Tổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCP - OIL
✅ Xem tín hiệu mua bán OIL Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:23:44| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | OIL |
| Giá hiện tại | 14.6 - Cập nhật vào 21:04 ngày 16/04/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 07/03/2018 |
| Cổ phiếu niêm yết | 201.425.936 |
| Cổ phiếu lưu hành | 201.425.936 |
| Mã số thuế | 0305795054 |
| Ngày cấp GPKD | 26/06/2008 |
| Nhóm ngành | Bán buôn |
| Ngành | Bán buôn hàng tiêu dùng |
| Ngành nghề chính | - Xuất nhập khẩu dầu thô - Chế biến, phân phối sản phẩm dầu - Kinh doanh dầu quốc tế - Chế biến và phân phối nguyên liệu sinh học. |
| Mốc lịch sử | - Ngày 06/06/2008: Tổng công ty Dầu Việt Nam (PVOIL) được thành lập theo Quyết định số 1250/QĐ-DKVN của Hội đồng Quản trị Tập đoàn Dầu khí Việt Nam trên cơ sở hợp nhất Tổng công ty Thương mại dầu khí (Petechim), và Công ty Chế biến và Kinh doanh phân phối sản phẩm dầu mỏ (PDC). - Ngày 01/08/2018: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 10,342,295,000,000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0305795054 cấp đổi lần thứ 17 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. - Ngày 21/09/2018: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 6521/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC). - Ngày 07/03/2018: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 20,200 đ/CP. |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: Tổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCP Tên tiếng Anh: PetroVietnam Oil Corporation Tên viết tắt:PVOIL Địa chỉ: Tầng 14-17 - Tòa nhà PetroVietnam Tower - Số 1-5 Lê Duẩn - P. Bến Nghé - Q. 1 - Tp. Hồ Chí Minh Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Tuấn Tú Điện thoại: (84.28) 3910 6990 Fax: (84.28) 3910 6980 Email:contact@pvoil.com.vn Website:https://www.pvoil.com.vn/ |
| BCTC theo năm | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 20.537.787 | 104.324.526 | 57.836.145 | 50.007.763 | 79.904.577 | 18.638.964 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 254.451 | 536.476 | 604.083 | -128.930 | 212.796 | -23.772 |
| Vốn CSH | 11.514.932 | 11.889.698 | 10.985.826 | 10.429.542 | 10.856.622 | 10.653.945 |
| CP lưu hành | 201.425.936 | 201.425.936 | 201.425.936 | 201.425.936 | 201.425.936 | 201.425.936 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 2.21% | 4.51% | 5.5% | -1.24% | 1.96% | -0.22% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 1.24% | 0.51% | 1.04% | -0.26% | 0.27% | -0.13% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 553 | 838 | 461 | -216 | 264 | -59 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 15.72 | 14.8 | 32.97 | -36.96 | 44.72 | -281.62 |
| Giá CP | 8.693 | 12.402 | 15.199 | 7.983 | 11.806 | 16.616 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 20.537.787 | 24.662.302 | 25.961.753 | 30.412.310 | 23.288.161 | 20.035.302 | 12.612.187 | 13.420.839 | 11.767.817 | 9.090.869 | 11.578.962 | 11.653.327 | 17.684.605 | 20.493.827 | 20.821.494 | 21.642.923 | 16.946.333 | 9.319.482 | 9.319.482 |
| CP lưu hành | 201.425.936 | 201.425.936 | 201.425.936 | 201.425.936 | 201.425.936 | 201.425.936 | 201.425.936 | 201.425.936 | 201.425.936 | 201.425.936 | 201.425.936 | 201.425.936 | 201.425.936 | 201.425.936 | 201.425.936 | 201.425.936 | 201.425.936 | 201.425.936 | 201.425.936 |
| Lợi nhuận | 254.451 | 234.009 | -319.270 | 403.109 | 218.628 | 201.714 | 43.037 | 217.749 | 141.583 | 141.534 | -24.049 | 176.555 | -422.970 | 14.151 | 8.414 | 158.607 | 31.624 | -11.886 | -11.886 |
| Vốn CSH | 11.514.932 | 11.317.516 | 11.172.985 | 11.889.698 | 11.462.687 | 11.185.873 | 11.064.033 | 10.985.826 | 10.737.410 | 10.565.817 | 10.358.091 | 10.429.542 | 10.328.742 | 10.856.099 | 10.863.002 | 10.856.622 | 10.683.141 | 9.475.867 | 10.653.945 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 2.21% | 2.07% | -2.86% | 3.39% | 1.91% | 1.8% | 0.39% | 1.98% | 1.32% | 1.34% | -0.23% | 1.69% | -4.1% | 0.13% | 0.08% | 1.46% | 0.3% | -0.13% | -0.11% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 1.24% | 0.95% | -1.23% | 1.33% | 0.94% | 1.01% | 0.34% | 1.62% | 1.2% | 1.56% | -0.21% | 1.52% | -2.39% | 0.07% | 0.04% | 0.73% | 0.19% | -0.13% | -0.13% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 553 | 519 | 487 | 838 | 659 | 584 | 526 | 461 | 421 | -125 | -248 | -216 | -234 | 206 | 221 | 264 | 18 | -101 | -59 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 15.72 | 15.23 | 22.56 | 14.8 | 26.72 | 29.28 | 27 | 32.97 | 33.95 | -96.26 | -33.49 | -36.96 | -25.66 | 40.34 | 50.33 | 44.72 | 730.41 | -150.14 | -281.62 |
| Giá CP | 8.693 | 7.904 | 10.987 | 12.402 | 17.608 | 17.100 | 14.202 | 15.199 | 14.293 | 12.033 | 8.306 | 7.983 | 6.004 | 8.310 | 11.123 | 11.806 | 13.147 | 15.164 | 16.616 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU OIL TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU OIL
Chia sẻ lên:
