Tổng Công ty cổ phần Phong Phú - PPH
✅ Xem tín hiệu mua bán PPH Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:25:59| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | PPH |
| Giá hiện tại | 27.6 - Cập nhật vào 21:04 ngày 16/04/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 23/08/2017 |
| Cổ phiếu niêm yết | 74.670.891 |
| Cổ phiếu lưu hành | 74.670.891 |
| Mã số thuế | 0301446006 |
| Ngày cấp GPKD | 20/02/2009 |
| Nhóm ngành | Sản xuất |
| Ngành | Sản xuất sợi, vải |
| Ngành nghề chính | - Sản xuất và mua bán sợi, chỉ may, chỉ thêu, vải dệt thoi, hàng may sẵn - Bán buôn máy móc, thiết bị phụ tùng ngành dệt may, thiết bị văn phòng và công nghiệp - Bán buôn thiết bị và linh kiện viễn thông, máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm - Bán buôn thực phẩm, nông lâm sản, hàng may mặc và đồ dùng gia đình - Kinh doanh bất động sản, đại lý du lịch, dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Giáo dục mầm non, giáo dục tiểu học... |
| Mốc lịch sử | - Năm 1964: Tiền thân của Tổng CTCP Phong Phú là Nhà máy Dệt Sicovina - Phong Phú trực thuộc Công ty kỹ nghệ Bông Vải Sợi Việt Nam do Chính quyền Sài Gòn cũ trực tiếp quản lý được thành lập. - Năm 1975: Đổi tên thành Nhà máy Dệt Phong Phú. - Ngày 11/01/2007: Bộ trưởng Bộ Công nghiệp đã ra quyết định số 06/2007/QĐ-BCN thành lập Tổng Công ty Phong Phú. - Ngày 17/01/2008: Tập đoàn Dệt may Việt Nam đã ra quyết định số 51/QĐ-TĐDMVN về việc phê chuẩn phương án và duyệt Tổng công ty Phong Phú thành Tổng CTCP Phong Phú. - Ngày 23/08/2017: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 25,000 đ/CP. - Ngày 05/01/2018: Tăng vốn điều lệ lên 746,708,910,000 đồng. |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: Tổng Công ty cổ phần Phong Phú Tên tiếng Anh: Phong Phu Corporation Tên viết tắt:PHONG PHU CORP. Địa chỉ: 48 Tăng Nhơn Phú - Khu phố 3 - P. Tăng Nhơn Phú B - Q. 9 - Tp. Hồ Chí Minh Người công bố thông tin: Ms. Phạm Thị Diệu Thúy Điện thoại: (84.28) 3514 7340 Fax: (84.28) 3728 1893 Email:info@phongphucorp.com Website:http://www.phongphucorp.com |
| BCTC theo năm | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 | Năm 2015 | Năm 2014 | Năm 2013 | Năm 2012 | Năm 2011 | Năm 2009 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 404.798 | 1.744.468 | 1.652.139 | 2.101.418 | 3.335.618 | 3.499.219 | 3.020.530 | 3.243.324 | 2.842.037 | 910.006 | 1.422.610 | 2.441.773 | 877.715 | 26.800 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 124.169 | 479.554 | 398.357 | 294.896 | 204.843 | 221.354 | 188.559 | 289.262 | 159.763 | 46.414 | 90.785 | 121.175 | 151.256 | 17.437 |
| Vốn CSH | 1.912.840 | 1.927.367 | 1.799.907 | 1.511.479 | 1.563.130 | 1.613.251 | 1.593.731 | 1.582.917 | 1.317.117 | 1.225.052 | 917.109 | 967.181 | 781.232 | 590.930 |
| CP lưu hành | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 6.49% | 24.88% | 22.13% | 19.51% | 13.1% | 13.72% | 11.83% | 18.27% | 12.13% | 3.79% | 9.9% | 12.53% | 19.36% | 2.95% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 30.67% | 27.49% | 24.11% | 14.03% | 6.14% | 6.33% | 6.24% | 8.92% | 5.62% | 5.1% | 6.38% | 4.96% | 17.23% | 65.06% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 5.933 | 5.834 | 5.456 | 3.239 | 2.845 | 2.613 | 2.796 | 3.302 | 655 | 1.271 | 1.979 | 2.579 | 962 | 349 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 3.81 | 5.04 | 4.64 | 4.94 | 6.04 | 5.13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá CP | 22.605 | 29.403 | 25.316 | 16.001 | 17.184 | 13.405 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 4/2017 | Quý 3/2017 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 4/2016 | Quý 3/2016 | Quý 2/2016 | Quý 1/2016 | Quý 3/2015 | Quý 2/2015 | Quý 1/2015 | Quý 3/2014 | Quý 1/2014 | Quý 3/2013 | Quý 2/2013 | Quý 1/2013 | Quý 3/2012 | Quý 2/2012 | Quý 1/2012 | Quý 3/2011 | Quý 2/2011 | Quý 1/2011 | Quý 3/2009 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 404.798 | 428.607 | 417.061 | 454.087 | 444.713 | 480.116 | 349.815 | 432.989 | 389.219 | 531.726 | 489.875 | 431.994 | 647.823 | 801.285 | 725.926 | 1.029.490 | 778.917 | 855.558 | 963.959 | 1.003.973 | 675.729 | 893.620 | 734.870 | 756.181 | 635.859 | 868.573 | 852.113 | 793.477 | 729.161 | 985.375 | 1.026.443 | 830.219 | 0 | 910.006 | 0 | 398.086 | 1.024.524 | 1.203.704 | 349.474 | 888.595 | 213.357 | 315.841 | 348.517 | 26.800 |
| CP lưu hành | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 | 74.670.891 |
| Lợi nhuận | 124.169 | 98.248 | 61.690 | 158.889 | 160.727 | 100.747 | 15.247 | 144.064 | 138.299 | 45.606 | 79.429 | 82.140 | 87.721 | 16.948 | 55.085 | 64.158 | 68.652 | 38.953 | 40.707 | 82.449 | 59.245 | 11.736 | 40.282 | 80.494 | 56.047 | 46.383 | 22.185 | 167.660 | 53.034 | 21.482 | 90.240 | 48.041 | 0 | 46.414 | 0 | 36.967 | 53.818 | 32.926 | 62.454 | 25.795 | 37.588 | 65.565 | 48.103 | 17.437 |
| Vốn CSH | 1.912.840 | 1.946.907 | 1.993.590 | 1.927.367 | 1.936.085 | 1.869.258 | 1.767.610 | 1.799.907 | 1.768.730 | 1.644.823 | 1.599.967 | 1.511.479 | 1.628.115 | 1.553.478 | 1.606.170 | 1.563.130 | 1.742.871 | 1.676.152 | 1.650.394 | 1.613.251 | 1.620.791 | 1.649.561 | 1.628.458 | 1.593.731 | 1.588.113 | 1.616.180 | 1.598.850 | 1.582.917 | 1.443.033 | 1.429.430 | 1.408.032 | 1.317.117 | 1.364.655 | 1.225.052 | 1.152.836 | 917.109 | 1.031.324 | 1.077.202 | 857.478 | 967.181 | 773.642 | 796.360 | 781.232 | 590.930 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 6.49% | 5.05% | 3.09% | 8.24% | 8.3% | 5.39% | 0.86% | 8% | 7.82% | 2.77% | 4.96% | 5.43% | 5.39% | 1.09% | 3.43% | 4.1% | 3.94% | 2.32% | 2.47% | 5.11% | 3.66% | 0.71% | 2.47% | 5.05% | 3.53% | 2.87% | 1.39% | 10.59% | 3.68% | 1.5% | 6.41% | 3.65% | 0% | 3.79% | 0% | 4.03% | 5.22% | 3.06% | 7.28% | 2.67% | 4.86% | 8.23% | 6.16% | 2.95% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 30.67% | 22.92% | 14.79% | 34.99% | 36.14% | 20.98% | 4.36% | 33.27% | 35.53% | 8.58% | 16.21% | 19.01% | 13.54% | 2.12% | 7.59% | 6.23% | 8.81% | 4.55% | 4.22% | 8.21% | 8.77% | 1.31% | 5.48% | 10.64% | 8.81% | 5.34% | 2.6% | 21.13% | 7.27% | 2.18% | 8.79% | 5.79% | NAN% | 5.1% | NAN% | 9.29% | 5.25% | 2.74% | 17.87% | 2.9% | 17.62% | 20.76% | 13.8% | 65.06% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 5.933 | 6.422 | 6.456 | 5.834 | 5.635 | 5.335 | 4.596 | 5.456 | 4.627 | 3.949 | 3.565 | 3.239 | 2.999 | 2.743 | 3.038 | 2.845 | 3.090 | 2.964 | 2.611 | 2.613 | 2.594 | 2.567 | 3.043 | 2.796 | 3.985 | 3.944 | 3.311 | 3.302 | 2.246 | 2.178 | 1.885 | 655 | 633 | 1.271 | 1.383 | 1.979 | 2.387 | 1.939 | 2.517 | 2.579 | 3.025 | 2.273 | 962 | 349 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 3.81 | 3.11 | 4.21 | 5.04 | 6.78 | 6.19 | 7.22 | 4.64 | 6.38 | 4.51 | 4.09 | 4.94 | 4.67 | 5.54 | 5.27 | 6.04 | 5.34 | 5.4 | 6.51 | 5.13 | 6.17 | 6.23 | 6.11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá CP | 22.605 | 19.972 | 27.180 | 29.403 | 38.205 | 33.024 | 33.183 | 25.316 | 29.520 | 17.810 | 14.581 | 16.001 | 14.005 | 15.196 | 16.010 | 17.184 | 16.501 | 16.006 | 16.998 | 13.405 | 16.005 | 15.992 | 18.593 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU PPH TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU PPH
Chia sẻ lên:
