CTCP Hóa phẩm Dầu khí DMC - Miền Bắc - PCN
✅ Xem tín hiệu mua bán PCN Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:24:12| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | PCN |
| Giá hiện tại | 12.9 - Cập nhật vào 09:05 ngày 26/05/2024 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 31/05/2019 |
| Cổ phiếu niêm yết | 3.924.550 |
| Cổ phiếu lưu hành | 3.924.550 |
| Mã số thuế | 0102631910 |
| Ngày cấp GPKD | Ngày cấp: |
| Nhóm ngành | Bán buôn |
| Ngành | Bán buôn hàng tiêu dùng |
| Ngành nghề chính | - Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan: than đá, dầu mỏ,.... - Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên - Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| Mốc lịch sử | - Tháng 12/1990: Công ty Dung dịch khoan và Hóa phẩm Dầu khí đã mua lại nhá máy sản xuất xi măng lò đứng Cống Thôn và đặt tên là Xí nghiệp Dung dịch khoan Dầu khí, tiền thân của CTCP Hóa phẩm Dầu khí DMC-Miền Bắc |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Hóa phẩm Dầu khí DMC - Miền Bắc Tên tiếng Anh: DMC - Northern Petroleum Chemicals JSC Tên viết tắt:DMC - NORTH .,JSC Địa chỉ: Thôn Tế Xuyên - X. Đình Xuyên - H. Gia Lâm - Tp. Hà Nội Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Việt Dũng Điện thoại: (84.24) 3827 1483 Fax: (84.24) 3878 0902 Email:dmcmb@pvdmcn.com.vn Website:http://www.pvdmcn.com.vn |
| BCTC theo năm | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 | Năm 2015 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 9.134 | 25.401 | 34.268 | 237.787 | 105.279 |
| Lợi nhuận cty mẹ | -2.070 | -8.847 | -9.886 | -2.782 | 1.239 |
| Vốn CSH | 16.942 | 21.686 | 32.321 | 40.883 | 42.354 |
| CP lưu hành | 3.924.550 | 3.924.550 | 3.924.550 | 3.924.550 | 3.924.550 |
| ROE %(LNST/VCSH) | -12.22% | -40.8% | -30.59% | -6.8% | 2.93% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | -22.66% | -34.83% | -28.85% | -1.17% | 1.18% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | -1.643 | -2.691 | -2.053 | 350 | 0 |
| P/E(Giá CP/EPS) | -5.05 | -2.09 | -1.46 | 13.71 | 0 |
| Giá CP | 8.297 | 5.624 | 2.997 | 4.799 | 0 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 4/2017 | Quý 3/2017 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 4/2016 | Quý 3/2016 | Quý 2/2016 | Quý 1/2016 | Quý 4/2015 | Quý 3/2015 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 9.134 | 2.764 | 4.785 | 10.452 | 7.400 | 7.671 | 7.760 | 8.901 | 9.936 | 42.809 | 64.492 | 64.469 | 66.017 | 105.279 | 0 |
| CP lưu hành | 3.924.550 | 3.924.550 | 3.924.550 | 3.924.550 | 3.924.550 | 3.924.550 | 3.924.550 | 3.924.550 | 3.924.550 | 3.924.550 | 3.924.550 | 3.924.550 | 3.924.550 | 3.924.550 | 3.924.550 |
| Lợi nhuận | -2.070 | -1.407 | -1.625 | -1.347 | -4.468 | -2.371 | -2.375 | -2.489 | -2.651 | -2.176 | -741 | 111 | 24 | 1.239 | 0 |
| Vốn CSH | 16.942 | 19.012 | 20.419 | 21.686 | 23.033 | 27.716 | 30.087 | 32.321 | 34.810 | 37.725 | 39.901 | 40.883 | 43.616 | 43.593 | 42.354 |
| ROE %(LNST/VCSH) | -12.22% | -7.4% | -7.96% | -6.21% | -19.4% | -8.55% | -7.89% | -7.7% | -7.62% | -5.77% | -1.86% | 0.27% | 0.06% | 2.84% | 0% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | -22.66% | -50.9% | -33.96% | -12.89% | -60.38% | -30.91% | -30.61% | -27.96% | -26.68% | -5.08% | -1.15% | 0.17% | 0.04% | 1.18% | NAN% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | -1.643 | -2.254 | -2.500 | -2.691 | -2.982 | -2.519 | -2.469 | -2.053 | -1.390 | -709 | 161 | 350 | 322 | 316 | 0 |
| P/E(Giá CP/EPS) | -5.05 | -3.46 | -2.22 | -2.09 | -1.11 | -1.43 | -1.13 | -1.46 | -2.09 | -5.92 | 27.91 | 13.71 | 15.54 | 13.94 | 0 |
| Giá CP | 8.297 | 7.799 | 5.550 | 5.624 | 3.310 | 3.602 | 2.790 | 2.997 | 2.905 | 4.197 | 4.494 | 4.799 | 5.004 | 4.405 | 0 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU PCN TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU PCN
Chia sẻ lên:
