CTCP Thủy điện Quế Phong - QPH
✅ Xem tín hiệu mua bán QPH Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:29:33| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | QPH |
| Giá hiện tại | 34.9 - Cập nhật vào 15:04 ngày 18/04/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 11/07/2014 |
| Cổ phiếu niêm yết | 18.583.100 |
| Cổ phiếu lưu hành | 18.583.100 |
| Mã số thuế | 2900687702 |
| Ngày cấp GPKD | 26/07/2005 |
| Nhóm ngành | Tiện ích |
| Ngành | Phát, truyền tải và phân phối điện năng |
| Ngành nghề chính | - Đầu tư xây dựng các công trình thuỷ điện, dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi; - Sản xuất và kinh doanh điện năng; - Kinh doanh bất động sản; - Dịch vụ du lịch, khách sạn, lữ hành; - Sản xuất, chế biến, mua bán vật liệu xây dựng; - Trồng rừng, chế biến, mua bán lâm sản; - Thăm dò, khai thác, chế biến, mua bán khoáng sản; - Dạy nghề nhà máy thuỷ điện; - Sửa chữa, bảo dưỡng các nhà máy thuỷ điện; - Xây dựng các công trình đường dây và trạm biến áp đến 220Kv. |
| Mốc lịch sử | - Ngày 26/07/2005: CTCP Thủy Điện Quế Phong được thành lập với VĐL ban đầu là 100 tỷ đồng. - Từ ngày 25/09/2008 đến ngày 20/09/2009: Công ty tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng bằng việc phát hành cổ phiếu riêng lẻ cho 64 cổ đông. . - Từ ngày 31/12/2009 đến ngày 30/11/2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên 187.3 tỷ đồng bằng việc phát hành cổ phiếu riêng lẻ cho 65 cổ đông. . - Ngày 03/06/2011: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận cho Công ty trở thành Công ty đại chúng. . - Ngày 11/10/2011: Công ty phát hành tiếp 450,000 cổ phần chưa bán hết cho Công ty Cổ phần Lắp máy và Xây dựng Điện nước, qua đó tăng vốn điều lệ lên 191.8 tỷ đồng. - Ngày 11/07/2014: Giao dịch lần đầu trên UPCoM. |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Thủy điện Quế Phong Tên tiếng Anh: Que Phong Dropower JSC Tên viết tắt:QPH Địa chỉ: Văn Phòng UBND Huyện - Khối 8 - Thị Trấn Kim Sơn - H.Quế Phong - T.Nghệ An Người công bố thông tin: Mr. Đoàn Kim Hồng Điện thoại: (84.238) 388 5709 Fax: (84.238) 388 5709 Email:thuydienquephong@yahoo.com.vn Website:http://thuydienquephong.com.vn |
| BCTC theo năm | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 24.302 | 120.319 | 120.635 | 113.723 | 104.229 | 115.599 | 111.805 | 78.396 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 17.299 | 73.764 | 71.139 | 59.044 | 44.602 | 54.747 | 44.577 | 118.574 |
| Vốn CSH | 388.961 | 332.845 | 339.207 | 259.233 | 261.281 | 290.316 | 281.140 | 187.193 |
| CP lưu hành | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 4.45% | 22.16% | 20.97% | 22.78% | 17.07% | 18.86% | 15.86% | 63.34% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 71.18% | 61.31% | 58.97% | 51.92% | 42.79% | 47.36% | 39.87% | 151.25% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 3.989 | 3.852 | 3.965 | 2.026 | 2.847 | 2.181 | 4.928 | 3.206 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 7.42 | 8.05 | 6.05 | 9.87 | 8.89 | 11.87 | 4.24 | 2.5 |
| Giá CP | 29.598 | 31.009 | 23.988 | 19.997 | 25.310 | 25.888 | 20.895 | 8.015 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 4/2017 | Quý 3/2017 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 4/2016 | Quý 3/2016 | Quý 1/2016 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 24.302 | 36.726 | 28.399 | 28.894 | 26.300 | 38.625 | 25.017 | 31.887 | 25.106 | 40.288 | 26.871 | 23.248 | 23.316 | 27.866 | 20.165 | 28.019 | 28.179 | 30.851 | 26.566 | 31.950 | 26.232 | 23.868 | 22.437 | 36.981 | 28.519 | 33.898 | 18.669 | 25.829 |
| CP lưu hành | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 | 18.583.100 |
| Lợi nhuận | 17.299 | 23.170 | 15.797 | 17.571 | 17.226 | 23.990 | 12.788 | 19.591 | 14.770 | 29.061 | 10.261 | 8.675 | 11.047 | 12.704 | 5.218 | 12.205 | 14.475 | 12.459 | 13.762 | 16.402 | 12.124 | 5.631 | 6.376 | 19.036 | 13.534 | 61.402 | -2.397 | 59.569 |
| Vốn CSH | 388.961 | 370.771 | 347.732 | 332.845 | 354.127 | 337.264 | 313.273 | 339.207 | 320.130 | 298.555 | 269.491 | 259.233 | 288.973 | 278.512 | 266.499 | 261.281 | 288.237 | 274.960 | 301.560 | 290.316 | 274.098 | 295.797 | 291.212 | 281.140 | 262.200 | 256.090 | 193.786 | 187.193 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 4.45% | 6.25% | 4.54% | 5.28% | 4.86% | 7.11% | 4.08% | 5.78% | 4.61% | 9.73% | 3.81% | 3.35% | 3.82% | 4.56% | 1.96% | 4.67% | 5.02% | 4.53% | 4.56% | 5.65% | 4.42% | 1.9% | 2.19% | 6.77% | 5.16% | 23.98% | -1.24% | 31.82% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 71.18% | 63.09% | 55.63% | 60.81% | 65.5% | 62.11% | 51.12% | 61.44% | 58.83% | 72.13% | 38.19% | 37.32% | 47.38% | 45.59% | 25.88% | 43.56% | 51.37% | 40.38% | 51.8% | 51.34% | 46.22% | 23.59% | 28.42% | 51.48% | 47.46% | 181.14% | -12.84% | 230.63% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 3.989 | 3.969 | 4.014 | 3.852 | 3.960 | 3.828 | 4.101 | 3.965 | 3.378 | 3.177 | 2.297 | 2.026 | 2.216 | 2.400 | 2.387 | 2.847 | 3.073 | 2.946 | 2.579 | 2.181 | 2.323 | 2.399 | 5.400 | 4.928 | 3.903 | 6.381 | 3.077 | 3.206 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 7.42 | 6.7 | 6.73 | 8.05 | 7.58 | 7.58 | 6.02 | 6.05 | 6.22 | 6.77 | 8.71 | 9.87 | 8.8 | 8.33 | 9.22 | 8.89 | 6.83 | 10.05 | 10.04 | 11.87 | 7.53 | 7.8 | 3.2 | 4.24 | 3.69 | 2.12 | 3.35 | 2.5 |
| Giá CP | 29.598 | 26.592 | 27.014 | 31.009 | 30.017 | 29.016 | 24.688 | 23.988 | 21.011 | 21.508 | 20.007 | 19.997 | 19.501 | 19.992 | 22.008 | 25.310 | 20.989 | 29.607 | 25.893 | 25.888 | 17.492 | 18.712 | 17.280 | 20.895 | 14.402 | 13.528 | 10.308 | 8.015 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU QPH TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU QPH
Chia sẻ lên:
