CTCP Cấp thoát nước Phú Yên - PWS

✅ Xem tín hiệu mua bán PWS Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:28:10

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuPWS
Giá hiện tại13.1 - Cập nhật vào 19:04 ngày 27/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn30/06/2017
Cổ phiếu niêm yết38.398.179
Cổ phiếu lưu hành38.398.179
Mã số thuế4400115690
Ngày cấp GPKD15/03/2006
Nhóm ngành Tiện ích
Ngành Nước, chất thải và các hệ thống khác
Ngành nghề chính- Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- Thoát nước và xử lý nước thải, hoạt động vệ sinh môi trường
- Khoan, thăm dò, điều tra khảo sát nguồn nước ngầm
- Thiết kế, xây dựng các công trình, đường ống cấp thoát nước
- Sản xuất cát, sỏi lọc nước, ron cao su các loại; bê tông đúc sẵn...
Mốc lịch sử

- Ngày 28/09/1996: Được thành lập trên cơ sở tổ chức lại Ban Quản lý các công trình nhà máy nước tỉnh Phú Yên với tên gọi là Công ty Cấp nước Phú Yên.

- Ngày 14/08/2000: Đổi thành Công ty Cấp thoát nước Phú Yên.

- Ngày 22/12/2005: Đổi thành Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Phú Yên.

- Ngày 10/11/2015: Chính thức chuyển sang hoạt động theo hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Cấp thoát nước Phú Yên.

- Ngày 30/06/2017: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,200 đ/CP.

- Ngày 28/03/2019: Tăng vốn điều lệ lên 383,981,790,000 đồng.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Cấp thoát nước Phú Yên

Tên đầy đủ: CTCP Cấp thoát nước Phú Yên

Tên tiếng Anh: Phu Yen Water Supply And Sewerage Joint Stock Company

Tên viết tắt:PYWASE

Địa chỉ: Số 05 Đường Hải Dương - X. Bình Ngọc - Tp. Tuy Hòa - T. Phú Yên

Người công bố thông tin: Mr. Lê Xuân Triết

Điện thoại: (84.257) 382 3557

Fax: (84.257) 382 8388

Email:ctnphuyen@gmail.com

Website:http://www.capthoatnuocpy.com.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017
Doanh thu 27.556 109.623 105.399 105.336 107.270 97.896 92.719
Lợi nhuận cty mẹ 4.930 15.749 17.575 20.006 25.435 18.238 13.204
Vốn CSH 426.469 429.665 417.381 439.351 430.621 248.650 248.824
CP lưu hành 38.398.179 38.398.179 38.398.179 38.398.179 38.398.179 38.398.179 38.398.179
ROE %(LNST/VCSH) 1.16% 3.67% 4.21% 4.55% 5.91% 7.33% 5.31%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 17.89% 14.37% 16.67% 18.99% 23.71% 18.63% 14.24%
EPS (Lũy kế 4 quý) 490 330 507 581 850 685 251
P/E(Giá CP/EPS) 18.57 32.17 20.7 43.91 28.34 11.54 40.62
Giá CP 9.099 10.616 10.495 25.512 24.089 7.905 10.196
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017
Doanh thu 27.556 26.173 31.862 27.756 23.832 24.801 27.281 28.416 24.901 26.124 29.093 26.348 23.771 26.725 29.458 28.477 22.610 25.453 27.176 24.820 20.447 24.890 24.689 23.409 19.731
CP lưu hành 38.398.179 38.398.179 38.398.179 38.398.179 38.398.179 38.398.179 38.398.179 38.398.179 38.398.179 38.398.179 38.398.179 38.398.179 38.398.179 38.398.179 38.398.179 38.398.179 38.398.179 38.398.179 38.398.179 38.398.179 38.398.179 38.398.179 38.398.179 38.398.179 38.398.179
Lợi nhuận 4.930 3.744 6.945 3.181 1.879 2.799 4.792 5.958 4.026 5.567 3.925 5.606 4.908 2.289 9.498 8.929 4.719 4.307 5.054 6.222 2.655 2.341 4.938 3.436 2.489
Vốn CSH 426.469 422.007 418.637 429.665 427.815 424.593 421.934 417.381 432.072 427.250 421.961 439.351 434.025 428.450 426.680 430.621 422.273 260.873 253.704 248.650 252.312 249.542 253.761 248.824 245.399
ROE %(LNST/VCSH) 1.16% 0.89% 1.66% 0.74% 0.44% 0.66% 1.14% 1.43% 0.93% 1.3% 0.93% 1.28% 1.13% 0.53% 2.23% 2.07% 1.12% 1.65% 1.99% 2.5% 1.05% 0.94% 1.95% 1.38% 1.01%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 17.89% 14.3% 21.8% 11.46% 7.88% 11.29% 17.57% 20.97% 16.17% 21.31% 13.49% 21.28% 20.65% 8.57% 32.24% 31.36% 20.87% 16.92% 18.6% 25.07% 12.98% 9.41% 20% 14.68% 12.61%
EPS (Lũy kế 4 quý) 490 410 386 330 402 458 530 507 498 521 436 581 670 731 888 850 860 773 689 685 567 559 460 251 105
P/E(Giá CP/EPS) 18.57 33.63 28.52 32.17 28.62 23.81 27.37 20.7 22.09 20.15 29.84 43.91 20.88 19.15 17.9 28.34 13.95 8.54 11.46 11.54 12.89 15.37 23.46 40.62 0
Giá CP 9.099 13.788 11.009 10.616 11.505 10.905 14.506 10.495 11.001 10.498 13.010 25.512 13.990 13.999 15.895 24.089 11.997 6.601 7.896 7.905 7.309 8.592 10.792 10.196 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán PWS Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:28:10

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU PWS TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU PWS

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: