CTCP SCI E&C - SCI

✅ Xem tín hiệu mua bán SCI Lần cập nhật mới nhất: 2025-09-14 20:32:45

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuSCI
Giá hiện tại11 - Cập nhật vào 16:05 ngày 04/05/2026
Sàn niềm yếtHNX
Thời gian lên sàn05/01/2016
Cổ phiếu niêm yết25.409.847
Cổ phiếu lưu hành25.409.847
Mã số thuế0500574676
Ngày cấp GPKD31/05/2010
Nhóm ngành Xây dựng và Bất động sản
Ngành Xây dựng nhà cửa, cao ốc
Ngành nghề chính- Xây dựng nhà các loại, công trình dân dụng, công trình đường sắt đường bộ, công trình công ích,...
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác, điện, cấp thoát nước,...; Sửa chữa máy móc, thiết bị; Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại
- Sản xuất vật liệu xây dựng, các sản phẩm bằng kim loại chưa được phân vào đâu; Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
- Buôn bán và cho thuê máy móc thiết bị; Buôn bán nhiên liệu rắn, lỏng khí,..
- Khai thác quặng sắt, đá, sỏi,...
Mốc lịch sử

- Ngày 31/05/2010: Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức công ty CTCP với vốn điều lệ đăng ký là 50 tỷ đồng.

- Ngày 30/06/2014: Giao dịch lần đầu trên UPCoM.

- Ngày 03/08/2015: Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán thay đổi lần thứ nhất với số lượng cổ phiếu đăng ký lưu ký là 10 triệu cổ phiếu.

- Ngày 23/12/2015: Cổ phiếu SCI được chấp thuận niêm yết trên HNX.

- Ngày 24/12/2015: Ngày giao dịch cuối cùng của SCI trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 10,500 đồng/CP.

- Ngày 25/12/2015: Ngày hủy niêm yết của SCI trên UPCoM.

- Ngày 05/01/2016: Ngày giao dịch đầu tiên của SCI trên HNX với giá đóng của cuối phiên là 12,500 đồng/CP.

- Ngày 20/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 120.99 tỷ đồng. .

- Ngày 05/05/2021: Tăng vốn điều lệ lên 254.09 tỷ đồng.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP SCI E&C

Tên đầy đủ: CTCP SCI E&C

Tên tiếng Anh: SCI E&C JSC

Tên viết tắt:SCI - E&C

Địa chỉ: Tầng 3 tháp C - Tòa nhà Golden Palace - Đường Mễ Trì - P. Mễ Trì - Q. Nam Từ Liêm - TP. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Chính Đại

Điện thoại: (84.24) 3386 8243

Fax: (84.24) 3371 9676 - 3386 8243

Email:sci-enc@scigroup.vn

Website:http://scigroup.vn/

BCTC theo năm Năm 2025 Năm 2024 Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014
Doanh thu 488.812 1.007.951 1.480.236 2.258.042 6.296.071 1.544.758 1.316.305 1.014.330 873.865 358.062 74.663 49.449
Lợi nhuận cty mẹ -11.916 23 21.125 29.845 135.277 185.571 41.815 20.991 15.392 4.120 344 1.660
Vốn CSH 485.123 502.023 488.178 470.298 422.679 265.232 196.132 157.112 130.416 129.193 124.579 61.092
CP lưu hành 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847
ROE %(LNST/VCSH) -2.46% 0% 4.33% 6.35% 32% 69.97% 21.32% 13.36% 11.8% 3.19% 0.28% 2.72%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -2.44% 0% 1.43% 1.32% 2.15% 12.01% 3.18% 2.07% 1.76% 1.15% 0.46% 3.36%
EPS (Lũy kế 4 quý) -578 533 752 2.100 14.219 5.697 5.171 2.024 699 644 50 332
P/E(Giá CP/EPS) -12.46 23.07 16.09 5.09 2.74 2.55 2.9 3.31 12.88 15.37 209.32 30.13
Giá CP 7.202 12.296 12.100 10.689 38.960 14.527 14.996 6.699 9.003 9.898 10.466 10.003
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 2/2025 Quý 1/2025 Quý 4/2024 Quý 3/2024 Quý 2/2024 Quý 1/2024 Quý 4/2023 Quý 3/2023 Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 2/2014
Doanh thu 275.913 212.899 235.446 236.619 280.848 255.038 711.240 154.611 312.397 301.988 541.772 700.108 575.678 440.484 514.662 3.295.741 1.714.946 770.722 892.994 216.015 255.070 180.679 167.022 221.808 532.192 395.283 421.999 199.879 217.869 174.583 444.374 143.081 194.250 92.160 135.648 113.231 75.830 33.353 74.663 49.449
CP lưu hành 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847 25.409.847
Lợi nhuận 8.145 -20.061 -5.178 499 1.614 3.088 2.521 6.323 2.820 9.461 3.758 3.070 9.188 13.829 12.819 17.536 31.819 73.103 88.889 29.512 56.319 10.851 360 1.231 24.841 15.383 13.516 2.389 1.768 3.318 6.429 4.520 3.005 1.438 -1.977 2.733 2.443 921 344 1.660
Vốn CSH 485.123 476.978 497.231 502.409 502.023 500.408 497.513 494.500 488.178 485.358 477.135 473.377 470.298 461.110 452.891 440.215 422.679 576.285 381.382 292.493 265.232 208.913 197.723 197.363 196.132 172.495 157.112 143.596 141.207 140.341 136.844 130.416 126.334 123.419 127.215 129.193 126.615 125.289 124.579 61.092
ROE %(LNST/VCSH) 1.68% -4.21% -1.04% 0.1% 0.32% 0.62% 0.51% 1.28% 0.58% 1.95% 0.79% 0.65% 1.95% 3% 2.83% 3.98% 7.53% 12.69% 23.31% 10.09% 21.23% 5.19% 0.18% 0.62% 12.67% 8.92% 8.6% 1.66% 1.25% 2.36% 4.7% 3.47% 2.38% 1.17% -1.55% 2.12% 1.93% 0.74% 0.28% 2.72%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 2.95% -9.42% -2.2% 0.21% 0.57% 1.21% 0.35% 4.09% 0.9% 3.13% 0.69% 0.44% 1.6% 3.14% 2.49% 0.53% 1.86% 9.49% 9.95% 13.66% 22.08% 6.01% 0.22% 0.55% 4.67% 3.89% 3.2% 1.2% 0.81% 1.9% 1.45% 3.16% 1.55% 1.56% -1.46% 2.41% 3.22% 2.76% 0.46% 3.36%
EPS (Lũy kế 4 quý) -578 -842 1 304 533 581 831 880 752 1.003 1.175 1.531 2.100 2.991 5.975 11.049 14.219 19.957 15.337 8.020 5.697 3.159 3.622 4.884 5.171 3.117 2.024 1.375 1.603 1.727 1.539 699 520 464 412 644 400 158 50 332
P/E(Giá CP/EPS) -12.46 -9.86 9020.11 32.57 23.07 24.11 15.28 16.59 16.09 8.88 7.15 7.58 5.09 8.79 6.14 2.98 2.74 2.74 3.42 8.73 2.55 2.15 3.48 3.28 2.9 2.66 3.31 5.24 4.62 3.82 5.85 12.88 16.35 12.94 18.93 15.37 23.25 76.07 209.32 30.13
Giá CP 7.202 8.302 9.020 9.901 12.296 14.008 12.698 14.599 12.100 8.907 8.401 11.605 10.689 26.291 36.687 32.926 38.960 54.682 52.453 70.015 14.527 6.792 12.605 16.020 14.996 8.291 6.699 7.205 7.406 6.597 9.003 9.003 8.502 6.004 7.799 9.898 9.300 12.019 10.466 10.003
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán SCI Lần cập nhật mới nhất: 2025-09-14 20:32:45

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU SCI TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU SCI

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: