CTCP Cấp nước Phú Mỹ - PMW

✅ Xem tín hiệu mua bán PMW Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:25:36

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuPMW
Giá hiện tại37 - Cập nhật vào 09:03 ngày 28/03/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn17/07/2019
Cổ phiếu niêm yết49.999.832
Cổ phiếu lưu hành49.999.832
Mã số thuế3500677525
Ngày cấp GPKD29/11/2004
Nhóm ngành Tiện ích
Ngành Nước, chất thải và các hệ thống khác
Ngành nghề chính- Khai thác, lọc và phân phối nước
- Kinh doanh các vật tư, trang thiết bị về nước
- Thi công lắp đặt đường ống cấp nước và bơm nước...
Mốc lịch sử

- Năm 2004: Công ty Cổ phần Cấp Nước Phú Mỹ (PhuMy Wasuco) được thành lập.

- Ngày 01/01/2005: Chính thức chuyển thành CTCP Cấp nước Phú Mỹ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

- Ngày 19/04/2007: Tăng vốn điều lệ lên 52.89 tỷ đồng. .

Ngày 04/06/2009: Tăng vốn điều lệ lên 66,11 tỷ đồng. .

Ngày 02/11/2011: Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng. .

Ngày 30/05/2014: Tăng vốn điều lệ lên 117 tỷ đồng. .

Ngày 19/10/2015: Tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng.

- Ngày 30/12/2016: Đổi thành CTCP Cấp nước Phú Mỹ.

- Tháng 06/2019: Tăng vốn điều lện lên 330 tỷ đồng.

- Ngày 17/07/2019: Ngày đầu tiên giao dịch trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 12,500 đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Cấp nước Phú Mỹ

Tên đầy đủ: CTCP Cấp nước Phú Mỹ

Tên tiếng Anh: Phu My Water Supply Joint Stock Company

Tên viết tắt:PHU MY WASUCO

Địa chỉ: Số 02 Đường Độc Lập - KP. Tân Ngọc - P. Phú Mỹ - TX. Phú Mỹ - T. Bà Rịa Vũng Tàu

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Tân Long

Điện thoại: (84.254) 3876576

Fax: (84.254) 3922009

Email:capnuocphumy@pmw.vn

Website:http://www.pmw.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016
Doanh thu 166.251 345.387 333.459 266.436 265.412 262.947 228.979 194.137
Lợi nhuận cty mẹ 52.303 78.300 73.911 78.574 80.945 89.840 72.243 59.878
Vốn CSH 590.072 528.797 492.919 467.685 461.709 336.165 306.327 215.680
CP lưu hành 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832
ROE %(LNST/VCSH) 8.86% 14.81% 14.99% 16.8% 17.53% 26.72% 23.58% 27.76%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 31.46% 22.67% 22.16% 29.49% 30.5% 34.17% 31.55% 30.84%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.928 2.141 1.791 2.054 2.075 3.531 2.578 2.783
P/E(Giá CP/EPS) 14 14.48 19.71 9.01 11.61 0 0 0
Giá CP 26.992 31.002 35.301 18.507 24.091 0 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016
Doanh thu 85.493 80.758 81.777 82.860 88.129 92.621 80.762 79.563 93.804 79.330 71.753 65.178 63.271 66.234 65.784 63.155 68.083 68.390 64.894 65.776 72.426 59.851 55.290 56.879 60.414 56.396 50.134 46.846 52.179 44.978
CP lưu hành 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832 49.999.832
Lợi nhuận 34.251 18.052 12.195 17.440 33.205 15.460 19.554 17.795 19.002 17.560 17.273 22.003 15.776 23.522 20.856 17.427 27.044 15.618 18.613 20.276 27.676 23.275 20.568 19.924 16.250 15.501 15.346 13.716 12.953 17.863
Vốn CSH 607.893 590.072 575.040 528.797 511.857 518.652 506.166 492.919 511.475 493.013 478.462 467.685 485.677 469.901 482.566 461.709 476.128 364.582 348.827 336.165 345.564 317.889 294.558 306.327 312.277 224.928 209.427 215.680 0 0
ROE %(LNST/VCSH) 5.63% 3.06% 2.12% 3.3% 6.49% 2.98% 3.86% 3.61% 3.72% 3.56% 3.61% 4.7% 3.25% 5.01% 4.32% 3.77% 5.68% 4.28% 5.34% 6.03% 8.01% 7.32% 6.98% 6.5% 5.2% 6.89% 7.33% 6.36% INF% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 40.06% 22.35% 14.91% 21.05% 37.68% 16.69% 24.21% 22.37% 20.26% 22.14% 24.07% 33.76% 24.93% 35.51% 31.7% 27.59% 39.72% 22.84% 28.68% 30.83% 38.21% 38.89% 37.2% 35.03% 26.9% 27.49% 30.61% 29.28% 24.82% 39.71%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.857 1.928 1.943 2.141 2.150 1.795 1.848 1.791 1.896 1.815 1.964 2.054 1.962 2.256 2.072 2.075 2.039 2.739 3.455 3.531 3.517 3.078 2.779 2.578 2.339 2.876 2.994 2.783 0 0
P/E(Giá CP/EPS) 15.35 14 15.54 14.48 16.74 17.66 15.05 19.71 20.62 12.34 11.86 9.01 8.66 9.97 11.68 11.61 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 28.505 26.992 30.194 31.002 35.991 31.700 27.812 35.301 39.096 22.397 23.293 18.507 16.991 22.492 24.201 24.091 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán PMW Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:25:36

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU PMW TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU PMW

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: