CTCP Quốc tế Hoàng Gia - RIC
✅ Xem tín hiệu mua bán RIC Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:29:59| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | RIC |
| Giá hiện tại | 9.7 - Cập nhật vào 17:05 ngày 02/05/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 26/05/2022 |
| Cổ phiếu niêm yết | 28.708.169 |
| Cổ phiếu lưu hành | 28.708.169 |
| Mã số thuế | 5700102119-1 |
| Ngày cấp GPKD | 15/06/2005 |
| Nhóm ngành | Nghệ thuật, vui chơi và giải trí |
| Ngành | Công nghiệp giải trí và vui chơi có thưởng |
| Ngành nghề chính | - Lưu trú: Khách sạn 4 point - Sheraton & Khu biệt thự Hoàng Gia - Dịch vụ ăn uống: Nhà hàng Indochine, vây cá, Royal - Vui chơi giải trí và vui chơi có thưởng: Câu lạc bộ quốc tế và khu công viên bãi biển - Trung tâm thương mại: Khu phố mua sắm, dịch vụ bãi tắm, khinh khí cầu... |
| Mốc lịch sử | - Ngày 13/08/1994: Tiền thân là Công ty Liên doanh TNHH Quốc tế Hoàng Gia được thành lập do UBNN về hợp tác và đầu tư Việt Nam cấp. - Ngày 15/06/2005: Bộ Kế hoạch và Đầu tư cho phép chuyển thành CTCP có vốn đầu tư nước ngoài. - Tháng 03/2006: Công ty chuyển thành Công ty Cổ phần Quốc tế Hoàng Gia với số vốn điều lệ là 332.1 tỉ đồng. . - Đầu năm 2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 353.7 tỉ đồng. . - Ngày 23/07/2007: Công ty niêm yết cổ phiếu tại HOSE và tăng vốn điều lệ lên 410 tỷ đồng. . - Ngày 31/07/2007: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). . - Năm 2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 514 tỷ đồng. . - Năm 2009: Công ty tăng vốn điều lệ lên 566 tỷ đồng. . - Năm 2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên 651 tỷ đồng. . - Năm 2011: Công ty tăng vốn điều lệ lên 684 tỷ đồng. . - Năm 2012: Công ty tăng vốn điều lệ lên 704 tỷ đồng. - Ngày 16/05/2022: Ngày hủy niêm yết trên HOSE. - Ngày 26/05/2022: Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 13,900 đ/CP. |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Quốc tế Hoàng Gia Tên tiếng Anh: The Royal International Corporation Tên viết tắt:Royal International Corp Địa chỉ: Đường Hạ Long - P.Bãi Cháy - Tp.Hạ Long - T.Quảng Ninh Người công bố thông tin: Mr. Tu, Chih-Wei Điện thoại: (84.203) 384 8777 - 384 6658 Fax: (84.203) 384 6728 Email:info@royalhalong.com Website:http://vn.royalhalonghotel.com |
| BCTC theo năm | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 | Năm 2015 | Năm 2014 | Năm 2013 | Năm 2012 | Năm 2011 | Năm 2010 | Năm 2009 | Năm 2008 | Năm 2007 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 30.789 | 116.517 | 75.254 | 125.680 | 235.448 | 288.175 | 194.375 | 308.563 | 266.564 | 231.929 | 176.275 | 194.395 | 172.333 | 153.386 | 173.768 | 146.076 | 76.723 |
| Lợi nhuận cty mẹ | -11.575 | -58.335 | -96.840 | -81.673 | -72.305 | 17.348 | -127.481 | -18.409 | 114.193 | -152.673 | -6.267 | 8.779 | 23.583 | 35.503 | 39.065 | 10.560 | 3.047 |
| Vốn CSH | 628.004 | 665.653 | 748.443 | 826.939 | 880.866 | 927.658 | 1.019.597 | 1.029.013 | 932.775 | 976.762 | 1.052.603 | 1.043.705 | 1.020.186 | 841.192 | 781.472 | 718.474 | 703.977 |
| CP lưu hành | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 |
| ROE %(LNST/VCSH) | -1.84% | -8.76% | -12.94% | -9.88% | -8.21% | 1.87% | -12.5% | -1.79% | 12.24% | -15.63% | -0.6% | 0.84% | 2.31% | 4.22% | 5% | 1.47% | 0.43% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | -37.59% | -50.07% | -128.68% | -64.98% | -30.71% | 6.02% | -65.59% | -5.97% | 42.84% | -65.83% | -3.56% | 4.52% | 13.68% | 23.15% | 22.48% | 7.23% | 3.97% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | -1.189 | -1.251 | -1.030 | -695 | -861 | -1.356 | -412 | 1.211 | -945 | -1.164 | -23 | 197 | 952 | 346 | 156 | 42 | 491 |
| P/E(Giá CP/EPS) | -5.38 | -9.75 | -18.06 | -7.48 | -7.56 | -5.96 | -19.77 | 6.93 | -10.16 | -7.13 | -250.53 | 35.5 | 10.93 | 70.77 | 241.64 | 498.69 | 0 |
| Giá CP | 6.397 | 12.197 | 18.602 | 5.199 | 6.509 | 8.082 | 8.145 | 8.392 | 9.601 | 8.299 | 5.762 | 6.994 | 10.405 | 24.486 | 37.696 | 20.945 | 0 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 4/2017 | Quý 3/2017 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 4/2016 | Quý 3/2016 | Quý 2/2016 | Quý 1/2016 | Quý 4/2015 | Quý 3/2015 | Quý 2/2015 | Quý 1/2015 | Quý 4/2014 | Quý 3/2014 | Quý 2/2014 | Quý 1/2014 | Quý 4/2013 | Quý 3/2013 | Quý 2/2013 | Quý 1/2013 | Quý 4/2012 | Quý 3/2012 | Quý 2/2012 | Quý 1/2012 | Quý 4/2011 | Quý 3/2011 | Quý 2/2011 | Quý 1/2011 | Quý 4/2010 | Quý 3/2010 | Quý 2/2010 | Quý 1/2010 | Quý 4/2009 | Quý 3/2009 | Quý 2/2009 | Quý 1/2009 | Quý 4/2008 | Quý 3/2008 | Quý 2/2008 | Quý 1/2008 | Quý 4/2007 | Quý 3/2007 | Quý 2/2007 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 30.789 | 20.489 | 45.693 | 41.525 | 8.810 | 7.778 | 12.620 | 27.550 | 27.306 | 41.712 | 34.499 | 13.800 | 35.669 | 72.813 | 84.445 | 42.889 | 35.301 | 100.312 | 57.113 | 63.208 | 67.542 | 41.914 | 11.687 | 75.828 | 64.946 | 100.541 | 81.761 | 91.124 | 35.137 | 35.339 | 76.305 | 102.127 | 52.793 | 63.548 | 65.434 | 45.647 | 57.300 | 53.602 | 40.881 | 31.759 | 50.033 | 41.476 | 52.740 | 58.752 | 41.427 | 33.907 | 54.550 | 49.082 | 34.794 | 57.055 | 46.928 | 28.443 | 20.960 | 52.703 | 45.921 | 55.561 | 19.583 | 50.140 | 11.091 | 40.117 | 44.728 | 38.612 | 11.956 | 26.155 |
| CP lưu hành | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 | 28.708.169 |
| Lợi nhuận | -11.575 | -24.872 | -2.813 | -457 | -30.193 | -26.677 | -25.082 | -18.420 | -26.661 | -10.312 | -17.072 | -21.306 | -32.983 | -2.667 | 8.029 | -34.402 | -43.265 | 32.336 | -15.245 | -1.385 | 1.642 | -26.287 | -69.383 | -9.881 | -21.930 | 6.015 | -3.214 | 17.696 | -38.906 | -20.183 | 126.633 | 30.781 | -23.038 | -37.274 | -36.939 | -44.460 | -34.000 | 198 | -3.648 | -6.845 | 4.028 | -3.368 | 4.561 | 7.381 | 205 | -5.467 | 11.328 | 16.383 | 1.339 | 24.383 | 17.483 | 3.809 | -10.172 | 17.577 | 8.374 | 20.951 | -7.837 | 17.717 | -23.074 | 422 | 15.495 | 8.640 | -22.972 | 17.379 |
| Vốn CSH | 628.004 | 643.254 | 674.709 | 665.653 | 654.447 | 688.130 | 714.840 | 748.443 | 769.126 | 796.438 | 809.742 | 826.939 | 864.470 | 880.498 | 884.672 | 880.866 | 910.773 | 954.983 | 928.258 | 927.658 | 922.967 | 922.833 | 949.731 | 1.019.597 | 1.030.162 | 1.052.811 | 1.025.547 | 1.029.013 | 1.010.471 | 1.070.070 | 1.090.940 | 932.775 | 893.108 | 902.517 | 939.791 | 976.762 | 1.011.128 | 1.049.122 | 1.048.924 | 1.052.603 | 0 | 1.044.798 | 1.048.166 | 1.043.705 | 1.036.753 | 1.036.548 | 1.032.008 | 1.020.186 | 1.008.622 | 921.117 | 896.734 | 841.192 | 867.263 | 856.495 | 789.884 | 781.472 | 763.090 | 774.257 | 736.041 | 718.474 | 694.833 | 685.753 | 681.443 | 703.977 |
| ROE %(LNST/VCSH) | -1.84% | -3.87% | -0.42% | -0.07% | -4.61% | -3.88% | -3.51% | -2.46% | -3.47% | -1.29% | -2.11% | -2.58% | -3.82% | -0.3% | 0.91% | -3.91% | -4.75% | 3.39% | -1.64% | -0.15% | 0.18% | -2.85% | -7.31% | -0.97% | -2.13% | 0.57% | -0.31% | 1.72% | -3.85% | -1.89% | 11.61% | 3.3% | -2.58% | -4.13% | -3.93% | -4.55% | -3.36% | 0.02% | -0.35% | -0.65% | INF% | -0.32% | 0.44% | 0.71% | 0.02% | -0.53% | 1.1% | 1.61% | 0.13% | 2.65% | 1.95% | 0.45% | -1.17% | 2.05% | 1.06% | 2.68% | -1.03% | 2.29% | -3.13% | 0.06% | 2.23% | 1.26% | -3.37% | 2.47% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | -37.59% | -121.39% | -6.16% | -1.1% | -342.71% | -342.98% | -198.75% | -66.86% | -97.64% | -24.72% | -49.49% | -154.39% | -92.47% | -3.66% | 9.51% | -80.21% | -122.56% | 32.24% | -26.69% | -2.19% | 2.43% | -62.72% | -593.68% | -13.03% | -33.77% | 5.98% | -3.93% | 19.42% | -110.73% | -57.11% | 165.96% | 30.14% | -43.64% | -58.65% | -56.45% | -97.4% | -59.34% | 0.37% | -8.92% | -21.55% | 8.05% | -8.12% | 8.65% | 12.56% | 0.49% | -16.12% | 20.77% | 33.38% | 3.85% | 42.74% | 37.25% | 13.39% | -48.53% | 33.35% | 18.24% | 37.71% | -40.02% | 35.34% | -208.04% | 1.05% | 34.64% | 22.38% | -192.14% | 66.45% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | -1.189 | -1.339 | -1.096 | -1.251 | -1.426 | -1.376 | -1.144 | -1.030 | -1.071 | -1.161 | -1.052 | -695 | -881 | -1.028 | -530 | -861 | -392 | 247 | -587 | -1.356 | -1.477 | -1.812 | -1.353 | -412 | -20 | -262 | -634 | 1.211 | 1.397 | 1.623 | 1.380 | -945 | -2.014 | -2.170 | -1.637 | -1.164 | -629 | -89 | -140 | -23 | 181 | 127 | 97 | 197 | 333 | 354 | 816 | 952 | 777 | 606 | 507 | 346 | 660 | 723 | 752 | 156 | -272 | 236 | 36 | 42 | 499 | 85 | -158 | 491 |
| P/E(Giá CP/EPS) | -5.38 | -6.65 | -11.68 | -9.75 | -14.23 | -13.73 | -17.49 | -18.06 | -19.19 | -4.31 | -4.64 | -7.48 | -5.21 | -4.79 | -12.24 | -7.56 | -15.29 | 23.53 | -10.25 | -5.96 | -3.79 | -3.78 | -6.02 | -19.77 | -449.24 | -42.81 | -16.33 | 6.93 | 7.3 | 6.41 | 6.16 | -10.16 | -4.57 | -7.84 | -7.33 | -7.13 | -15.09 | -71.87 | -47.23 | -250.53 | 33.15 | 44.11 | 57.52 | 35.5 | 18.01 | 14.98 | 11.28 | 10.93 | 18.02 | 23.58 | 29.38 | 70.77 | 43.95 | 50.63 | 53.03 | 241.64 | -66.3 | 72.39 | 555.69 | 498.69 | 83.84 | 882.31 | -746.31 | 0 |
| Giá CP | 6.397 | 8.904 | 12.801 | 12.197 | 20.292 | 18.892 | 20.009 | 18.602 | 20.552 | 5.004 | 4.881 | 5.199 | 4.590 | 4.924 | 6.487 | 6.509 | 5.994 | 5.812 | 6.017 | 8.082 | 5.598 | 6.849 | 8.145 | 8.145 | 8.985 | 11.216 | 10.353 | 8.392 | 10.198 | 10.403 | 8.501 | 9.601 | 9.204 | 17.013 | 11.999 | 8.299 | 9.492 | 6.396 | 6.612 | 5.762 | 6.000 | 5.602 | 5.579 | 6.994 | 5.997 | 5.303 | 9.204 | 10.405 | 14.002 | 14.289 | 14.896 | 24.486 | 29.007 | 36.605 | 39.879 | 37.696 | 18.034 | 17.084 | 20.005 | 20.945 | 41.836 | 74.996 | 117.917 | 0 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU RIC TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU RIC
Chia sẻ lên:
