CTCP Cao su Tân Biên - RTB

✅ Xem tín hiệu mua bán RTB Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:30:05

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuRTB
Giá hiện tại29.5 - Cập nhật vào 12:03 ngày 12/03/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn07/11/2016
Cổ phiếu niêm yết87.945.000
Cổ phiếu lưu hành87.945.000
Mã số thuế3900242832
Ngày cấp GPKD21/12/2009
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất hóa chất, dược phẩm
Ngành nghề chính- Vận tải hàng hóa, hành khách bằng đường bộ
- Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
- Sản xuất phân bón và hợp chất nitơ; Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu và động vật sống
- Trồng rừng và chăm sóc rừng; Trồng cây cao su; Sản xuất bao bì bằng gỗ ...
Mốc lịch sử

- Ngày 20/12/1985: Công ty Cao su Tân Biên được thành lập.

- Ngày 24/12/2009: Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam ban hành Quyết định số 345/QĐ-HDQTCSVN về việc phê duyệt Điều lệ tổ chức hoạt động của Công ty TNHH MTV Cao su Tân Biên.

- Ngày 01/01/2010: Chuyển đổi qua loại hình DNNN sang loại hình CT TNHH MTV do Nhà Nước làm chủ sở hữu 100%.

- Ngày 18/07/2011: CT đã tiến hành cổ phần hóa, chuyển loại hình TNHH MTV sang CTCP thep QĐ số 668/QĐ-HDDTVCSVN.

- Ngày 07/11/2016: Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 18,700đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Cao su Tân Biên

Tên đầy đủ: CTCP Cao su Tân Biên

Tên tiếng Anh: Tan Bien Rubber JSC

Tên viết tắt:TABIRUCO (TBRC)

Địa chỉ: Tổ 2 - Ấp Thạnh Phú - X. Tân Hiệp - H. Tân Châu - T. Tây Ninh

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Trần Thiên Phúc

Điện thoại: (84.276) 387 5266

Fax: (84.276) 387 5307

Email:tbrc@tabiruco.vn

Website:http://www.tabiruco.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016
Doanh thu 391.989 936.878 888.806 588.803 506.909 452.544 320.838 264.744
Lợi nhuận cty mẹ 140.689 184.274 268.238 164.723 149.463 172.972 229.454 105.707
Vốn CSH 2.311.095 2.229.880 2.181.385 1.898.822 1.912.058 1.880.450 1.820.095 1.553.579
CP lưu hành 87.945.000 87.945.000 87.945.000 87.945.000 87.945.000 87.945.000 87.945.000 87.945.000
ROE %(LNST/VCSH) 6.09% 8.26% 12.3% 8.68% 7.82% 9.2% 12.61% 6.8%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 35.89% 19.67% 30.18% 27.98% 29.49% 38.22% 71.52% 39.93%
EPS (Lũy kế 4 quý) 2.102 2.399 3.456 1.254 1.626 1.930 3.604 1.202
P/E(Giá CP/EPS) 9.99 11.04 4.72 7.18 6.15 6.42 3.25 14.14
Giá CP 20.999 26.485 16.312 9.004 10.000 12.391 11.713 16.996
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016
Doanh thu 220.184 171.805 235.659 189.164 277.123 234.932 248.306 264.766 199.047 176.687 219.650 228.120 84.461 56.572 187.517 141.491 74.888 103.013 147.629 158.575 52.544 93.796 81.786 92.635 59.966 86.451 264.744
CP lưu hành 87.945.000 87.945.000 87.945.000 87.945.000 87.945.000 87.945.000 87.945.000 87.945.000 87.945.000 87.945.000 87.945.000 87.945.000 87.945.000 87.945.000 87.945.000 87.945.000 87.945.000 87.945.000 87.945.000 87.945.000 87.945.000 87.945.000 87.945.000 87.945.000 87.945.000 87.945.000 87.945.000
Lợi nhuận 78.289 62.400 19.966 4.433 97.290 62.585 46.703 120.668 81.075 19.792 82.394 42.029 48.019 -7.719 27.921 7.096 105.358 9.088 21.459 16.879 122.510 12.124 18.235 31.936 137.559 41.724 105.707
Vốn CSH 2.251.181 2.311.095 2.200.184 2.229.880 2.213.395 2.203.796 2.115.261 2.181.385 2.008.720 1.922.812 1.964.980 1.898.822 1.856.648 1.832.213 1.844.989 1.912.058 1.929.588 1.889.394 1.874.720 1.880.450 1.880.018 1.867.552 1.734.954 1.820.095 1.807.173 1.753.608 1.553.579
ROE %(LNST/VCSH) 3.48% 2.7% 0.91% 0.2% 4.4% 2.84% 2.21% 5.53% 4.04% 1.03% 4.19% 2.21% 2.59% -0.42% 1.51% 0.37% 5.46% 0.48% 1.14% 0.9% 6.52% 0.65% 1.05% 1.75% 7.61% 2.38% 6.8%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 35.56% 36.32% 8.47% 2.34% 35.11% 26.64% 18.81% 45.58% 40.73% 11.2% 37.51% 18.42% 56.85% -13.64% 14.89% 5.02% 140.69% 8.82% 14.54% 10.64% 233.16% 12.93% 22.3% 34.48% 229.39% 48.26% 39.93%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.885 2.102 2.095 2.399 3.721 3.537 3.050 3.456 2.562 2.186 1.873 1.254 856 1.508 1.700 1.626 1.737 1.932 1.967 1.930 2.101 2.272 2.609 3.604 3.241 1.676 1.202
P/E(Giá CP/EPS) 10.19 9.99 10.26 11.04 8.28 7.86 9.11 4.72 5.47 6.18 6.35 7.18 12.84 5.7 6.12 6.15 5.99 5.07 5.08 6.42 4.28 5.28 3.91 3.25 4.32 9.19 14.14
Giá CP 19.208 20.999 21.495 26.485 30.810 27.801 27.786 16.312 14.014 13.509 11.894 9.004 10.991 8.596 10.404 10.000 10.405 9.795 9.992 12.391 8.992 11.996 10.201 11.713 14.001 15.402 16.996
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán RTB Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:30:05

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU RTB TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU RTB

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: