CTCP Nhựa Picomat - PCH

✅ Xem tín hiệu mua bán PCH Lần cập nhật mới nhất: 2024-10-29 02:15:04

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuPCH
Giá hiện tại22.2 - Cập nhật vào 10:04 ngày 25/04/2026
Sàn niềm yếtHNX
Thời gian lên sàn28/07/2022
Cổ phiếu niêm yết20.000.000
Cổ phiếu lưu hành20.000.000
Mã số thuếMã số thuế:
Ngày cấp GPKDNgày cấp:
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su
Ngành nghề chính- Sản xuất sản phẩm từ plastic
- Kinh doanh các sản phẩm ván nội thất, sản xuất sản phẩm từ plastic…
Mốc lịch sử

- Ngày 28/07/2022: Ngày giao dịch đầu tiên trên HNX với giá 11,000 đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Nhựa Picomat

Tên đầy đủ: CTCP Nhựa Picomat

Tên tiếng Anh: Picomat Plastic Joint Stock Company

Tên viết tắt:PICOMAT

Địa chỉ: Thôn Cầu Liêu - X. Thạch Xá - H. Thạch Thất - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin:

Điện thoại:

Fax:

Email:

Website:https://picomat.com.vn

BCTC theo năm Năm 2024 Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021
Doanh thu 194.942 124.651 151.962 51.086
Lợi nhuận cty mẹ 12.894 11.818 13.895 4.966
Vốn CSH 251.435 238.243 229.748 0
CP lưu hành 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000
ROE %(LNST/VCSH) 5.13% 4.96% 6.05% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 6.61% 9.48% 9.14% 9.72%
EPS (Lũy kế 4 quý) 638 572 300 0
P/E(Giá CP/EPS) 16.46 7.16 0 0
Giá CP 10.501 4.096 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 4/2024 Quý 3/2024 Quý 2/2024 Quý 1/2024 Quý 4/2023 Quý 3/2023 Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 2/2021 Quý 1/2021
Doanh thu 66.603 38.708 52.026 37.605 45.738 33.924 27.129 17.860 52.118 35.904 32.979 30.961 28.879 22.207
CP lưu hành 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000
Lợi nhuận 5.442 2.897 2.585 1.970 8.892 1.799 796 331 3.925 3.965 3.226 2.779 3.073 1.893
Vốn CSH 262.239 256.591 253.570 251.435 249.807 240.651 238.814 238.243 237.875 233.765 229.748 226.471 0 0
ROE %(LNST/VCSH) 2.08% 1.13% 1.02% 0.78% 3.56% 0.75% 0.33% 0.14% 1.65% 1.7% 1.4% 1.23% INF% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 8.17% 7.48% 4.97% 5.24% 19.44% 5.3% 2.93% 1.85% 7.53% 11.04% 9.78% 8.98% 10.64% 8.52%
EPS (Lũy kế 4 quý) 565 735 706 638 573 341 451 572 695 499 300 293 0 0
P/E(Giá CP/EPS) 22.47 16.32 16.15 16.46 17.28 20.54 11.75 7.16 7.34 12.04 0 0 0 0
Giá CP 12.696 11.995 11.402 10.501 9.901 7.004 5.299 4.096 5.101 6.008 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán PCH Lần cập nhật mới nhất: 2024-10-29 02:15:04

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU PCH TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU PCH

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: