CTCP Đầu Tư và Xây lắp Dầu khí Sài Gòn - PSG

✅ Xem tín hiệu mua bán PSG Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:26:26

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuPSG
Giá hiện tại0.5 - Cập nhật vào 03:03 ngày 10/03/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn15/09/2015
Cổ phiếu niêm yết35.000.000
Cổ phiếu lưu hành35.000.000
Mã số thuế0305858385
Ngày cấp GPKD28/07/2008
Nhóm ngành Xây dựng và Bất động sản
Ngành Bất động sản
Ngành nghề chính- Xây dựng và hoàn thiện công trình kỹ thuật dân dụng
- Kinh doanh bất động sản
- Phá dỡ, chuẩn bị mặt bằng...
Mốc lịch sử

- Tiền thân là CTCP Xây lắp Dầu khí Miền Nam được đổi tên thành CTCP Đầu tư và Xây lắp Dầu khí Sài Gòn (PVC–SG) theo Nghị quyết số 15/NQ-ĐHĐCĐ của Đại hội đồng cổ đông (ĐHĐCĐ) ngày 10/12/2009 và sáp nhập CTCP Xây lắp Incomex vào theo Nghị quyết 18/NQ-ĐHĐCĐ của ĐHĐCĐ ngày 28/12/2009.
- Ngày 04/06/2014: Hủy niêm yết cổ phiếu trên HNX
- Ngày 18/08/2015: PSG được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM
- Ngày 15/09/2015: Ngày giao dịch đầu tiên của PSG trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 800 đồng/CP

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Đầu Tư và Xây lắp Dầu khí Sài Gòn

Tên đầy đủ: CTCP Đầu Tư và Xây lắp Dầu khí Sài Gòn

Tên tiếng Anh: Petroleum Saigon Constrution And Investment JSC

Tên viết tắt:PSG Construction

Địa chỉ: Số 11Bis Nguyễn Gia Thiều - P. Võ Thị Sáu - Q. 3 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Phan Chí Trung

Điện thoại: (84.28) 3930 1980

Fax: (84.28) 3930 1982

Email:info@pvcsg.com.vn

Website:http://www.pvcsg.com.vn

BCTC theo năm Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012 Năm 2011 Năm 2010
Doanh thu 9.031 -4.161 77.013 912.807 205.171
Lợi nhuận cty mẹ -31.675 -208.287 -251.297 -2.928 7.135
Vốn CSH -239.005 -49.895 203.502 362.163 0
CP lưu hành 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000
ROE %(LNST/VCSH) 13.25% 417.45% -123.49% -0.81% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -350.74% 5005.7% -326.3% -0.32% 3.48%
EPS (Lũy kế 4 quý) -6.136 -7.206 -2.067 353 0
P/E(Giá CP/EPS) -0.67 -0.12 -1.31 21.81 0
Giá CP 4.111 865 2.708 7.699 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2014 Quý 4/2013 Quý 3/2013 Quý 2/2013 Quý 1/2013 Quý 4/2012 Quý 3/2012 Quý 2/2012 Quý 1/2012 Quý 4/2011 Quý 3/2011 Quý 2/2011 Quý 1/2011 Quý 3/2010
Doanh thu 9.031 -51.535 22.741 17.231 7.402 15.208 16.167 31.715 13.923 417.855 122.665 221.901 150.386 205.171
CP lưu hành 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000 35.000.000
Lợi nhuận -31.675 -98.555 -44.625 -39.905 -25.202 -69.316 -117.774 -32.226 -31.981 -11.618 3.468 1.232 3.990 7.135
Vốn CSH -239.005 -193.075 -94.520 -49.895 -8.761 16.377 85.693 203.502 235.728 353.752 365.357 362.163 379.766 0
ROE %(LNST/VCSH) 13.25% 51.04% 47.21% 79.98% 287.66% -423.25% -137.44% -15.84% -13.57% -3.28% 0.95% 0.34% 1.05% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -350.74% 191.24% -196.23% -231.59% -340.48% -455.79% -728.48% -101.61% -229.7% -2.78% 2.83% 0.56% 2.65% 3.48%
EPS (Lũy kế 4 quý) -6.136 -5.951 -5.116 -7.206 -6.986 -7.180 -5.531 -2.067 -1.111 -84 248 353 318 0
P/E(Giá CP/EPS) -0.67 -0.3 -0.14 -0.12 -0.14 -0.19 -0.24 -1.31 -3.96 -46.6 32.22 21.81 29.89 0
Giá CP 4.111 1.785 716 865 978 1.364 1.327 2.708 4.400 3.914 7.991 7.699 9.505 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán PSG Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:26:26

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU PSG TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU PSG

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: