Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex - PGB
✅ Xem tín hiệu mua bán PGB Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:24:46| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | PGB |
| Giá hiện tại | 11.7 - Cập nhật vào 06:04 ngày 21/04/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 24/12/2020 |
| Cổ phiếu niêm yết | 300.000.000 |
| Cổ phiếu lưu hành | 300.000.000 |
| Mã số thuế | 2700113651 |
| Ngày cấp GPKD | 26/06/2006 |
| Nhóm ngành | Tài chính và bảo hiểm |
| Ngành | Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan |
| Ngành nghề chính | - Tài khoản tiền gửi - Tiền gửi tiết kiệm - Bảo lãnh thanh toán - Cho vay sản xuất kinh doanh, cho vay đầu tư chứng khoán - Dịch vụ ngân quỹ - Dịch vụ chuyển tiền trong nước và quốc tế... |
| Mốc lịch sử | - Ngày 13/11/1993: Ngân hàng TMCP Nông thôn Đồng Tháp Mười chính thức hoạt động theo giấy phép số 0045/NH-GP. - Tháng 7/2005: Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex) và Công ty cổ phần Chứng khoán Sài Gòn (SSI) tham gia góp vốn vào Ngân hàng, trở thành hai cổ đông lớn với nhiều cam kết hỗ trợ cho hoạt động kinh doanh. - Ngày 12/01/2007: Ngân hàng TMCP Nông thôn Đồng Tháp Mười được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp thuận cho chuyển đổi mô hình hoạt động thành Ngân hàng TMCP đô thị theo quyết định số 125/QĐ-NHNN. - Ngày 08/02/2007: Ngân hàng TMCP Nông thôn Đồng Tháp Mười chính thức đổi tên thành Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex: gọi tắt là PG Bank, theo quyết định số 368/QĐ-NHNN của NHNN. - Ngày 10/10/2007: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng. - Ngày 19/12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng. - Ngày 18/12/2009: Chấp thuận trở thành Công ty đại chúng. - Ngày 22/03/2010: Phát hành thành công 1,000 tỷ trái phiếu chuyển đổi. - Ngày 31/12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 2,000 tỷ đồng. - Ngày 02/08/2012: Tăng vốn điều lệ lên 3,000 tỷ đồng. - Ngày 24/12/2020 ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 15,500 đ/CP . |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex Tên tiếng Anh: Petrolimex Group Commercial Joint Stock Bank Tên viết tắt:PG Bank Địa chỉ: Tầng 16-23-24 - Tòa nhà MIPEC - Số 229 Tây Sơn - P. Ngã Tư Sở - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội Người công bố thông tin: Mr. Nguyeecn Tiến Dũng Điện thoại: (84.24) 6281 1298 Fax: (84.24) 6281 1299 Email:vanthu.pgbank@petrolimex.com.vn Website:https://www.pgbank.com.vn |
| BCTC theo năm | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 | Năm 2015 | Năm 2014 | Năm 2013 | Năm 2012 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 46.474.537 | 39.636.970 | 37.226.921 | 32.340.750 | 28.211.355 | 28.859.535 | 27.595.913 | 22.605.821 | 25.890.813 | 22.234.481 | 19.710.206 | 19.645.759 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 122.475 | 404.587 | 263.434 | 169.875 | 112.434 | 154.530 | 77.190 | 180.506 | 47.410 | 76.163 | 60.107 | 51.529 |
| CP lưu hành | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 |
| ROEA %(LNST/VCSH_BQ) | 2.64% | 9.23% | 6.5% | 4.43% | 2.99% | 4.24% | 2.18% | 5.27% | 1.41% | 2.35% | 1.87% | 2.99% |
| ROAA %(LNST/TTS) | 0.26% | 1.02% | 0.71% | 0.53% | 0.4% | 0.54% | 0.28% | 0.8% | 0.18% | 0.34% | 0.3% | 0.26% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 1.419 | 1.065 | 739 | 418 | 502 | 329 | 489 | 305 | 155 | 254 | 334 | 172 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 15.64 | 16.71 | 29.78 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá CP | 22.193 | 17.796 | 22.007 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 4/2017 | Quý 3/2017 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 4/2016 | Quý 3/2016 | Quý 2/2016 | Quý 1/2016 | Quý 2/2015 | Quý 1/2015 | Quý 3/2014 | Quý 2/2014 | Quý 1/2014 | Quý 3/2013 | Quý 2/2013 | Quý 1/2013 | Quý 3/2012 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 46.474.537 | 48.991.137 | 46.331.846 | 39.636.970 | 37.795.768 | 40.613.297 | 36.793.378 | 37.226.921 | 36.882.091 | 36.153.124 | 34.396.153 | 32.340.750 | 31.373.532 | 31.620.245 | 30.940.083 | 28.211.355 | 29.649.778 | 29.934.561 | 27.064.895 | 28.859.535 | 28.589.687 | 29.318.768 | 26.565.306 | 27.595.913 | 29.366.204 | 24.818.754 | 23.110.816 | 22.605.821 | 22.403.374 | 24.433.756 | 25.890.813 | 22.234.481 | 21.433.878 | 22.771.566 | 19.206.161 | 19.710.206 | 20.934.890 | 19.645.759 |
| CP lưu hành | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 | 300.000.000 |
| Lợi nhuận | 122.475 | 94.884 | 113.483 | 94.934 | 101.286 | 45.737 | 77.594 | 74.518 | 65.585 | 64.606 | 16.943 | 27.820 | 60.506 | -18.883 | 55.991 | 6.480 | 68.846 | 39.823 | 35.543 | 13.282 | 65.882 | -34.517 | 54.186 | 14.902 | 42.619 | 59.501 | 29.626 | 33.348 | 58.031 | 32.648 | 14.762 | 43.609 | -11.805 | 44.359 | 11.573 | 5.790 | 42.744 | 51.529 |
| ROEA %(LNST/VCSH_BQ) | 2.64% | 2.09% | 2.56% | 2.19% | 2.39% | 1.1% | 1.89% | 1.85% | 1.66% | 1.66% | 0.44% | 0.73% | 1.6% | -0.5% | 1.48% | 0.17% | 1.84% | 1.08% | 0.97% | 0.36% | 1.83% | -0.96% | 1.51% | 0.42% | 1.21% | 1.72% | 0.87% | 0.98% | 1.7% | 0.97% | 0.44% | 1.34% | -0.36% | 1.37% | 0.36% | 0.18% | 1.33% | 2.99% |
| ROAA %(LNST/TTS) | 0.26% | 0.19% | 0.24% | 0.24% | 0.27% | 0.11% | 0.21% | 0.2% | 0.18% | 0.18% | 0.05% | 0.09% | 0.19% | -0.06% | 0.18% | 0.02% | 0.23% | 0.13% | 0.13% | 0.05% | 0.23% | -0.12% | 0.2% | 0.05% | 0.15% | 0.24% | 0.13% | 0.15% | 0.26% | 0.13% | 0.06% | 0.2% | -0.06% | 0.19% | 0.06% | 0.03% | 0.2% | 0.26% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 1.419 | 1.349 | 1.185 | 1.065 | 997 | 878 | 941 | 739 | 583 | 566 | 288 | 418 | 347 | 375 | 570 | 502 | 525 | 515 | 267 | 329 | 335 | 257 | 571 | 489 | 550 | 602 | 403 | 305 | 302 | 303 | 155 | 254 | 147 | 206 | 200 | 334 | 314 | 172 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 15.64 | 12.09 | 17.13 | 16.71 | 30.19 | 37.01 | 24.55 | 29.78 | 27.44 | 31.43 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá CP | 22.193 | 16.309 | 20.299 | 17.796 | 30.099 | 32.495 | 23.102 | 22.007 | 15.998 | 17.789 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU PGB TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU PGB
Chia sẻ lên:
