CTCP Phát triển Đô thị Dầu khí - PXC

✅ Xem tín hiệu mua bán PXC Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:28:21

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuPXC
Giá hiện tại0.5 - Cập nhật vào 20:01 ngày 19/01/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn09/02/2017
Cổ phiếu niêm yết28.068.900
Cổ phiếu lưu hành28.068.900
Mã số thuế2000492299
Ngày cấp GPKD25/01/2008
Nhóm ngành Xây dựng và Bất động sản
Ngành Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng
Ngành nghề chính- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Thi công xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông,...
- Đầu tư và kinh doanh BĐS. Đầu tư xây dựng các khu đô thị mới, các khu nhà ở, cao ốc văn phòng,...
- Kinh doanh vận tải vật tư, hàng hóa, hành khách bằng đường bộ và đường thủy
- Cung cấp các dịch vụ nhà ở hạ tầng;...
Mốc lịch sử

- CTCP Phát triển đô thị Dầu khí (PVC-Mekong) hình thành từ sự hợp tác phát triển toàn diện giữa Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam và UBND tỉnh Cà Mau
- Đơn vị chính thức hoạt động theo mô hình CTCP từ tháng 02/2008 với VĐL 100 tỷ đồng
- Ngày 09/02/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 400 đ/cp.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Phát triển Đô thị Dầu khí

Tên đầy đủ: CTCP Phát triển Đô thị Dầu khí

Tên tiếng Anh: PetroVietnam Urban Development JSC

Tên viết tắt:PVC-MEKONG

Địa chỉ: Lô D - KĐT Dầu khí - Đường Ngô Quyền - P. 1 - TP. Cà Mau

Người công bố thông tin: Mr. Phan Quốc Phương

Điện thoại: (84.292) 382 7974

Fax: (84.292) 382 7798

Email:pvcmekong@pvcmekong.vn

Website:http://pvcmekong.vn

BCTC theo năm Năm 2022 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2012 Năm 2011 Năm 2010
Doanh thu 0 0 9.652 161.049 252.494 7.752 302.171 64.663
Lợi nhuận cty mẹ -592 -19.452 -38.489 -59.880 1.819 -13.995 13.858 4.226
Vốn CSH -182.528 -177.782 -89.899 -17.231 -2.907 281.216 141.365 121.893
CP lưu hành 28.068.900 28.068.900 28.068.900 28.068.900 28.068.900 28.068.900 28.068.900 28.068.900
ROE %(LNST/VCSH) 0.32% 10.94% 42.81% 347.51% -62.57% -4.98% 9.8% 3.47%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -INF% -INF% -398.77% -37.18% 0.72% -180.53% 4.59% 6.54%
EPS (Lũy kế 4 quý) -21 -1.592 -2.131 179 -113 -466 1.293 423
P/E(Giá CP/EPS) -23.72 -1.85 -0.19 2.24 0 0 0 0
Giá CP 498 2.945 405 401 0 0 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 2/2022 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 1/2012 Quý 3/2011 Quý 2/2011 Quý 1/2011 Quý 1/2010
Doanh thu 0 0 0 0 0 5.801 1.229 2.622 10.902 10.704 95.737 43.706 159.659 56.113 31.093 5.629 7.752 76.910 0 225.261 64.663
CP lưu hành 28.068.900 28.068.900 28.068.900 28.068.900 28.068.900 28.068.900 28.068.900 28.068.900 28.068.900 28.068.900 28.068.900 28.068.900 28.068.900 28.068.900 28.068.900 28.068.900 28.068.900 28.068.900 28.068.900 28.068.900 28.068.900
Lợi nhuận -592 -7.752 -5.623 -6.077 -6.133 -4.644 -27.824 112 -64.707 3.520 1.268 39 4.972 438 -430 -3.161 -13.995 926 0 12.932 4.226
Vốn CSH -182.528 -191.156 -183.405 -177.782 -128.499 -122.366 -117.722 -89.899 -89.170 -24.462 -16.051 -17.231 2.093 -2.879 -3.336 -2.907 281.216 137.802 142.017 141.365 121.893
ROE %(LNST/VCSH) 0.32% 4.06% 3.07% 3.42% 4.77% 3.8% 23.64% -0.12% 72.57% -14.39% -7.9% -0.23% 237.55% -15.21% 12.89% 108.74% -4.98% 0.67% 0% 9.15% 3.47%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -INF% -INF% -INF% -INF% -INF% -80.06% -2263.95% 4.27% -593.53% 32.88% 1.32% 0.09% 3.11% 0.78% -1.38% -56.16% -180.53% 1.2% NAN% 5.74% 6.54%
EPS (Lũy kế 4 quý) -21 -912 -801 -1.592 -1.371 -3.458 -3.167 -2.131 -2.133 349 239 179 65 -112 -128 -113 -466 1.386 1.293 1.293 423
P/E(Giá CP/EPS) -23.72 -0.58 -0.96 -1.85 -0.29 -0.12 -0.13 -0.19 -0.19 1.15 1.67 2.24 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 498 529 769 2.945 398 415 412 405 405 401 399 401 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán PXC Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:28:21

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU PXC TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU PXC

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: