CTCP Sông Đà 9.06 - S96
✅ Xem tín hiệu mua bán S96 Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:30:28| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | S96 |
| Giá hiện tại | 0.4 - Cập nhật vào 17:01 ngày 20/01/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 21/08/2014 |
| Cổ phiếu niêm yết | 11.155.532 |
| Cổ phiếu lưu hành | 11.155.532 |
| Mã số thuế | 0101437741 |
| Ngày cấp GPKD | 15/01/2004 |
| Nhóm ngành | Xây dựng và Bất động sản |
| Ngành | Xây dựng nhà cửa, cao ốc |
| Ngành nghề chính | - Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, thủy điện, thủy lợi, giao thông, đường dây và trạm biến thế điện đến 35KV - Kinh doanh và đầu tư tài chính (không bao gồm các hoạt động tín dụng, ngân hàng được quy định tại các luật tổ chức tín dụng) - San lấp, đào đắp, nạo vét bằng cơ giới các loại công trình XD - XD các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và công nghiệp... |
| Mốc lịch sử | - Tiền thân là Xí nghiệp Sông Đà 9.06 - Công ty Sông Đà 9 Tổng công ty Sông Đà |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Sông Đà 9.06 Tên tiếng Anh: Song Da No 9.06 Joint Stock Company Tên viết tắt:Song Da No 9.06.,JSC Địa chỉ: Tầng 7 Nhà G10 - P.Thanh Xuân Nam - Q.Thanh Xuân - TP.Hà Nội Người công bố thông tin: Mr. Vũ Nguyễn Phong Điện thoại: (84.24) 3755 7141 Fax: (84.24) 3755 7145 Email:songda9.06@fmail.vnn.vn Website:http://songda906.vn |
| BCTC theo năm | Năm 2014 | Năm 2013 | Năm 2012 | Năm 2011 | Năm 2010 | Năm 2009 | Năm 2008 | Năm 2007 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 0 | 17.374 | 6.309 | 18.868 | 335.922 | 39.445 | 30.193 | 2.945 |
| Lợi nhuận cty mẹ | -355 | 115 | -4.758 | -43.148 | 60.234 | 5.764 | 4.320 | 475 |
| Vốn CSH | 83.379 | 82.645 | 87.255 | 132.774 | 115.419 | 29.790 | 30.442 | 31.201 |
| CP lưu hành | 11.155.532 | 11.155.532 | 11.155.532 | 11.155.532 | 11.155.532 | 11.155.532 | 11.155.532 | 11.155.532 |
| ROE %(LNST/VCSH) | -0.43% | 0.14% | -5.45% | -32.5% | 52.19% | 19.35% | 14.19% | 1.52% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | -INF% | 0.66% | -75.42% | -228.68% | 17.93% | 14.61% | 14.31% | 16.13% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 49 | -378 | -4.509 | 5.398 | 4.865 | 1.024 | 1.481 | 190 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 83.39 | -8.2 | -1.31 | 2.2 | 9.17 | 13.09 | 10.6 | 0 |
| Giá CP | 4.086 | 3.100 | 5.907 | 11.876 | 44.612 | 13.404 | 15.699 | 0 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 1/2014 | Quý 4/2013 | Quý 3/2013 | Quý 2/2013 | Quý 1/2013 | Quý 4/2012 | Quý 3/2012 | Quý 2/2012 | Quý 1/2012 | Quý 4/2011 | Quý 3/2011 | Quý 2/2011 | Quý 1/2011 | Quý 4/2010 | Quý 3/2010 | Quý 2/2010 | Quý 1/2010 | Quý 4/2009 | Quý 3/2009 | Quý 2/2009 | Quý 1/2009 | Quý 4/2008 | Quý 3/2008 | Quý 2/2008 | Quý 1/2008 | Quý 4/2007 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 0 | 17.410 | 0 | 0 | -36 | 2.789 | 507 | 0 | 3.013 | -71.553 | 4.205 | 31.877 | 54.339 | 114.284 | 201.213 | 16.182 | 4.243 | 17.644 | 3.241 | 12.543 | 6.017 | 10.605 | 5.124 | 9.513 | 4.951 | 2.945 |
| CP lưu hành | 11.155.532 | 11.155.532 | 11.155.532 | 11.155.532 | 11.155.532 | 11.155.532 | 11.155.532 | 11.155.532 | 11.155.532 | 11.155.532 | 11.155.532 | 11.155.532 | 11.155.532 | 11.155.532 | 11.155.532 | 11.155.532 | 11.155.532 | 11.155.532 | 11.155.532 | 11.155.532 | 11.155.532 | 11.155.532 | 11.155.532 | 11.155.532 | 11.155.532 | 11.155.532 |
| Lợi nhuận | -355 | 1.397 | -308 | -186 | -788 | -1.675 | -1.567 | -602 | -914 | -29.619 | -17.902 | -4.824 | 9.197 | 24.282 | 25.327 | 5.462 | 5.163 | 227 | 4.072 | 968 | 497 | 275 | 818 | 1.191 | 2.036 | 475 |
| Vốn CSH | 83.379 | 83.734 | 82.337 | 82.645 | 82.831 | 83.698 | 85.373 | 87.255 | 87.857 | 91.551 | 0 | 132.774 | 157.658 | 149.970 | 138.090 | 115.419 | 110.502 | 34.089 | 33.862 | 29.790 | 31.494 | 30.970 | 31.261 | 30.442 | 33.268 | 31.201 |
| ROE %(LNST/VCSH) | -0.43% | 1.67% | -0.37% | -0.23% | -0.95% | -2% | -1.84% | -0.69% | -1.04% | -32.35% | -INF% | -3.63% | 5.83% | 16.19% | 18.34% | 4.73% | 4.67% | 0.67% | 12.03% | 3.25% | 1.58% | 0.89% | 2.62% | 3.91% | 6.12% | 1.52% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | -INF% | 8.02% | -INF% | -INF% | 2188.89% | -60.06% | -309.07% | -INF% | -30.34% | 41.39% | -425.73% | -15.13% | 16.93% | 21.25% | 12.59% | 33.75% | 121.68% | 1.29% | 125.64% | 7.72% | 8.26% | 2.59% | 15.96% | 12.52% | 41.12% | 16.13% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 49 | 10 | -265 | -378 | -415 | -426 | -2.931 | -4.509 | -5.028 | -4.180 | 1.073 | 5.398 | 7.383 | 8.642 | 7.250 | 4.865 | 4.172 | 2.306 | 2.325 | 1.024 | 1.113 | 1.728 | 1.808 | 1.481 | 1.004 | 190 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 83.39 | 308.9 | -8.68 | -8.2 | -7.95 | -9.85 | -1.02 | -1.31 | -1.53 | -1.32 | 10.71 | 2.2 | 3.18 | 3.73 | 5.32 | 9.17 | 9.08 | 35.95 | 23.22 | 13.09 | 10.43 | 7.35 | 13.88 | 10.6 | 37.34 | 0 |
| Giá CP | 4.086 | 3.089 | 2.300 | 3.100 | 3.299 | 4.196 | 2.990 | 5.907 | 7.693 | 5.518 | 11.492 | 11.876 | 23.478 | 32.235 | 38.570 | 44.612 | 37.882 | 82.901 | 53.987 | 13.404 | 11.609 | 12.701 | 25.095 | 15.699 | 37.489 | 0 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU S96 TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU S96
Chia sẻ lên:
