CTCP Phú Tài - PTB

✅ Xem tín hiệu mua bán PTB Lần cập nhật mới nhất: 2024-11-06 07:30:05

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuPTB
Giá hiện tại50.3 - Cập nhật vào 15:05 ngày 01/05/2026
Sàn niềm yếtHOSE
Thời gian lên sàn22/07/2011
Cổ phiếu niêm yết66.938.403
Cổ phiếu lưu hành66.938.403
Mã số thuế4100259236
Ngày cấp GPKD30/12/2004
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất các sản phẩm gỗ
Ngành nghề chính- Khai thác và chế biến đá granite, đá bazal, đá nghiền sàng
- Sản xuất và xuất khẩu các sản phẩm đồ gỗ nội thất - ngoại thất, hàng thủ công mỹ nghệ
- Xuất nhập khẩu vật tư, nguyên liệu, máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất và hàng hóa tiêu dùng
- Kinh doanh thương mại xe ô tô và cung cấp các dịch vụ kèm theo
Mốc lịch sử

- Năm 2004: Công ty Cổ phần Phú tài là doanh nghiệp nhà nước chuyển đổi thành Công ty cổ phần với vốn điều lệ là 8,731 tỷ đồng.

- Tháng 01/2006: Tăng vốn điều lệ lên 22,264 tỷ đồng.

- Tháng 07/2007: Tăng vốn điều lệ lên 32 tỷ đồng.

- Ngày 18/4/2008 Công ty tăng vốn điều lệ lên 59,999 tỷ đồng thông qua phát hành phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu tỷ lệ 1:0.875.

- Ngày 29/4/2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên 85,997 tỷ đồng thông qua đợt phát hành cổ phiếu thưởng tỷ lệ 3:1 và trả cổ tức bằng cổ phiếu 10%.

- Ngày 22/07/2011: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

- Tháng 12/2011: Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.

- Ngày 28/05/2018: Tăng vốn điều lệ lên 323,997,480,000 đồng.

- Ngày 25/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 485,994,410,000 đồng.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Phú Tài

Tên đầy đủ: CTCP Phú Tài

Tên tiếng Anh: Phu Tai Joint Stock Company

Tên viết tắt:PTB

Địa chỉ: Số 278 - Đường Nguyễn Thị Định - P. Nguyễn Văn Cừ - Tp. Quy Nhơn - T. Bình Định

Người công bố thông tin: Mr. Phan Quốc Hoài

Điện thoại: (84.256) 384 7668 - 384 7078

Fax: (84.256) 384 7556 - 384 7246

Email:phutaico@dng.vnn.vn

Website:http://phutai.com.vn

BCTC theo năm Năm 2024 Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012 Năm 2011 Năm 2010
Doanh thu 6.466.470 5.618.570 6.887.896 6.509.730 5.604.374 5.551.576 4.736.073 3.973.436 3.659.480 3.045.750 2.454.002 2.143.861 1.738.622 1.784.353 670.446
Lợi nhuận cty mẹ 371.170 296.899 487.056 510.616 360.097 435.386 383.747 343.005 261.273 173.286 111.619 92.519 67.517 56.186 20.685
Vốn CSH 2.765.149 2.746.530 2.642.883 2.103.767 1.771.550 1.595.513 1.437.480 879.878 629.732 398.977 288.791 228.812 175.106 147.922 108.404
CP lưu hành 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403
ROE %(LNST/VCSH) 13.42% 10.81% 18.43% 24.27% 20.33% 27.29% 26.7% 38.98% 41.49% 43.43% 38.65% 40.43% 38.56% 37.98% 19.08%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 5.74% 5.28% 7.07% 7.84% 6.43% 7.84% 8.1% 8.63% 7.14% 5.69% 4.55% 4.32% 3.88% 3.15% 3.09%
EPS (Lũy kế 4 quý) 4.809 5.290 11.686 9.472 8.256 8.471 13.633 14.469 14.216 10.116 8.981 6.945 5.675 3.264 1.879
P/E(Giá CP/EPS) 13.7 8.99 5.17 9.12 5.94 8 4.11 7.71 9.21 4.93 4.51 3.9 2.22 0 0
Giá CP 65.883 47.557 60.417 86.385 49.041 67.768 56.032 111.556 130.929 49.872 40.504 27.086 12.599 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 4/2024 Quý 3/2024 Quý 2/2024 Quý 1/2024 Quý 4/2023 Quý 3/2023 Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 4/2014 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 1/2014 Quý 4/2013 Quý 3/2013 Quý 2/2013 Quý 1/2013 Quý 4/2012 Quý 3/2012 Quý 2/2012 Quý 1/2012 Quý 4/2011 Quý 3/2011 Quý 2/2011 Quý 1/2011 Quý 2/2010 Quý 1/2010
Doanh thu 1.936.453 1.484.979 1.608.063 1.436.975 1.547.955 1.186.850 1.474.311 1.409.454 1.722.838 1.546.787 1.899.293 1.718.978 1.759.591 1.730.504 1.616.231 1.403.404 1.594.132 1.447.784 1.348.826 1.213.632 1.669.691 1.306.011 1.360.337 1.215.537 1.560.742 1.219.598 981.849 973.884 1.071.233 958.891 1.020.316 922.996 1.097.101 806.529 949.543 806.307 881.355 761.121 743.552 659.722 773.603 608.097 513.497 558.805 651.020 466.419 448.503 577.919 573.641 422.886 352.619 389.476 487.008 466.148 387.644 443.553 330.453 339.993
CP lưu hành 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403 66.938.403
Lợi nhuận 91.705 79.597 110.689 89.179 51.737 76.599 105.923 62.640 75.384 115.950 155.152 140.570 124.862 165.482 121.128 99.144 117.737 99.792 82.008 60.560 133.733 112.944 105.069 83.640 129.514 89.202 91.939 73.092 124.365 76.951 84.651 57.038 89.937 65.338 52.222 53.776 59.351 44.653 38.934 30.348 26.252 26.066 32.246 27.055 25.557 22.920 18.374 25.668 24.820 14.483 14.611 13.603 12.670 15.445 14.816 13.255 9.410 11.275
Vốn CSH 3.033.356 2.955.068 2.868.041 2.765.149 2.811.172 2.762.699 2.746.530 2.822.464 2.761.711 2.759.194 2.642.883 2.534.853 2.392.029 2.268.501 2.103.767 2.088.887 1.990.873 1.871.670 1.771.550 1.905.678 1.846.604 1.710.210 1.595.513 1.741.686 1.660.520 1.528.690 1.437.480 1.168.030 1.096.193 958.319 879.878 796.512 792.644 696.539 629.732 546.487 517.185 457.919 398.977 360.240 341.082 314.829 288.791 257.509 277.009 251.543 228.812 227.987 202.409 189.590 175.106 160.626 180.488 163.288 147.922 133.465 117.814 108.404
ROE %(LNST/VCSH) 3.02% 2.69% 3.86% 3.23% 1.84% 2.77% 3.86% 2.22% 2.73% 4.2% 5.87% 5.55% 5.22% 7.29% 5.76% 4.75% 5.91% 5.33% 4.63% 3.18% 7.24% 6.6% 6.59% 4.8% 7.8% 5.84% 6.4% 6.26% 11.35% 8.03% 9.62% 7.16% 11.35% 9.38% 8.29% 9.84% 11.48% 9.75% 9.76% 8.42% 7.7% 8.28% 11.17% 10.51% 9.23% 9.11% 8.03% 11.26% 12.26% 7.64% 8.34% 8.47% 7.02% 9.46% 10.02% 9.93% 7.99% 10.4%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 4.74% 5.36% 6.88% 6.21% 3.34% 6.45% 7.18% 4.44% 4.38% 7.5% 8.17% 8.18% 7.1% 9.56% 7.49% 7.06% 7.39% 6.89% 6.08% 4.99% 8.01% 8.65% 7.72% 6.88% 8.3% 7.31% 9.36% 7.51% 11.61% 8.02% 8.3% 6.18% 8.2% 8.1% 5.5% 6.67% 6.73% 5.87% 5.24% 4.6% 3.39% 4.29% 6.28% 4.84% 3.93% 4.91% 4.1% 4.44% 4.33% 3.42% 4.14% 3.49% 2.6% 3.31% 3.82% 2.99% 2.85% 3.32%
EPS (Lũy kế 4 quý) 5.545 4.948 4.900 4.809 4.398 4.728 5.290 6.316 8.086 9.732 11.686 11.470 10.740 10.742 9.472 8.627 7.744 8.032 8.256 8.703 9.132 8.979 8.471 9.018 9.965 11.625 13.633 14.504 14.457 13.740 14.469 13.836 14.993 14.693 14.216 14.217 13.041 11.083 10.116 9.575 9.301 9.243 8.981 7.825 7.710 7.648 6.945 6.632 5.817 5.164 5.675 6.154 6.534 5.060 3.264 2.636 2.405 1.879
P/E(Giá CP/EPS) 12.14 12.27 14.51 13.7 13.42 12.33 8.99 6.83 5.18 5.34 5.17 10.46 9.22 10.38 9.12 10.03 7.95 6.86 5.94 3.95 7.67 7.76 8 6.99 6.12 5.45 4.11 7.58 9.1 10.24 7.71 9.9 8.24 8.32 9.21 6.75 6.02 4.96 4.93 6.21 5.75 6.76 4.51 5.76 4.97 4.47 3.9 3.62 2.18 2.17 2.22 2.34 1.84 2.87 0 0 0 0
Giá CP 67.316 60.712 71.099 65.883 59.021 58.296 47.557 43.138 41.885 51.969 60.417 119.976 99.023 111.502 86.385 86.529 61.565 55.100 49.041 34.377 70.042 69.677 67.768 63.036 60.986 63.356 56.032 109.940 131.559 140.698 111.556 136.976 123.542 122.246 130.929 95.965 78.507 54.972 49.872 59.461 53.481 62.483 40.504 45.072 38.319 34.187 27.086 24.008 12.681 11.206 12.599 14.400 12.023 14.522 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán PTB Lần cập nhật mới nhất: 2024-11-06 07:30:05

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU PTB TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU PTB

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: