CTCP Xi măng Sài Sơn - SCJ
✅ Xem tín hiệu mua bán SCJ Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:31:27| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | SCJ |
| Giá hiện tại | 2.9 - Cập nhật vào 03:03 ngày 19/03/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 27/05/2019 |
| Cổ phiếu niêm yết | 57.839.000 |
| Cổ phiếu lưu hành | 57.839.000 |
| Mã số thuế | 0500444444 |
| Ngày cấp GPKD | 25/12/2003 |
| Nhóm ngành | Sản xuất |
| Ngành | Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim |
| Ngành nghề chính | - Sản xuất và kinh doanh xi măng, clinker, vật liệu xây dựng - Xây lắp các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi - Kinh doanh du lịch, bất động sản... |
| Mốc lịch sử | - CTCP Xi măng Sài Sơn tiền thân là Xí nghiệp Xi măng Sài Sơn được thành lập từ ngày 28/11/1958 dưới sự quản lý của Tổng cục Hậu cần Quân đội nhân dân Việt Nam. Năm 1964 được chuyển sang khối kinh tế dưới sự quản lý của Ty Kiến trúc tỉnh Hà Tây. Tháng 12/1996, Xí nghiệp Xi măng Sài Sơn được đổi tên thành Công ty Xi măng Sài Sơn. Ngày 13/11/2003, UBND tỉnh Hà Tây có Quyết định số 2368 QĐ/UB về việc phê duyệt phương án cổ phần hoá và chuyển Công ty Xi măng Sài Sơn thành CTCP Xi măng Sài Sơn. CTCP Xi măng Sài Sơn đăng ký kinh doanh lần đầu ngày 25/12/2003 và đăng ký thay đổi lần thứ nhất ngày 08/03/2007, thay đổi lần thứ 3 vào tháng 01/2010. Khi cổ phần hóa VĐL của công ty là 11,742 triệu đồng trong đó UBND tỉnh Hà Tây chiếm 41% VĐL |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Xi măng Sài Sơn Tên tiếng Anh: Sai Son Cement Joint Stock Company Tên viết tắt:SASOCO Địa chỉ: Thôn Nam Sơn - X.Nam Phương Tiến - H.Chương Mỹ - Tp.Hà Nội Người công bố thông tin: Mr. Phạm Tiến Hiếu Điện thoại: (84.24) 3313 2183 Fax: (84.24) 3367 9379 Email:saison@ximangsaison.com Website:http://ximangsaison.com |
| BCTC theo năm | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 | Năm 2015 | Năm 2014 | Năm 2013 | Năm 2012 | Năm 2011 | Năm 2010 | Năm 2009 | Năm 2008 | Năm 2007 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 252.153 | 1.199.650 | 1.317.551 | 729.918 | 567.145 | 522.860 | 452.112 | 223.952 | 320.176 | 341.266 | 320.111 | 251.337 | 278.174 | 285.366 | 280.170 | 253.307 | 93.993 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 641 | 4.855 | 14.067 | 1.009 | 11.440 | 1.515 | 11.448 | -5.726 | 6.476 | 23.275 | 7.789 | -11.538 | 26.024 | 40.044 | 45.017 | 39.153 | 14.229 |
| Vốn CSH | 673.808 | 471.774 | 475.559 | 468.247 | 461.195 | 274.423 | 243.738 | 274.292 | 293.811 | 278.553 | 273.392 | 284.844 | 279.953 | 278.007 | 173.914 | 110.570 | 94.300 |
| CP lưu hành | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 0.1% | 1.03% | 2.96% | 0.22% | 2.48% | 0.55% | 4.7% | -2.09% | 2.2% | 8.36% | 2.85% | -4.05% | 9.3% | 14.4% | 25.88% | 35.41% | 15.09% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 0.25% | 0.4% | 1.07% | 0.14% | 2.02% | 0.29% | 2.53% | -2.56% | 2.02% | 6.82% | 2.43% | -4.59% | 9.36% | 14.03% | 16.07% | 15.46% | 15.14% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 116 | 138 | 291 | 340 | 34 | 1.726 | -1.552 | 290 | 1.103 | 1.576 | -1.069 | 1.165 | 3.272 | 7.509 | 10.937 | 9.388 | 2.622 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 33.48 | 31.27 | 13.74 | 5.87 | 134.19 | 1.62 | -1.42 | 22.44 | 8.16 | 8.88 | -6.64 | 7.73 | 3.36 | 3.99 | 4.43 | 4.51 | 0 |
| Giá CP | 3.884 | 4.315 | 3.998 | 1.996 | 4.562 | 2.796 | 2.204 | 6.508 | 9.000 | 13.995 | 7.098 | 9.005 | 10.994 | 29.961 | 48.451 | 42.340 | 0 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 4/2017 | Quý 3/2017 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 4/2016 | Quý 3/2016 | Quý 2/2016 | Quý 1/2016 | Quý 4/2015 | Quý 3/2015 | Quý 2/2015 | Quý 1/2015 | Quý 4/2014 | Quý 3/2014 | Quý 2/2014 | Quý 1/2014 | Quý 4/2013 | Quý 3/2013 | Quý 2/2013 | Quý 1/2013 | Quý 4/2012 | Quý 3/2012 | Quý 2/2012 | Quý 1/2012 | Quý 4/2011 | Quý 3/2011 | Quý 2/2011 | Quý 1/2011 | Quý 4/2010 | Quý 3/2010 | Quý 2/2010 | Quý 1/2010 | Quý 4/2009 | Quý 3/2009 | Quý 2/2009 | Quý 1/2009 | Quý 4/2008 | Quý 3/2008 | Quý 2/2008 | Quý 1/2008 | Quý 3/2007 | Quý 2/2007 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 252.153 | 451.163 | 305.860 | 229.700 | 212.927 | 332.466 | 286.557 | 310.362 | 388.166 | 199.526 | 187.506 | 187.312 | 155.574 | 155.917 | 149.791 | 144.188 | 117.249 | 131.601 | 126.013 | 118.024 | 147.222 | 304.040 | 22.289 | 71.916 | 53.867 | 59.418 | 52.188 | 58.546 | 53.800 | 86.673 | 71.654 | 86.466 | 75.383 | 98.317 | 77.756 | 90.503 | 74.690 | 103.947 | 72.591 | 80.016 | 63.557 | 71.916 | 57.736 | 60.413 | 61.272 | 72.503 | 71.222 | 79.135 | 55.314 | 73.452 | 71.483 | 75.388 | 65.043 | 77.234 | 67.812 | 71.944 | 63.180 | 67.538 | 65.426 | 66.700 | 53.643 | 44.910 | 49.083 |
| CP lưu hành | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 | 57.839.000 |
| Lợi nhuận | 641 | -6.149 | 7.996 | 2.396 | 612 | 548 | 1.647 | 8.736 | 3.136 | -3.792 | 2.937 | -282 | 2.146 | 5.513 | 5.506 | -1.257 | 1.678 | -370 | 925 | 9.091 | -8.131 | 44.200 | -11.468 | -5.621 | -15.663 | -3.720 | -5.282 | 8.433 | -5.157 | 1.729 | 647 | 1.975 | 2.125 | 7.873 | 7.205 | 7.305 | 892 | 7.139 | 44 | 581 | 25 | -1.953 | -9.084 | 1.612 | -2.113 | 3.341 | 8.527 | 10.032 | 4.124 | 7.673 | 10.102 | 13.381 | 8.888 | 12.400 | 11.394 | 11.694 | 9.529 | 10.000 | 10.064 | 11.013 | 8.076 | 6.955 | 7.274 |
| Vốn CSH | 673.808 | 473.572 | 479.722 | 471.774 | 469.378 | 477.789 | 477.241 | 475.559 | 466.823 | 458.015 | 461.807 | 468.247 | 468.473 | 466.816 | 461.302 | 461.195 | 462.452 | 458.389 | 276.763 | 274.423 | 266.045 | 271.222 | 227.022 | 243.738 | 251.422 | 268.790 | 272.511 | 274.292 | 265.859 | 282.407 | 280.678 | 293.811 | 294.608 | 293.783 | 285.910 | 278.553 | 281.234 | 280.412 | 273.273 | 273.392 | 273.039 | 273.933 | 275.819 | 284.844 | 282.809 | 289.345 | 288.783 | 279.953 | 284.215 | 280.713 | 273.040 | 278.007 | 268.155 | 203.882 | 185.061 | 173.914 | 171.848 | 161.959 | 128.592 | 110.570 | 118.083 | 99.711 | 94.300 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 0.1% | -1.3% | 1.67% | 0.51% | 0.13% | 0.11% | 0.35% | 1.84% | 0.67% | -0.83% | 0.64% | -0.06% | 0.46% | 1.18% | 1.19% | -0.27% | 0.36% | -0.08% | 0.33% | 3.31% | -3.06% | 16.3% | -5.05% | -2.31% | -6.23% | -1.38% | -1.94% | 3.07% | -1.94% | 0.61% | 0.23% | 0.67% | 0.72% | 2.68% | 2.52% | 2.62% | 0.32% | 2.55% | 0.02% | 0.21% | 0.01% | -0.71% | -3.29% | 0.57% | -0.75% | 1.15% | 2.95% | 3.58% | 1.45% | 2.73% | 3.7% | 4.81% | 3.31% | 6.08% | 6.16% | 6.72% | 5.55% | 6.17% | 7.83% | 9.96% | 6.84% | 6.98% | 7.71% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 0.25% | -1.36% | 2.61% | 1.04% | 0.29% | 0.16% | 0.57% | 2.81% | 0.81% | -1.9% | 1.57% | -0.15% | 1.38% | 3.54% | 3.68% | -0.87% | 1.43% | -0.28% | 0.73% | 7.7% | -5.52% | 14.54% | -51.45% | -7.82% | -29.08% | -6.26% | -10.12% | 14.4% | -9.59% | 1.99% | 0.9% | 2.28% | 2.82% | 8.01% | 9.27% | 8.07% | 1.19% | 6.87% | 0.06% | 0.73% | 0.04% | -2.72% | -15.73% | 2.67% | -3.45% | 4.61% | 11.97% | 12.68% | 7.46% | 10.45% | 14.13% | 17.75% | 13.66% | 16.06% | 16.8% | 16.25% | 15.08% | 14.81% | 15.38% | 16.51% | 15.06% | 15.49% | 14.82% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 116 | 128 | 305 | 138 | 305 | 372 | 257 | 291 | 53 | 27 | 273 | 340 | 315 | 302 | 164 | 34 | 458 | 74 | 2.361 | 1.726 | 973 | 587 | -1.869 | -1.552 | -832 | -293 | -14 | 290 | -41 | 332 | 647 | 1.103 | 1.637 | 1.824 | 2.220 | 1.576 | 887 | 798 | -133 | -1.069 | -963 | -1.182 | -640 | 1.165 | 2.028 | 2.667 | 3.111 | 3.272 | 3.615 | 4.582 | 6.035 | 7.509 | 9.057 | 9.457 | 9.945 | 10.937 | 12.355 | 13.873 | 10.509 | 9.388 | 8.040 | 5.129 | 2.622 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 33.48 | 21.82 | 12.45 | 31.27 | 43.92 | 30.4 | 34.23 | 13.74 | 83.32 | 127.6 | 8.44 | 5.87 | 12.07 | 6.95 | 22.6 | 134.19 | 7.87 | 75.65 | 1.14 | 1.62 | 3.8 | 4.94 | -1.18 | -1.42 | -2.52 | -7.5 | -479.31 | 22.44 | -176.79 | 25.01 | 12.37 | 8.16 | 5.86 | 5.48 | 3.69 | 8.88 | 17.47 | 10.4 | -53.94 | -6.64 | -5.09 | -4.31 | -9.69 | 7.73 | 4.78 | 2.85 | 3.57 | 3.36 | 4.01 | 4.45 | 3.75 | 3.99 | 3.56 | 3.71 | 7.53 | 4.43 | 2.83 | 2.68 | 6.33 | 4.51 | 9.1 | 31.2 | 0 |
| Giá CP | 3.884 | 2.793 | 3.797 | 4.315 | 13.396 | 11.309 | 8.797 | 3.998 | 4.416 | 3.445 | 2.304 | 1.996 | 3.802 | 2.099 | 3.706 | 4.562 | 3.604 | 5.598 | 2.692 | 2.796 | 3.697 | 2.900 | 2.205 | 2.204 | 2.097 | 2.198 | 6.710 | 6.508 | 7.248 | 8.303 | 8.003 | 9.000 | 9.593 | 9.996 | 8.192 | 13.995 | 15.496 | 8.299 | 7.174 | 7.098 | 4.902 | 5.094 | 6.202 | 9.005 | 9.694 | 7.601 | 11.106 | 10.994 | 14.496 | 20.390 | 22.631 | 29.961 | 32.243 | 35.085 | 74.886 | 48.451 | 34.965 | 37.180 | 66.522 | 42.340 | 73.164 | 160.025 | 0 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU SCJ TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU SCJ
Chia sẻ lên:
