CTCP Nhiệt điện Quảng Ninh - QTP
✅ Xem tín hiệu mua bán QTP Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:29:39| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | QTP |
| Giá hiện tại | 12.4 - Cập nhật vào 20:04 ngày 22/04/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 16/03/2017 |
| Cổ phiếu niêm yết | 450.000.000 |
| Cổ phiếu lưu hành | 450.000.000 |
| Mã số thuế | 5700434869 |
| Ngày cấp GPKD | 16/12/2002 |
| Nhóm ngành | Tiện ích |
| Ngành | Phát, truyền tải và phân phối điện năng |
| Ngành nghề chính | - Sản xuất, truyền tải và phân phối điện - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao.... |
| Mốc lịch sử | - Ngày 04/02/2002: CT được Chính Phủ cho phép thành lập theo Thông báo số 20/VPCP-TB dưới hình thức CTCP với các cổ đông sáng lập gồm TCT Điện lực Việt Nam, TCT Than Việt Nam, TCT Lắp máy Việt Nam và các doanh nghiệp khác có năng lực về vốn tham gia thực hiện dự án. - Ngày 16/12/2002: Chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ ban đầu là 2,800 tỷ đồng. - Ngày 23/09/2003: Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Dự án đầu tư Nhà máy Nhiệt điện Quảng Ninh theo Văn bản số 1278/CP-CN. - Ngày 31/10/2005: Lễ ký hợp đồng EPC cho Dự án Nhiệt điện Quảng Ninh 1 được tổ chức. - Ngày 02/04/2006: Khởi công xây dựng nhà máy chính của Dự án Nhiệt điện Quảng Ninh 1. - Ngày 16/11/2006: Lễ ký hợp đồng EPC cho dự án Nhà máy Nhiệt điện Quảng Ninh 2 được tổ chức. - Ngày 28/05/2007: Khởi công xây dựng nhà máy chính của Dự án Nhiệt điện Quảng Ninh 2. - Ngày 12/05/2009: Tổ máy số 1 của Dự án Nhiệt điện Quảng Ninh 1 đã chính thức được hòa đồng bộ lần đầu vào lưới điện quốc gia. - Ngày 28/08/2009: Tăng vốn điều lệ lên 4,500 tỷ đồng. - Ngày 02/06/2010: Tổ máy số 2 của Dự án Nhiệt điện Quảng Ninh 1 đã chính thức được hòa đồng bộ lần đầu vào lưới điện quốc gia. - Ngày 01/07/2011: 02 Tổ máy của Nhà máy Nhiệt điện Quảng Ninh 1 chính thức tham gia thị trường phát điện cạnh tranh. - Ngày 13/12/2012: Tổ máy số 3 của Dự án Nhiệt điện Quảng Ninh 2 đã hòa đồng bộ lần đầu và chính thức phát điện vào hệ thống điện quốc gia. - Ngày 09/09/2013: Tổ máy số 4 của Dự án Nhiệt điện Quảng Ninh 2 đã hòa đồng bộ lần đầu và chính thức phát điện vào hệ thống điện quốc gia. - Ngày 01/06/2015: 02 Tổ máy của Nhà máy Nhiệt điện Quảng Ninh 2 chính thức tham gia thị trường phát điện cạnh tranh. - Ngày 13/01/2017: Được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam (VSD) cấp Giấy Chứng nhận Đăng ký Chứng khoán số 18/2017/GCNCP-VSD. - Ngày 16/03/2017 là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 11,400 đ/CP. |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Nhiệt điện Quảng Ninh Tên tiếng Anh: Quang Ninh Thermal Power Joint Stock Company Tên viết tắt:EVN TPC QUANG NINH Địa chỉ: Tổ 33 - Khu 5 - P. Hà Khánh - Tp. Hạ Long - T. Quảng Ninh Người công bố thông tin: Mr. Ngô Sinh Nghĩa Điện thoại: (84.203) 365 7539 Fax: (84.203) 365 7540 Email:quangninhtpc@gmail.com Website:http://www.quangninhtpc.com.vn |
| BCTC theo năm | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 | Năm 2015 | Năm 2014 | Năm 2013 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 6.703.625 | 10.417.178 | 8.455.449 | 8.613.736 | 10.126.659 | 9.017.684 | 8.210.345 | 2.234.587 | 5.555.397 | 7.554.507 | 2.688.119 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 392.329 | 772.847 | 476.672 | 765.475 | 653.247 | 275.420 | 677.417 | -183.525 | -596.154 | 27.049 | -581.102 |
| Vốn CSH | 6.081.337 | 6.143.200 | 5.988.803 | 4.743.184 | 4.476.652 | 3.772.555 | 3.388.369 | 2.872.561 | 3.618.129 | 4.444.296 | 4.727.729 |
| CP lưu hành | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 6.45% | 12.58% | 7.96% | 16.14% | 14.59% | 7.3% | 19.99% | -6.39% | -16.48% | 0.61% | -12.29% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 5.85% | 7.42% | 5.64% | 8.89% | 6.45% | 3.05% | 8.25% | -8.21% | -10.73% | 0.36% | -21.62% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 1.274 | 1.840 | 2.669 | 776 | 1.279 | 497 | 522 | -408 | -1.723 | -736 | -98 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 11.46 | 8.75 | 6.29 | 14.18 | 8.84 | 18.9 | 15.52 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá CP | 14.600 | 16.100 | 16.788 | 11.004 | 11.306 | 9.393 | 8.101 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 2/2023 | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 4/2017 | Quý 3/2017 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 4/2016 | Quý 3/2015 | Quý 2/2015 | Quý 1/2015 | Quý 4/2014 | Quý 3/2014 | Quý 2/2014 | Quý 1/2014 | Quý 4/2013 | Quý 3/2013 | Quý 2/2013 | Quý 1/2013 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 3.708.421 | 2.995.204 | 2.261.896 | 3.141.273 | 2.415.841 | 2.598.168 | 2.217.305 | 1.973.238 | 2.471.575 | 1.793.331 | 1.870.437 | 1.748.155 | 2.359.294 | 2.635.850 | 2.741.830 | 2.267.874 | 2.590.972 | 2.525.983 | 2.465.214 | 1.503.003 | 2.505.547 | 2.543.920 | 2.030.810 | 1.764.942 | 2.294.604 | 2.119.989 | 2.234.587 | 1.281.416 | 2.292.376 | 1.981.605 | 1.975.431 | 1.260.382 | 2.372.840 | 1.945.854 | 122.942 | 409.957 | 1.257.875 | 897.345 |
| CP lưu hành | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 | 450.000.000 |
| Lợi nhuận | 248.385 | 143.944 | 25.424 | 147.421 | 254.113 | 345.889 | 80.395 | 85.927 | 193.070 | 117.280 | 804.851 | -60.395 | 27.052 | -6.033 | 388.547 | -5.569 | 121.312 | 148.957 | 310.691 | -311.406 | 88.691 | 187.444 | 259.084 | 283.278 | 47.019 | 88.036 | -183.525 | -642.081 | 43.103 | 2.824 | -179.033 | -122.750 | 130.952 | 197.880 | -537.145 | -43.957 | 0 | 0 |
| Vốn CSH | 5.410.389 | 6.081.337 | 6.168.624 | 6.143.200 | 5.998.259 | 6.156.431 | 6.069.198 | 5.988.803 | 5.902.876 | 6.205.911 | 5.548.035 | 4.743.184 | 4.804.057 | 4.889.131 | 4.897.425 | 4.476.652 | 4.449.996 | 4.296.459 | 4.115.470 | 3.772.555 | 4.051.736 | 3.930.820 | 3.679.678 | 3.388.369 | 3.072.866 | 2.961.397 | 2.872.561 | 3.618.129 | 4.260.210 | 4.217.107 | 4.265.263 | 4.444.296 | 4.622.818 | 4.380.429 | 4.190.584 | 4.727.729 | 4.807.188 | 5.047.378 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 4.59% | 2.37% | 0.41% | 2.4% | 4.24% | 5.62% | 1.32% | 1.43% | 3.27% | 1.89% | 14.51% | -1.27% | 0.56% | -0.12% | 7.93% | -0.12% | 2.73% | 3.47% | 7.55% | -8.25% | 2.19% | 4.77% | 7.04% | 8.36% | 1.53% | 2.97% | -6.39% | -17.75% | 1.01% | 0.07% | -4.2% | -2.76% | 2.83% | 4.52% | -12.82% | -0.93% | 0% | 0% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 6.7% | 4.81% | 1.12% | 4.69% | 10.52% | 13.31% | 3.63% | 4.35% | 7.81% | 6.54% | 43.03% | -3.45% | 1.15% | -0.23% | 14.17% | -0.25% | 4.68% | 5.9% | 12.6% | -20.72% | 3.54% | 7.37% | 12.76% | 16.05% | 2.05% | 4.15% | -8.21% | -50.11% | 1.88% | 0.14% | -9.06% | -9.74% | 5.52% | 10.17% | -436.91% | -10.72% | 0% | 0% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 1.261 | 1.274 | 1.717 | 1.840 | 1.703 | 1.567 | 1.059 | 2.669 | 2.344 | 1.975 | 1.701 | 776 | 898 | 1.107 | 1.452 | 1.279 | 599 | 527 | 612 | 497 | 1.819 | 1.726 | 1.505 | 522 | -108 | -212 | -408 | -1.723 | -569 | -373 | 60 | -736 | -561 | -852 | -1.291 | -98 | 0 | 0 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 13.56 | 11.46 | 7.57 | 8.75 | 9.57 | 11.48 | 17.94 | 6.29 | 6.06 | 7.7 | 6.94 | 14.18 | 13.03 | 9.57 | 7.85 | 8.84 | 17.7 | 16.9 | 17.81 | 18.9 | 6.1 | 5.68 | 5.58 | 15.52 | -92.84 | -49.48 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá CP | 17.099 | 14.600 | 12.998 | 16.100 | 16.298 | 17.989 | 18.998 | 16.788 | 14.205 | 15.208 | 11.805 | 11.004 | 11.701 | 10.594 | 11.398 | 11.306 | 10.602 | 8.906 | 10.900 | 9.393 | 11.096 | 9.804 | 8.398 | 8.101 | 10.027 | 10.490 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU QTP TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU QTP
Chia sẻ lên:
