CTCP Cao su Sông Bé - SBR

✅ Xem tín hiệu mua bán SBR Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:31:02

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuSBR
Giá hiện tại8.3 - Cập nhật vào 05:04 ngày 23/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn02/11/2020
Cổ phiếu niêm yết81.396.192
Cổ phiếu lưu hành81.396.192
Mã số thuếMã số thuế:
Ngày cấp GPKD01/07/2010
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất hóa chất, dược phẩm
Ngành nghề chính- Trồng trọt, sản xuất sản phẩm cây cao su.
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
- Đại lý du lịch,..
Mốc lịch sử

- Ngày 16/06/1983: Công ty được thành lập theo quyết định số 697/QĐ - UB của UBND Tỉnh Sông Bé.

- Ngày 01/07/2010: Đổi tên thành Công ty TNHH MTV Cao su Sông Bé.

- Ngày 03/01/2019: Đổi tên thành CTCP Cao su Sông Bé.

- Ngày 08/08/2019: Giảm vốn điều lệ xuống còn 813,961,920,000 đồng.

- Ngày 02/11/2020: Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Cao su Sông Bé

Tên đầy đủ: CTCP Cao su Sông Bé

Tên tiếng Anh: Song Be Rubber Joint Stock Company

Tên viết tắt:SORUCO

Địa chỉ: Quốc lộ 14 - T. 8 - Ấp 3 -X. Minh Thành - H. Chơn Thành - T. Bình Phước

Người công bố thông tin: Mr. Huỳnh Quang Vĩnh

Điện thoại: (84.271) 3667 249

Fax: (84.271) 3667 260

Email:

Website:http://www.caosusongbe.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019
Doanh thu 1.199 246.934 251.545 137.074 34.069
Lợi nhuận cty mẹ 730 40.055 59.593 32.476 4.056
Vốn CSH 813.962 813.962 813.962 814.103 803.522
CP lưu hành 81.396.192 81.396.192 81.396.192 81.396.192 81.396.192
ROE %(LNST/VCSH) 0.09% 4.92% 7.32% 3.99% 0.5%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 60.88% 16.22% 23.69% 23.69% 11.91%
EPS (Lũy kế 4 quý) 462 616 691 2 64
P/E(Giá CP/EPS) 16.25 18.19 14.9 0 0
Giá CP 7.508 11.205 10.296 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 3/2019 Quý 1/2019
Doanh thu 1.199 82.925 78.139 69.412 16.458 92.876 88.798 22.213 47.658 86.022 0 51.052 0 34.069
CP lưu hành 81.396.192 81.396.192 81.396.192 81.396.192 81.396.192 81.396.192 81.396.192 81.396.192 81.396.192 81.396.192 81.396.192 81.396.192 81.396.192 81.396.192
Lợi nhuận 730 24.398 1.226 11.218 3.213 34.342 1.336 20.406 3.509 32.335 0 141 0 4.056
Vốn CSH 813.962 813.962 813.962 813.962 813.962 814.037 813.962 813.962 813.962 813.962 815.371 814.103 813.962 803.522
ROE %(LNST/VCSH) 0.09% 3% 0.15% 1.38% 0.39% 4.22% 0.16% 2.51% 0.43% 3.97% 0% 0.02% 0% 0.5%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 60.88% 29.42% 1.57% 16.16% 19.52% 36.98% 1.5% 91.87% 7.36% 37.59% NAN% 0.28% NAN% 11.91%
EPS (Lũy kế 4 quý) 462 492 614 616 729 732 707 691 440 399 2 2 50 64
P/E(Giá CP/EPS) 16.25 22.56 17.42 18.19 19.22 18.44 14.13 14.9 25.66 35.34 0 0 0 0
Giá CP 7.508 11.100 10.696 11.205 14.011 13.498 9.990 10.296 11.290 14.101 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán SBR Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:31:02

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU SBR TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU SBR

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: