CTCP Dầu khí Đầu tư Khai thác Cảng Phước An - PAP

✅ Xem tín hiệu mua bán PAP Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:23:51

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuPAP
Giá hiện tại25 - Cập nhật vào 04:04 ngày 13/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn14/07/2021
Cổ phiếu niêm yết200.000.000
Cổ phiếu lưu hành200.000.000
Mã số thuếMã số thuế:
Ngày cấp GPKDNgày cấp:
Nhóm ngành Vận tải và kho bãi
Ngành Hỗ trợ vận tải
Ngành nghề chính- Đầu tư khai thác phát triển Cảng và Khu hậu cần
- Đầu tư xây dựng và vận hành căn cứ dịch vụ container, kho bãi hàng hóa và các công trình chuyên ngành (hệ thống kho chứa các sản phẩm Dầu khí) và các dịch vụ hậu cần
- Kinh doanh vận tải biển, vận tải đường thủy và đường bộ, đại lý tầu biển, vận chuyển dầu thô và các sản phẩm lọc hóa dầu
Mốc lịch sử

- Ngày 29/04/2008: Công ty Cổ Phần Dầu khí Đầu tư Khai thác Cảng Phước An được thành lập với vốn điều lệ đăng ký 500 tỷ đồng.

- Năm 2009: PAP được UBND tỉnh Đồng Nai cấp giấy phép đầu tư dự án Cảng Phước An.

- Ngày 09/07/2016: Tăng vốn điều lệ lên 900 tỷ đồng.

- Ngày 30/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 1,100 tỷ đồng.

- Ngày 27/01/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1,500 tỷ đồng.

- Ngày 14/07/2021: Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 10,100 đ/CP .

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Dầu khí Đầu tư Khai thác Cảng Phước An

Tên đầy đủ: CTCP Dầu khí Đầu tư Khai thác Cảng Phước An

Tên tiếng Anh: PetroVietnam Phuoc An Port Investment And Operation Joint Stock Company

Tên viết tắt:PAP

Địa chỉ: Tòa nhà CT Tín Nghĩa KCN Nhơn Trạch 3 - Tỉnh lộ 25B - X.Hiệp Phước - H.Nhơn Trạch - Đồng Nai

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Văn Hoằng

Điện thoại: (84.251) 3569534

Fax: (84.251) 3569557

Email:phuocanport@vnn.vn

Website:http://pap.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016
Doanh thu 0 0 0 0 0 0 0 0
Lợi nhuận cty mẹ -3.306 -4.811 -989 16.066 23.371 -7.678 10.852 -1.379
Vốn CSH 2.094.596 1.514.369 1.521.022 1.113.600 1.101.067 1.082.444 1.092.673 415.944
CP lưu hành 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000
ROE %(LNST/VCSH) -0.16% -0.32% -0.07% 1.44% 2.12% -0.71% 0.99% -0.33%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -INF% -INF% -INF% INF% INF% -INF% INF% -INF%
EPS (Lũy kế 4 quý) -35 -44 -23 231 169 -93 125 -73
P/E(Giá CP/EPS) -436.55 -238.92 -740.69 0 0 0 0 0
Giá CP 15.279 10.512 17.036 0 0 0 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016
Doanh thu 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
CP lưu hành 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000
Lợi nhuận -1.825 -1.481 1.262 -4.626 -1.025 -422 -582 -333 -74 0 -3.076 177 13.148 5.817 6.274 7.821 6.558 2.718 1.517 -2.378 -3.230 -3.587 -1.028 5.379 3.460 3.041 1.828 -1.588 -1.619
Vốn CSH 2.092.771 2.094.596 2.094.726 1.514.369 1.518.996 1.520.021 1.520.443 1.521.022 1.521.356 1.522.524 1.110.524 1.113.600 1.116.247 1.113.099 1.107.282 1.101.067 1.093.246 1.086.688 1.083.970 1.082.444 1.084.822 1.088.049 1.091.636 1.092.673 1.087.293 883.834 880.793 415.944 417.532
ROE %(LNST/VCSH) -0.09% -0.07% 0.06% -0.31% -0.07% -0.03% -0.04% -0.02% -0% 0% -0.28% 0.02% 1.18% 0.52% 0.57% 0.71% 0.6% 0.25% 0.14% -0.22% -0.3% -0.33% -0.09% 0.49% 0.32% 0.34% 0.21% -0.38% -0.39%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -INF% -INF% INF% -INF% -INF% -INF% -INF% -INF% -INF% NAN% -INF% INF% INF% INF% INF% INF% INF% INF% INF% -INF% -INF% -INF% -INF% INF% INF% INF% INF% -INF% -INF%
EPS (Lũy kế 4 quý) -37 -35 -31 -44 -16 -9 -7 -23 -20 68 146 231 301 241 212 169 77 -12 -70 -93 -22 38 99 125 76 36 -15 -73 -37
P/E(Giá CP/EPS) -388.04 -436.55 -413.99 -238.92 -673.17 -1754.75 -2457.85 -740.69 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 14.357 15.279 12.834 10.512 10.771 15.793 17.205 17.036 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán PAP Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:23:51

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU PAP TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU PAP

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: