CTCP Quốc Cường Gia Lai - QCG
✅ Xem tín hiệu mua bán QCG Lần cập nhật mới nhất: 2024-11-06 07:33:05| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | QCG |
| Giá hiện tại | 13.75 - Cập nhật vào 05:05 ngày 03/05/2026 |
| Sàn niềm yết | HOSE |
| Thời gian lên sàn | 09/08/2010 |
| Cổ phiếu niêm yết | 275.129.310 |
| Cổ phiếu lưu hành | 275.129.310 |
| Mã số thuế | 5900409387 |
| Ngày cấp GPKD | 21/03/2007 |
| Nhóm ngành | Xây dựng và Bất động sản |
| Ngành | Phát triển bất động sản |
| Ngành nghề chính | - Trang trí nội thất: Sản xuất, XNK sản phẩm gỗ trong nhà, ngoài trời, mua bán nguyên vật liệu gỗ - Kinh doanh BĐS: Mua bán giao dịch môi giới, và đấu giá BĐS... |
| Mốc lịch sử | - Năm 1994: Thành lập Xí nghiệp Tư doanh Quốc Cường. - Năm 2005: Hợp tác với Xí nghiệp Tự doanh Hoàng Anh thành lập Công ty TNHH Xây dựng và Phát triển Nhà Hoàng Anh. - Ngày 21/03/2007: Chuyển đổi thành Công ty Cổ Quốc Cường Gia Lai với vốn điều lệ là 259 tỷ đồng. - Năm 2007: Góp vốn vào các công ty con: Công ty TNHH ĐTPT Nhà Quốc Cường, Công ty TNHH TMXD ĐTPT Nhà Hưng Thịnh, CTCP Bất động sản Hiệp Phú; Công ty liên kết: CTCP ĐTPT Địa ốc Sài Gòn Xanh, CTCP Giai Việt. - Ngày 09/04/2008: Tăng vốn điều lệ lên 289 tỷ đồng. - Ngày 02/12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 332 tỷ đồng. - Năm 2008: Góp vốn vào Công ty TNHH Xây dựng và Kinh doanh Nhà Phạm Gia. - Năm 2009: Nâng tỷ lệ vốn tại CTCP Bất động sản Hiệp Phú lên 55% vốn điều lệ. - Năm 2010: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) và tăng vốn điều lệ lên 1,215 tỷ đồng. - Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 1,271 tỷ đồng. - Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 1,300 tỷ đồng. - Ngày 18/05/2015: Tăng vốn điều lệ lên 2,751 tỷ đồng. |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Quốc Cường Gia Lai Tên tiếng Anh: Quoc Cuong Gia Lai Joint Stock Company Tên viết tắt:QCGL Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh - P. Trà Bá - Tp. Pleiku - T. Gia Lai Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Như Loan Điện thoại: (84.269) 382 0896 - 382 0046 Fax: (84.269) 382 0549 |
| BCTC theo năm | Năm 2024 | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 | Năm 2015 | Năm 2014 | Năm 2013 | Năm 2012 | Năm 2011 | Năm 2010 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 729.259 | 432.354 | 1.274.010 | 1.049.897 | 1.867.924 | 858.468 | 732.957 | 816.363 | 1.588.386 | 385.766 | 523.529 | 973.145 | 1.416.751 | 449.340 | 484.167 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 73.063 | 15.574 | 24.155 | 64.789 | 44.403 | 80.298 | 91.494 | 410.262 | 60.596 | 23.102 | 56.178 | 7.366 | 10.547 | -73.259 | 208.663 |
| Vốn CSH | 4.354.442 | 4.328.353 | 4.335.617 | 4.264.580 | 4.206.951 | 4.180.098 | 4.090.904 | 4.090.671 | 3.953.177 | 3.938.264 | 2.348.782 | 2.300.489 | 2.285.517 | 2.385.844 | 1.945.238 |
| CP lưu hành | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 1.68% | 0.36% | 0.56% | 1.52% | 1.06% | 1.92% | 2.24% | 10.03% | 1.53% | 0.59% | 2.39% | 0.32% | 0.46% | -3.07% | 10.73% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 10.02% | 3.6% | 1.9% | 6.17% | 2.38% | 9.35% | 12.48% | 50.25% | 3.81% | 5.99% | 10.73% | 0.76% | 0.74% | -16.3% | 43.1% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 58 | -51 | 244 | 158 | 255 | 337 | 838 | 900 | 170 | 331 | 41 | 140 | -1.082 | 2.525 | 2.552 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 218.99 | -161.65 | 30.77 | 47.33 | 30.09 | 13.44 | 10.74 | 29.98 | 27.62 | 22.36 | 206.69 | 53.47 | -9.15 | 7.76 | 12.14 |
| Giá CP | 12.701 | 8.244 | 7.508 | 7.478 | 7.673 | 4.529 | 9.000 | 26.982 | 4.695 | 7.401 | 8.474 | 7.486 | 9.900 | 19.594 | 30.981 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 4/2024 | Quý 3/2024 | Quý 2/2024 | Quý 1/2024 | Quý 4/2023 | Quý 3/2023 | Quý 2/2023 | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 4/2017 | Quý 3/2017 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 4/2016 | Quý 3/2016 | Quý 2/2016 | Quý 1/2016 | Quý 4/2015 | Quý 3/2015 | Quý 2/2015 | Quý 1/2015 | Quý 4/2014 | Quý 3/2014 | Quý 2/2014 | Quý 1/2014 | Quý 4/2013 | Quý 3/2013 | Quý 2/2013 | Quý 1/2013 | Quý 4/2012 | Quý 3/2012 | Quý 2/2012 | Quý 1/2012 | Quý 4/2011 | Quý 3/2011 | Quý 2/2011 | Quý 1/2011 | Quý 4/2010 | Quý 3/2010 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 485.754 | 178.286 | 26.477 | 38.742 | 154.769 | 66.873 | 44.920 | 165.792 | 97.313 | 525.076 | 516.784 | 134.837 | 276.225 | 223.409 | 203.549 | 346.714 | 300.087 | 539.769 | 946.730 | 81.338 | 169.393 | 115.630 | 195.550 | 377.895 | 213.061 | 82.452 | 86.459 | 350.985 | 130.677 | 117.565 | 299.316 | 268.805 | 737.663 | 586.029 | 181.727 | 82.967 | 178.639 | 103.391 | 60.724 | 43.012 | 124.034 | 161.475 | 196.060 | 41.960 | 685.869 | 37.193 | 130.145 | 119.938 | 1.226.404 | 59.766 | 42.200 | 88.381 | 248.733 | 52.749 | 116.694 | 31.164 | 11.963 | 472.204 |
| CP lưu hành | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 | 275.129.310 |
| Lợi nhuận | 62.211 | 25.904 | -16.436 | 1.384 | 15.479 | 10.335 | -11.367 | 1.127 | -5.410 | 1.642 | 15.445 | 12.478 | 28.866 | 10.451 | 8.549 | 16.923 | 13.648 | 4.418 | -3.533 | 29.870 | 6.178 | 37.518 | 31.244 | 5.358 | 54.744 | 1.418 | 4.654 | 30.678 | 29.466 | 165.654 | 212.645 | 2.497 | 37.743 | -5.140 | 26.422 | 1.571 | 5.317 | 13.514 | 3.671 | 600 | 50.053 | 2.581 | 1.865 | 1.679 | 1.260 | 361 | 4.663 | 1.082 | 12.455 | -468 | 2.396 | -3.836 | -103.559 | -26.492 | 28.019 | 28.773 | 55.111 | 153.552 |
| Vốn CSH | 4.578.506 | 4.515.323 | 4.489.943 | 4.354.442 | 4.348.916 | 4.335.213 | 4.328.353 | 4.339.525 | 4.340.816 | 4.350.475 | 4.335.617 | 4.319.276 | 4.306.787 | 4.274.694 | 4.264.580 | 4.257.929 | 4.237.835 | 4.220.556 | 4.206.951 | 4.254.460 | 4.297.197 | 4.217.117 | 4.180.098 | 4.163.712 | 4.142.018 | 4.014.349 | 4.090.904 | 4.174.891 | 4.137.780 | 4.108.448 | 4.090.671 | 3.987.943 | 4.016.620 | 3.997.945 | 3.953.177 | 3.940.940 | 3.940.912 | 3.931.442 | 3.938.264 | 3.923.488 | 3.818.846 | 2.351.666 | 2.348.782 | 2.311.208 | 2.301.367 | 2.300.453 | 2.300.489 | 2.295.826 | 2.296.770 | 2.285.125 | 2.285.517 | 2.224.258 | 2.206.867 | 2.359.352 | 2.385.844 | 2.356.800 | 0 | 1.945.238 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 1.36% | 0.57% | -0.37% | 0.03% | 0.36% | 0.24% | -0.26% | 0.03% | -0.12% | 0.04% | 0.36% | 0.29% | 0.67% | 0.24% | 0.2% | 0.4% | 0.32% | 0.1% | -0.08% | 0.7% | 0.14% | 0.89% | 0.75% | 0.13% | 1.32% | 0.04% | 0.11% | 0.73% | 0.71% | 4.03% | 5.2% | 0.06% | 0.94% | -0.13% | 0.67% | 0.04% | 0.13% | 0.34% | 0.09% | 0.02% | 1.31% | 0.11% | 0.08% | 0.07% | 0.05% | 0.02% | 0.2% | 0.05% | 0.54% | -0.02% | 0.1% | -0.17% | -4.69% | -1.12% | 1.17% | 1.22% | INF% | 7.89% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 12.81% | 14.53% | -62.08% | 3.57% | 10% | 15.45% | -25.3% | 0.68% | -5.56% | 0.31% | 2.99% | 9.25% | 10.45% | 4.68% | 4.2% | 4.88% | 4.55% | 0.82% | -0.37% | 36.72% | 3.65% | 32.45% | 15.98% | 1.42% | 25.69% | 1.72% | 5.38% | 8.74% | 22.55% | 140.9% | 71.04% | 0.93% | 5.12% | -0.88% | 14.54% | 1.89% | 2.98% | 13.07% | 6.05% | 1.39% | 40.35% | 1.6% | 0.95% | 4% | 0.18% | 0.97% | 3.58% | 0.9% | 1.02% | -0.78% | 5.68% | -4.34% | -41.63% | -50.22% | 24.01% | 92.33% | 460.68% | 32.52% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 266 | 96 | 39 | 58 | 57 | -19 | -51 | 47 | 88 | 212 | 244 | 219 | 235 | 180 | 158 | 114 | 161 | 134 | 255 | 381 | 292 | 468 | 337 | 241 | 333 | 241 | 838 | 1.594 | 1.491 | 1.521 | 900 | 224 | 220 | 102 | 170 | 88 | 92 | 322 | 331 | 406 | 442 | 58 | 41 | 63 | 58 | 146 | 140 | 124 | 85 | -863 | -1.082 | -871 | -603 | 736 | 2.525 | 2.401 | 2.416 | 2.552 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 44.06 | 70.32 | 346.43 | 218.99 | 177.54 | -597.87 | -161.65 | 84.87 | 45.33 | 31.22 | 30.77 | 69.99 | 66.46 | 39.35 | 47.33 | 78.54 | 56.14 | 46.26 | 30.09 | 14.02 | 13.64 | 9.67 | 13.44 | 22.41 | 13.83 | 35.57 | 10.74 | 8.47 | 9.99 | 10.85 | 29.98 | 28.62 | 17.25 | 41.02 | 27.62 | 55.92 | 55.19 | 18.63 | 22.36 | 21.93 | 21.94 | 161.76 | 206.69 | 188.32 | 112.14 | 43.82 | 53.47 | 56.59 | 85.63 | -8.23 | -9.15 | -11.59 | -22.23 | 29.09 | 7.76 | 8.33 | 11.22 | 12.14 |
| Giá CP | 11.720 | 6.751 | 13.511 | 12.701 | 10.120 | 11.360 | 8.244 | 3.989 | 3.989 | 6.619 | 7.508 | 15.328 | 15.618 | 7.083 | 7.478 | 8.954 | 9.039 | 6.199 | 7.673 | 5.342 | 3.983 | 4.526 | 4.529 | 5.401 | 4.605 | 8.572 | 9.000 | 13.501 | 14.895 | 16.503 | 26.982 | 6.411 | 3.795 | 4.184 | 4.695 | 4.921 | 5.077 | 5.999 | 7.401 | 8.904 | 9.697 | 9.382 | 8.474 | 11.864 | 6.504 | 6.398 | 7.486 | 7.017 | 7.279 | 7.102 | 9.900 | 10.095 | 13.405 | 21.410 | 19.594 | 20.000 | 27.108 | 30.981 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU QCG TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU QCG
Chia sẻ lên:
