CTCP Xếp dỡ và Dịch vụ Cảng Sài Gòn - SAC

✅ Xem tín hiệu mua bán SAC Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:30:31

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuSAC
Giá hiện tại12.1 - Cập nhật vào 21:02 ngày 26/02/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn08/11/2016
Cổ phiếu niêm yết4.050.000
Cổ phiếu lưu hành4.050.000
Mã số thuế0310346174
Ngày cấp GPKD30/09/2010
Nhóm ngành Vận tải và kho bãi
Ngành Hỗ trợ vận tải
Ngành nghề chính- Bốc xếp và giao nhận hàng hóa
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa; Kinh doanh BĐS, quyền sử dụng đất thuộc chủ sỡ hữu
- Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải: dịch vụ đại lý tàu biển, dịch vụ đại lý vận tải đường biển, hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan...
- Dịch vụ logistics; dịch vụ đóng gói
- Đại lý, môi giới, đấu giá; sữa chữa máy móc thiết bị
- Vận tải hành khách đường thủy nội địa và đường bộ khác...
Mốc lịch sử

- 01/08/2008: Xí Nghiệp Xếp Dở và Dịch Vụ Cảng Sài Gòn được thành lập trên cơ sở sát nhập các bộ phận bốc xếp, giao nhận, cơ giới và một phần các bộ phận chuyên môn từ các công ty xếp dỡ cũ của Cảng Sài Gòn.
- 01/10/2010: Xí nghiệp chuyển thành CTCP Xếp Dỡ và Dịch Vụ Cảng Sài Gòn
- Ngày 08/11/2016, giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10.500đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Xếp dỡ và Dịch vụ Cảng Sài Gòn

Tên đầy đủ: CTCP Xếp dỡ và Dịch vụ Cảng Sài Gòn

Tên tiếng Anh: SaiGon Port Stevedoring And Service JSC

Tên viết tắt:SASTECO

Địa chỉ: Số 242 Bùi Văn Ba - P. Tân Thuận Đông - Q. 7 - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Lê Đức Nghĩa

Điện thoại: (84.28) 3873 1362

Fax: (84.28) 3873 1261

Email:hungnq_director@sasteco.vn

Website:http://sasteco.vn

BCTC theo năm Năm 2018 Năm 2017 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012 Năm 2011
Doanh thu 31.761 41.117 101.217 166.207 54.424 166.977 168.794
Lợi nhuận cty mẹ 2.162 1.916 3.880 3.809 2.446 6.541 5.825
Vốn CSH 65.175 54.142 42.483 44.202 43.658 41.368 44.869
CP lưu hành 4.050.000 4.050.000 4.050.000 4.050.000 4.050.000 4.050.000 4.050.000
ROE %(LNST/VCSH) 3.32% 3.54% 9.13% 8.62% 5.6% 15.81% 12.98%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 6.81% 4.66% 3.83% 2.29% 4.49% 3.92% 3.45%
EPS (Lũy kế 4 quý) 536 473 1.198 1.154 1.397 1.615 1.438
P/E(Giá CP/EPS) 33.38 25.37 0 0 0 0 0
Giá CP 17.892 12.000 0 0 0 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2018 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 4/2013 Quý 2/2013 Quý 4/2012 Quý 3/2012 Quý 2/2012 Quý 1/2012 Quý 4/2011 Quý 3/2011 Quý 2/2011
Doanh thu 31.761 0 0 41.117 41.192 33.002 27.023 139.347 26.860 27.345 27.079 30.620 82.709 27.840 25.808 26.851 85.298 56.645
CP lưu hành 4.050.000 4.050.000 4.050.000 4.050.000 4.050.000 4.050.000 4.050.000 4.050.000 4.050.000 4.050.000 4.050.000 4.050.000 4.050.000 4.050.000 4.050.000 4.050.000 4.050.000 4.050.000
Lợi nhuận 2.162 0 0 1.916 1.546 1.290 1.044 3.062 747 864 1.582 879 3.198 1.256 1.208 1.509 2.635 1.681
Vốn CSH 65.175 56.196 54.221 54.142 45.282 43.736 42.483 44.202 42.571 41.287 43.658 41.368 44.198 44.751 42.248 44.869 43.974 43.020
ROE %(LNST/VCSH) 3.32% 0% 0% 3.54% 3.41% 2.95% 2.46% 6.93% 1.75% 2.09% 3.62% 2.12% 7.24% 2.81% 2.86% 3.36% 5.99% 3.91%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 6.81% NAN% NAN% 4.66% 3.75% 3.91% 3.86% 2.2% 2.78% 3.16% 5.84% 2.87% 3.87% 4.51% 4.68% 5.62% 3.09% 2.97%
EPS (Lũy kế 4 quý) 536 473 473 473 857 1.234 1.198 1.154 398 604 1.397 1.615 1.771 1.632 1.737 1.438 1.066 415
P/E(Giá CP/EPS) 33.38 25.79 19.87 25.37 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 17.892 12.199 9.399 12.000 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán SAC Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:30:31

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU SAC TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU SAC

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: