CTCP Đóng tàu Sông Cấm - SCY

✅ Xem tín hiệu mua bán SCY Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:31:39

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuSCY
Giá hiện tại9.9 - Cập nhật vào 12:05 ngày 30/05/2025
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn25/10/2017
Cổ phiếu niêm yết61.968.926
Cổ phiếu lưu hành61.968.926
Mã số thuế0200168673
Ngày cấp GPKD29/04/2008
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất phương tiện vận tải
Ngành nghề chính- Đóng tàu và cấu kiện nổi
- Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
- Sản xuất các cấu kiện kim loại
- Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghệ
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
Mốc lịch sử

- Ngày 28/05/1959: CTCP Đóng tàu Sông Cấm tiền thân là Xí nghiệp Hải Phòng Cơ khí được thành lập.

- Tháng 03/1961: Được sáp nhập với xưởng đóng tàu 2, đổi tên thành Cơ khí Hải Phòng.

- Ngày 28/03/1983: Bộ Giao thông Vận tải ra Quyết định số 373/QĐ-GTVT đổi tên thành Nhà máy Đóng tàu Sông Cấm.

- Ngày 29/04/2008: Chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới mô hình CTCP với tên gọi là CTCP Đóng tàu Sông Cấm.

- Ngày 16/11/2010: Tăng vốn điều lệ lên 167,364,780,000 đồng. .

- Ngày 11/01/2012: Tăng vốn điều lệ lên 171,412,780,000 đồng. .

- Ngày 11/08/2012: Tăng vốn điều lệ lên 177,939,260,000 đồng. .

- Ngày 25/08/2014: Tăng vốn điều lệ lên 619,689,260,000 đồng.

- Ngày 25/10/2017: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 13,000 đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Đóng tàu Sông Cấm

Tên đầy đủ: CTCP Đóng tàu Sông Cấm

Tên tiếng Anh: Song Cam Shipbuilding Joint Stock Company

Tên viết tắt: SongCamShip.JSC

Địa chỉ: Thôn Ngô Hùng - X. An Hồng - H. An Dương - Tp. Hải Phòng

Người công bố thông tin: Mr. Đàm Quang Trung

Điện thoại: (84.225) 352 5974

Fax: (84.225) 352 5512

Email:songcamship@songcam.vn - nmdtsc@hn.vnn.vn

Website:https://songcam.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017
Doanh thu 152.872 598.675 438.667 431.349 543.139 430.985 411.351
Lợi nhuận cty mẹ 4.969 42.974 28.651 13.978 20.874 10.651 69.762
Vốn CSH 885.970 853.060 830.653 836.601 831.986 825.578 791.903
CP lưu hành 61.968.926 61.968.926 61.968.926 61.968.926 61.968.926 61.968.926 61.968.926
ROE %(LNST/VCSH) 0.56% 5.04% 3.45% 1.67% 2.51% 1.29% 8.81%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 3.25% 7.18% 6.53% 3.24% 3.84% 2.47% 16.96%
EPS (Lũy kế 4 quý) 586 605 130 411 275 1.273 -128
P/E(Giá CP/EPS) 16.22 21.49 100.34 31.61 47.22 10.21 0
Giá CP 9.505 13.001 13.044 12.992 12.986 12.997 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017
Doanh thu 152.872 102.163 285.157 97.771 113.584 249.053 12.054 33.335 144.225 124.295 148.365 130.801 27.888 151.516 125.606 216.109 49.908 279.054 5.398 135.018 11.515 386.522 16.555 5.031 3.243
CP lưu hành 61.968.926 61.968.926 61.968.926 61.968.926 61.968.926 61.968.926 61.968.926 61.968.926 61.968.926 61.968.926 61.968.926 61.968.926 61.968.926 61.968.926 61.968.926 61.968.926 61.968.926 61.968.926 61.968.926 61.968.926 61.968.926 61.968.926 61.968.926 61.968.926 61.968.926
Lợi nhuận 4.969 25.347 2.531 3.300 11.796 21.561 837 -2.361 8.614 -196 1.972 3.265 8.937 10.023 3.264 7.308 279 19.329 -9.856 355 823 20.799 56.923 -1.019 -6.941
Vốn CSH 885.970 880.938 855.591 853.060 865.559 853.649 832.087 830.653 838.496 838.600 837.723 836.601 846.660 843.936 833.914 831.986 835.111 835.092 815.763 825.578 869.556 816.333 848.826 791.903 811.037
ROE %(LNST/VCSH) 0.56% 2.88% 0.3% 0.39% 1.36% 2.53% 0.1% -0.28% 1.03% -0.02% 0.24% 0.39% 1.06% 1.19% 0.39% 0.88% 0.03% 2.31% -1.21% 0.04% 0.09% 2.55% 6.71% -0.13% -0.86%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 3.25% 24.81% 0.89% 3.38% 10.39% 8.66% 6.94% -7.08% 5.97% -0.16% 1.33% 2.5% 32.05% 6.62% 2.6% 3.38% 0.56% 6.93% -182.59% 0.26% 7.15% 5.38% 343.84% -20.25% -214.03%
EPS (Lũy kế 4 quý) 586 696 632 605 514 462 111 130 220 226 390 411 477 337 487 275 163 172 196 1.273 1.251 1.126 790 -128 -112
P/E(Giá CP/EPS) 16.22 13.64 20.56 21.49 25.31 28.12 116.85 100.34 59 57.64 33.29 31.61 27.28 38.59 26.69 47.22 79.71 75.63 66.46 10.21 10.39 11.55 0 0 0
Giá CP 9.505 9.493 12.994 13.001 13.009 12.991 12.970 13.044 12.980 13.027 12.983 12.992 13.013 13.005 12.998 12.986 12.993 13.008 13.026 12.997 12.998 13.005 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán SCY Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:31:39

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU SCY TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU SCY

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: