.09 -3.94 34.28 -21.87 4.26 -2.88 -1.14 22.79 15.93 4.93 5.91 36.12 18.94
Giá CP 7.484 7.699 8.090 4.593 4.499 1.702 3.007 6.700 39.490 15.988 23.291 63.499 30.001
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 4/2014 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 1/2014 Quý 4/2013 Quý 3/2013 Quý 2/2013 Quý 1/2013 Quý 4/2012 Quý 3/2012 Quý 2/2012 Quý 1/2012 Quý 4/2011 Quý 3/2011 Quý 2/2011 Quý 1/2011 Quý 4/2010 Quý 3/2010 Quý 2/2010 Quý 1/2010 Quý 4/2009 Quý 3/2009 Quý 2/2009 Quý 1/2009 Quý 4/2008 Quý 3/2008 Quý 2/2008 Quý 1/2008 Quý 4/2007 Quý 3/2007 Quý 2/2007 Quý 1/2007 Quý 4/2006
Doanh thu 15.160 3.935 3.935 1.764 1.610 598 223 2 5.674 9.998 12.835 17.027 22.009 25.662 54.146 59.223 69.802 67.517 57.789 49.610 62.442 22.118 5.808 7.003 19.462 43.192 46.261 47.903 60.981 52.458 77.338 56.549 53.466 45.958 78.786 49.557 51.742 48.662 121.941 38.155 50.772 54.200 76.887 76.736 104.849 26.464 59.060 26.272 187.662
CP lưu hành 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000
Lợi nhuận 1.213 -3.037 -3.037 -2.702 -5.386 -2.976 -5.049 -1.166 -2.352 -2.557 -2.719 627 724 -380 92 83 -392 -872 234 343 8.763 -806 -3.547 -4.011 340 1.879 -868 -2.567 -3.786 -2.081 -3.440 74 2.942 -2.465 38 488 -1.203 1.716 2.717 1.266 1.310 669 1.620 1.767 7.303 -1.299 -1.859 261 2.376
Vốn CSH -12.066 -13.278 -10.586 -7.548 -4.847 539 3.515 8.565 13.705 16.057 18.692 21.269 40.425 39.701 40.437 40.345 38.811 39.203 40.460 40.208 40.097 28.108 29.049 32.596 36.607 39.448 39.086 38.867 47.169 51.972 55.924 61.700 62.339 27.808 30.364 29.038 31.466 34.076 32.361 30.298 31.172 31.663 30.983 29.683 29.878 23.523 24.823 26.964 29.113
ROE %(LNST/VCSH) -10.05% 22.87% 28.69% 35.8% 111.12% -552.13% -143.64% -13.61% -17.16% -15.92% -14.55% 2.95% 1.79% -0.96% 0.23% 0.21% -1.01% -2.22% 0.58% 0.85% 21.85% -2.87% -12.21% -12.31% 0.93% 4.76% -2.22% -6.6% -8.03% -4% -6.15% 0.12% 4.72% -8.86% 0.13% 1.68% -3.82% 5.04% 8.4% 4.18% 4.2% 2.11% 5.23% 5.95% 24.44% -5.52% -7.49% 0.97% 8.16%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 8% -77.18% -77.18% -153.17% -334.53% -497.66% -2264.13% -58300% -41.45% -25.58% -21.18% 3.68% 3.29% -1.48% 0.17% 0.14% -0.56% -1.29% 0.4% 0.69% 14.03% -3.64% -61.07% -57.28% 1.75% 4.35% -1.88% -5.36% -6.21% -3.97% -4.45% 0.13% 5.5% -5.36% 0.05% 0.98% -2.32% 3.53% 2.23% 3.32% 2.58% 1.23% 2.11% 2.3% 6.97% -4.91% -3.15% 0.99% 1.27%
EPS (Lũy kế 4 quý) -1.681 -3.147 -3.133 -3.581 -3.239 -2.565 -2.472 -1.954 -1.556 -872 -388 236 115 -133 -242 -210 -153 1.882 1.896 1.056 89 -1.783 -1.186 -591 -270 -1.187 -2.067 -2.638 -2.138 -710 -1.052 294 669 -2.094 694 2.479 2.998 4.673 3.975 3.243 3.577 7.572 6.260 3.941 2.937 -348 518 1.758 1.584
P/E(Giá CP/EPS) -4.46 -2.38 -2.39 -2.09 -2.22 -2.53 -2.63 -3.94 -5.14 -11.12 -24.98 34.28 85.81 -60.36 -24.81 -21.87 -24.89 1.97 1.85 4.26 22.51 -1.91 -2.36 -2.88 -6.29 -1.43 -1.31 -1.14 -1.08 -5.35 -4.66 22.79 18.68 -8.36 70.65 15.93 13.34 9.63 5.26 4.93 4.72 3.28 2.41 5.91 18.39 -92.04 57.67 36.12 18.94
Giá CP 7.497 7.490 7.488 7.484 7.191 6.489 6.501 7.699 7.998 9.697 9.692 8.090 9.868 8.028 6.004 4.593 3.808 3.708 3.508 4.499 2.003 3.406 2.799 1.702 1.698 1.697 2.708 3.007 2.309 3.799 4.902 6.700 12.497 17.506 49.031 39.490 39.993 45.001 20.909 15.988 16.883 24.836 15.087 23.291 54.011 32.030 29.873 63.499 30.001
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán SDY Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:32:56

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU SDY TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU SDY

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: