CTCP Đường Quảng Ngãi - QNS

✅ Xem tín hiệu mua bán QNS Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-27 05:47:10

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuQNS
Giá hiện tại46.7 - Cập nhật vào 09:05 ngày 01/05/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn20/12/2016
Cổ phiếu niêm yết356.939.955
Cổ phiếu lưu hành356.939.955
Mã số thuế4300205943
Ngày cấp GPKD28/12/2005
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất thực phẩm
Ngành nghề chính- Công nghiệp chế biến đường, mật, thực phẩm, đồ uống, bao bì
- Khai thác , sản xuất chế biến và kinh doanh nước khoáng
- Kinh doanh thương mại, dịch vụ tổng hợp và họat động xuất nhập khẩu.
- Xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng...
Mốc lịch sử

- Năm 2005: Công ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi được thành lập với vốn điều lệ là 49.9 tỷ đồng.

- Năm 2007: Trở thành Công ty đại chúng.

- Năm 2008: Thành lập Công ty TNHH MTV Thương Mại Thành Phát.

- Năm 2010: Nhà máy Cồn rượu chính thức giải thể và nhà máy Đường Quảng Phú dừng hoạt động.

- Năm 2011: Thành lập Xí nghiệp cơ giới Nông nghiệp và Trung tâm môi trường và nước sạch.

- Năm 2012: Thành lập nhà máy Sữa đậu nành Vinasoy Bắc Ninh.

- Năm 2013: Xây dựng nhà máy Sữa đậu nành Vinasoy thứ 2 tại Bắc Ninh và thành lập trung tâm nghiên cứu và ứng dụng đậu nành.

- Ngày 20/10/2016: Tăng vốn điều lệ lên 1,875,493,730,000 đồng.

- Ngày 20/12/2016: giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 80,000 đ/cp.

- Ngày 02/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 2,925,746,090,000 đồng.

- Ngày 22/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 3,569,399,550,000 đồng.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Đường Quảng Ngãi

Tên đầy đủ: CTCP Đường Quảng Ngãi

Tên tiếng Anh: Quang Ngai Sugar Joint Stock Company

Tên viết tắt:QNS

Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Chí Thanh - P. Quảng Phú - Tp. Quảng Ngãi - T. Quảng Ngãi

Người công bố thông tin: Mr. Trần Ngọc Phương

Điện thoại: (84.255) 372 6110

Fax: (84.255) 382 2843

Email:info@qns.com.vn

Website:http://qns.com.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013
Doanh thu 2.129.615 8.261.215 7.343.955 6.488.181 7.680.813 8.026.876 7.649.771 5.039.417 1.754.338 3.197.235 2.839.577
Lợi nhuận cty mẹ 316.509 1.284.512 1.242.066 1.050.331 1.279.981 1.242.740 1.016.385 1.099.538 209.640 360.448 392.589
Vốn CSH 7.479.983 6.869.927 6.513.502 6.140.819 5.849.752 4.920.617 4.149.203 2.822.311 1.805.975 1.865.345 1.616.342
CP lưu hành 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955
ROE %(LNST/VCSH) 4.23% 18.7% 19.07% 17.1% 21.88% 25.26% 24.5% 38.96% 11.61% 19.32% 24.29%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 14.86% 15.55% 16.91% 16.19% 16.66% 15.48% 13.29% 21.82% 11.95% 11.27% 13.83%
EPS (Lũy kế 4 quý) 4.009 3.535 3.179 3.352 4.014 4.357 5.392 1.522 3.036 3.058 2.521
P/E(Giá CP/EPS) 10.03 12.73 12.87 8.65 8.42 8.4 15.75 0 0 0 0
Giá CP 40.210 45.001 40.914 28.995 33.798 36.599 84.924 0 0 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 3/2015 Quý 1/2015 Quý 3/2014 Quý 1/2014 Quý 3/2013 Quý 1/2013
Doanh thu 2.129.615 1.947.858 2.298.520 2.201.528 1.813.309 1.559.210 2.114.627 2.030.991 1.639.127 1.394.206 1.845.223 1.824.270 1.424.482 1.632.616 1.975.266 2.072.676 2.000.255 1.883.688 2.170.286 2.375.552 1.597.350 1.708.931 2.011.159 2.098.477 1.831.204 1.709.805 1.622.351 1.707.261 0 1.754.338 1.630.104 1.567.131 1.266.757 1.572.820
CP lưu hành 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955 356.939.955
Lợi nhuận 316.509 426.822 316.602 365.323 175.765 372.482 348.108 360.749 160.727 379.870 233.233 320.561 116.667 472.761 286.416 366.146 154.658 449.717 231.060 373.682 188.281 333.413 194.045 266.765 222.162 601.659 283.283 214.596 0 209.640 218.426 142.022 157.415 235.174
Vốn CSH 7.479.983 7.462.649 7.035.827 6.869.927 7.119.950 7.083.235 6.710.753 6.513.502 6.615.391 6.602.630 6.222.760 6.140.819 6.272.366 6.458.004 5.985.243 5.849.752 5.482.560 5.350.215 5.023.646 4.920.617 4.649.573 4.472.021 4.241.232 4.149.203 4.040.337 3.909.658 2.974.925 2.822.311 2.378.927 1.805.975 1.647.119 1.865.345 1.993.231 1.616.342
ROE %(LNST/VCSH) 4.23% 5.72% 4.5% 5.32% 2.47% 5.26% 5.19% 5.54% 2.43% 5.75% 3.75% 5.22% 1.86% 7.32% 4.79% 6.26% 2.82% 8.41% 4.6% 7.59% 4.05% 7.46% 4.58% 6.43% 5.5% 15.39% 9.52% 7.6% 0% 11.61% 13.26% 7.61% 7.9% 14.55%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 14.86% 21.91% 13.77% 16.59% 9.69% 23.89% 16.46% 17.76% 9.81% 27.25% 12.64% 17.57% 8.19% 28.96% 14.5% 17.67% 7.73% 23.87% 10.65% 15.73% 11.79% 19.51% 9.65% 12.71% 12.13% 35.19% 17.46% 12.57% NAN% 11.95% 13.4% 9.06% 12.43% 14.95%
EPS (Lũy kế 4 quý) 4.009 3.599 3.446 3.535 3.522 3.480 3.500 3.179 3.066 2.943 3.203 3.352 3.569 3.844 3.976 4.014 4.217 4.516 4.291 4.357 4.137 4.533 5.948 5.392 5.903 5.863 2.716 1.522 1.487 3.036 3.067 3.058 4.009 2.521
P/E(Giá CP/EPS) 10.03 9.95 13.06 12.73 14.34 13.91 14.66 12.87 13.93 13.36 10.49 8.65 6.28 7.02 7.47 8.42 10.12 9.28 9.14 8.4 13.85 12 11.72 15.75 20.84 16.2 0 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 40.210 35.810 45.005 45.001 50.505 48.407 51.310 40.914 42.709 39.318 33.599 28.995 22.413 26.985 29.701 33.798 42.676 41.908 39.220 36.599 57.297 54.396 69.711 84.924 123.019 94.981 0 0 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán QNS Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-27 05:47:10

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU QNS TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU QNS

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: