CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hà Tây - PTH

✅ Xem tín hiệu mua bán PTH Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:26:46

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuPTH
Giá hiện tại10 - Cập nhật vào 00:04 ngày 23/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn23/03/2010
Cổ phiếu niêm yết3.503.164
Cổ phiếu lưu hành3.503.164
Mã số thuế0500387891
Ngày cấp GPKD14/11/2000
Nhóm ngành Bán lẻ
Ngành Cửa hàng đồ nội thất và đồ dùng gia đình
Ngành nghề chính- Kinh doanh xăng dầu
- Dịch vụ vận tải đường bộ
- Xây dựng...
Mốc lịch sử

Được thành lập năm 2000, dưới tên CTCP Vận tải & Dịch vụ Petrolimex Hà Tây với VĐL là 6 tỷ đồng.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hà Tây

Tên đầy đủ: CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hà Tây

Tên tiếng Anh: Petrolimex Hatay Transportation And Service JSC

Tên viết tắt:PTS HA TAY

Địa chỉ: Km 17 Quốc lộ 6 - P. Đồng Mai - Q. Hà Đông - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Lê Tự Cường

Điện thoại: (84.24) 3353 5228 - 3350 1213

Fax: (84.24) 3353 1214

Email:

Website:https://ptshatay.petrolimex.com.vn

BCTC theo năm Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012 Năm 2011
Doanh thu 609.066 1.174.649 1.406.432 1.277.482 332.102
Lợi nhuận cty mẹ 2.788 1.658 1.882 2.353 737
Vốn CSH 29.093 27.968 28.013 28.769 27.597
CP lưu hành 3.503.164 3.503.164 3.503.164 3.503.164 3.503.164
ROE %(LNST/VCSH) 9.58% 5.93% 6.72% 8.18% 2.67%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 0.46% 0.14% 0.13% 0.18% 0.22%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.154 1.036 1.177 1.470 460
P/E(Giá CP/EPS) 6.41 9.75 0.85 0.88 13.03
Giá CP 7.397 10.101 1.000 1.294 5.994
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 4/2014 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 1/2014 Quý 4/2013 Quý 3/2013 Quý 2/2013 Quý 1/2013 Quý 4/2012 Quý 3/2012 Quý 2/2012 Quý 1/2012 Quý 4/2011
Doanh thu 191.692 218.449 198.925 231.657 278.736 333.433 330.823 373.234 310.560 345.743 376.895 384.331 303.520 299.407 290.224 332.102
CP lưu hành 3.503.164 3.503.164 3.503.164 3.503.164 3.503.164 3.503.164 3.503.164 3.503.164 3.503.164 3.503.164 3.503.164 3.503.164 3.503.164 3.503.164 3.503.164 3.503.164
Lợi nhuận 748 1.272 768 543 183 353 579 457 1.078 194 153 -442 1.407 962 426 737
Vốn CSH 29.505 28.757 29.093 27.968 27.426 27.243 28.476 28.013 27.603 26.605 27.709 28.769 0 0 0 27.597
ROE %(LNST/VCSH) 2.54% 4.42% 2.64% 1.94% 0.67% 1.3% 2.03% 1.63% 3.91% 0.73% 0.55% -1.54% INF% INF% INF% 2.67%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 0.39% 0.58% 0.39% 0.23% 0.07% 0.11% 0.18% 0.12% 0.35% 0.06% 0.04% -0.12% 0.46% 0.32% 0.15% 0.22%
EPS (Lũy kế 4 quý) 2.082 1.729 1.154 1.036 982 1.542 1.443 1.177 615 820 1.299 1.470 2.207 1.328 727 460
P/E(Giá CP/EPS) 2.16 2.6 6.41 9.75 3.97 1.3 1.32 0.85 1.63 1.1 1.46 0.88 0.59 0.98 3.3 13.03
Giá CP 4.497 4.495 7.397 10.101 3.899 2.005 1.905 1.000 1.002 902 1.897 1.294 1.302 1.301 2.399 5.994
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán PTH Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:26:46

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU PTH TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU PTH

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: