Tổng Công ty Pisico Bình Định - CTCP - PIS

✅ Xem tín hiệu mua bán PIS Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:25:15

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuPIS
Giá hiện tại12 - Cập nhật vào 01:04 ngày 23/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn12/01/2016
Cổ phiếu niêm yết27.500.000
Cổ phiếu lưu hành27.500.000
Mã số thuế4100258987
Ngày cấp GPKD01/09/2010
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất các sản phẩm gỗ
Ngành nghề chính- Sản xuất giường tủ, bàn ghế bằng bỗ
- Trồng rừng và chăm sóc rừng, khai thác gỗ, tư vấn thiết kế công trình lâm sinh
- Kinh doanh nguyên liệu giấy, hàng nông lâm thủy sản
- Kinh doanh xuất nhập khẩu gỗ nguyên liệu
- Đầu tư kinh doanh dịch vụ hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp.
Mốc lịch sử

- Năm 1985: Tổng công ty PISICO được thành lập với tên gọi là Công ty Hợp tác Khai thác Chế biến Lâm sản Xuất khẩu Nghĩa Bình-Ratanakiri trực thuộc Công ty Lâm Nghiệp Nghĩa Bình
- Năm 1990: Công ty hợp nhất với Công ty Lâm đặc sản Xuất khẩu Bình Định với tên gọi là Công ty Xuất khẩu Lâm đặc sản Bình Định (Biforimex)
- Năm 1992: Công ty đổi lại tên Công ty Lâm đặc sản Xuất khẩu bình Định
- Năm 1996: Thành lập Tổng công ty với tên gọi là TCT Sản xuất Đầu tư Dịch vụ Dịch vụ Xuất Nhập khẩu Bình Định
- Năm 2006: Chuyển đổi hoạt động quản trị doanh nghiệp theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con, trong đó Công ty mẹ là Tổng công ty PISICO
- Ngày 01/07/2010: Chuyển đổi mô hình hoạt động theo Công ty TNHH MTV
- Năm 2013: TCT PISICO thực hiện lập thủ tục Cổ phần hóa theo Quyết định số 512/QĐ-CTUBND ngày 20/03/2012
- Ngày 12/12/2013: Công ty chào bán cổ phần lần đầu
- Ngày 26/01/2014: TCT PISICO hoàn tất thủ tục cổ phần hóa và tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông lần đầu
- Ngày 27/01/2014: TCT PISICO chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là TCT PISICO Bình Định - CTCP có vốn điều lệ 275 tỷ đồng
- Ngày 21/12/2015: Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán PIS
- Ngày 12/01/2016: Ngày giao dịch đầu tiên của PIS trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 10,000 đồng/CP

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

Tổng Công ty Pisico Bình Định - CTCP

Tên đầy đủ: Tổng Công ty Pisico Bình Định - CTCP

Tên tiếng Anh: PISICO Binh Dinh Corporation JSC

Tên viết tắt:PISICO

Địa chỉ: Số 99 Tây Sơn - P. Ghềnh Láng - Tp. Quy Nhơn - T. Bình Định

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Tấn Binh

Điện thoại: (84.256) 394 7099 - 394 7088

Fax: (84.256) 394 7029

Email:pisico@pisico.com.vn

Website:http://pisico.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015
Doanh thu 150.350 602.901 473.128 564.601 714.591 573.148 427.186 418.934 60.476
Lợi nhuận cty mẹ 5.976 34.021 24.434 29.421 37.885 34.854 25.163 37.463 4.162
Vốn CSH 326.632 362.066 350.169 361.073 365.648 360.357 353.438 355.536 286.725
CP lưu hành 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000
ROE %(LNST/VCSH) 1.83% 9.4% 6.98% 8.15% 10.36% 9.67% 7.12% 10.54% 1.45%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 3.97% 5.64% 5.16% 5.21% 5.3% 6.08% 5.89% 8.94% 6.88%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.361 1.125 949 1.271 1.340 878 1.118 777 151
P/E(Giá CP/EPS) 16.39 9.07 11.59 4.96 6.87 12.53 16 20.47 0
Giá CP 22.307 10.204 10.999 6.304 9.206 11.001 17.888 15.905 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 2/2015
Doanh thu 150.350 148.453 127.028 199.007 128.413 79.560 76.781 160.321 156.466 85.402 116.835 154.447 207.917 104.096 208.907 213.908 187.680 154.672 141.531 159.784 117.161 80.634 52.114 158.275 136.163 82.744 61.207 154.934 120.049 0 60.476
CP lưu hành 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000 27.500.000
Lợi nhuận 5.976 15.822 2.331 13.286 2.582 11.393 3.672 6.753 2.616 8.053 8.675 8.704 3.989 18.333 3.927 8.249 7.376 14.987 6.231 5.670 7.966 8.511 1.999 7.373 7.280 11.814 4.292 12.662 8.695 0 4.162
Vốn CSH 326.632 315.794 307.091 362.066 346.421 336.881 351.059 350.169 367.938 366.344 358.571 361.073 378.913 386.131 366.671 365.648 361.090 367.360 359.805 360.357 347.418 359.661 350.755 353.438 351.566 363.705 357.076 355.536 360.749 360.218 286.725
ROE %(LNST/VCSH) 1.83% 5.01% 0.76% 3.67% 0.75% 3.38% 1.05% 1.93% 0.71% 2.2% 2.42% 2.41% 1.05% 4.75% 1.07% 2.26% 2.04% 4.08% 1.73% 1.57% 2.29% 2.37% 0.57% 2.09% 2.07% 3.25% 1.2% 3.56% 2.41% 0% 1.45%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 3.97% 10.66% 1.84% 6.68% 2.01% 14.32% 4.78% 4.21% 1.67% 9.43% 7.43% 5.64% 1.92% 17.61% 1.88% 3.86% 3.93% 9.69% 4.4% 3.55% 6.8% 10.56% 3.84% 4.66% 5.35% 14.28% 7.01% 8.17% 7.24% NAN% 6.88%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.361 1.237 1.076 1.125 887 889 767 949 1.020 1.070 1.444 1.271 1.254 1.378 1.256 1.340 1.246 1.267 1.032 878 940 915 1.035 1.118 1.311 1.362 933 777 468 151 151
P/E(Giá CP/EPS) 16.39 9.78 10.22 9.07 13.86 22.4 14.21 11.59 13.73 19.63 5.96 4.96 5.58 5.08 6.45 6.87 8.43 8.84 7.75 12.53 11.49 15.85 14.97 16 4.65 4.84 7.08 20.47 21.39 0 0
Giá CP 22.307 12.098 10.997 10.204 12.294 19.914 10.899 10.999 14.005 21.004 8.606 6.304 6.997 7.000 8.101 9.206 10.504 11.200 7.998 11.001 10.801 14.503 15.494 17.888 6.096 6.592 6.606 15.905 10.011 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán PIS Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:25:15

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU PIS TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU PIS

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: