CTCP Thương mại Đầu tư SHB - SCC

✅ Xem tín hiệu mua bán SCC Lần cập nhật mới nhất: 2023-11-02 02:10:15

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuSCC
Giá hiện tại2.5 - Cập nhật vào 20:04 ngày 22/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn06/08/2014
Cổ phiếu niêm yết4.884.900
Cổ phiếu lưu hành4.884.900
Mã số thuế5400213153
Ngày cấp GPKD29/11/2002
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim
Ngành nghề chính- Sản xuất và tiêu thụ xi măng Pooclăng
- Khai thác và tận thu khoáng sản, mua bán vật liệu xây dựng
- Vận tải hàng hóa đường bộ
- Sản xuất và tiêu thụ vỏ bao xi măng...
Mốc lịch sử

- Tiền thân là Nhà máy xi măng Sông Đà, được xây dựng xong vào tháng 10/1994
- Ngày 01/11/2002, Nhà máy Xi măng Sông Đà (là đơn vị thành viên của Công ty Sông Đà 12 thuộc Tổng công ty Sông Đà) được chuyển thành CTCP Xi măng Sông Đà với vốn điều lệ khi thành lập là 17 tỷ đồng
- Ngày 23/05/2013: Hủy niên yết cổ phiếu trên HNX
- Ngày 06/08/2014: Giao dịch trở lại UPCoM
- Ngày 01/11/2016: Đổi tên thành CTCP Đầu tư Thương mại Hưng Long tỉnh Hòa Bình.
- Ngày 10/12/2020 đổi tên từ CTCP Đầu tư Thương mại Hưng Long Tỉnh Hòa Bình thành CTCP Thương mại Đầu tư SHB

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Thương mại Đầu tư SHB

Tên đầy đủ: CTCP Thương mại Đầu tư SHB

Tên tiếng Anh: Hoa Binh Province Hung Long Trading Investment JSC

Tên viết tắt:Hung Long Trading Investment JSC

Địa chỉ: Tổ 9 - P. Tân Hòa - Tp. Hòa Bình - T. Hòa Bình

Người công bố thông tin: Mr. Vũ Tiến Hưng

Điện thoại: (84.218) 385 4515 - (84) 916 023 638

Fax:

Email:congtyhlhb@gmail.com

Website:https://ximangsongda.vn

BCTC theo năm Năm 2013 Năm 2012 Năm 2011 Năm 2010 Năm 2009 Năm 2008 Năm 2007 Năm 2006
Doanh thu 2.857 28.290 57.135 57.770 84.580 74.390 60.961 16.714
Lợi nhuận cty mẹ -255 -1.463 -3.542 -1.138 5.550 4.585 4.674 1.803
Vốn CSH 28.855 31.735 34.286 41.036 39.384 39.668 39.097 38.332
CP lưu hành 4.884.900 4.884.900 4.884.900 4.884.900 4.884.900 4.884.900 4.884.900 4.884.900
ROE %(LNST/VCSH) -0.88% -4.61% -10.33% -2.77% 14.09% 11.56% 11.95% 4.7%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -8.93% -5.17% -6.2% -1.97% 6.56% 6.16% 7.67% 10.79%
EPS (Lũy kế 4 quý) -214 -1.378 -1.697 3.094 1.601 2.593 1.481 911
P/E(Giá CP/EPS) -7.24 -2.9 -4.12 6.85 9.06 7.56 32.27 27.46
Giá CP 1.546 3.996 6.992 21.194 14.505 19.603 47.792 25.016
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2013 Quý 4/2012 Quý 2/2012 Quý 1/2012 Quý 4/2011 Quý 3/2011 Quý 2/2011 Quý 1/2011 Quý 4/2010 Quý 3/2010 Quý 2/2010 Quý 1/2010 Quý 4/2009 Quý 3/2009 Quý 2/2009 Quý 1/2009 Quý 4/2008 Quý 3/2008 Quý 2/2008 Quý 1/2008 Quý 4/2007 Quý 3/2007 Quý 2/2007 Quý 1/2007 Quý 4/2006
Doanh thu 2.857 8.543 9.715 10.032 17.856 13.967 17.705 7.607 16.238 13.650 15.492 12.390 23.383 21.236 21.162 18.799 24.029 16.039 16.573 17.749 17.582 14.876 15.719 12.784 16.714
CP lưu hành 4.884.900 4.884.900 4.884.900 4.884.900 4.884.900 4.884.900 4.884.900 4.884.900 4.884.900 4.884.900 4.884.900 4.884.900 4.884.900 4.884.900 4.884.900 4.884.900 4.884.900 4.884.900 4.884.900 4.884.900 4.884.900 4.884.900 4.884.900 4.884.900 4.884.900
Lợi nhuận -255 475 -1.263 -675 1.305 -1.329 -1.903 -1.615 -534 -1.327 273 450 2.155 1.361 1.873 161 1.419 560 1.017 1.589 2.237 484 823 1.130 1.803
Vốn CSH 28.855 29.110 30.472 31.735 32.359 31.054 32.383 34.286 35.660 36.194 37.521 41.036 40.749 38.594 38.029 39.384 39.223 37.679 37.119 39.668 38.071 36.257 35.772 39.097 38.332
ROE %(LNST/VCSH) -0.88% 1.63% -4.14% -2.13% 4.03% -4.28% -5.88% -4.71% -1.5% -3.67% 0.73% 1.1% 5.29% 3.53% 4.93% 0.41% 3.62% 1.49% 2.74% 4.01% 5.88% 1.33% 2.3% 2.89% 4.7%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -8.93% 5.56% -13% -6.73% 7.31% -9.52% -10.75% -21.23% -3.29% -9.72% 1.76% 3.63% 9.22% 6.41% 8.85% 0.86% 5.91% 3.49% 6.14% 8.95% 12.72% 3.25% 5.24% 8.84% 10.79%
EPS (Lũy kế 4 quý) -214 -775 -1.040 -1.378 -1.876 -2.851 -2.850 -1.697 -603 822 2.246 3.094 2.920 2.500 2.059 1.601 2.316 2.729 2.691 2.593 2.361 2.142 1.897 1.481 911
P/E(Giá CP/EPS) -7.24 -4.64 -4.23 -2.9 -1.44 -1.4 -1.75 -4.12 -16.07 19.72 9.13 6.85 7.67 8.4 7.04 9.06 6.09 6.38 5.28 7.56 21.81 16.29 15.81 32.27 27.46
Giá CP 1.546 3.596 4.399 3.996 2.701 3.991 4.988 6.992 9.690 16.210 20.506 21.194 22.396 21.000 14.495 14.505 14.104 17.411 14.208 19.603 51.493 34.893 29.992 47.792 25.016
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán SCC Lần cập nhật mới nhất: 2023-11-02 02:10:15

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU SCC TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU SCC

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: