CTCP One Capital Hospitality - OCH

✅ Xem tín hiệu mua bán OCH Lần cập nhật mới nhất: 2024-11-01 07:24:16

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuOCH
Giá hiện tại5.5 - Cập nhật vào 21:04 ngày 20/04/2026
Sàn niềm yếtHNX
Thời gian lên sàn01/10/2010
Cổ phiếu niêm yết200.000.000
Cổ phiếu lưu hành200.000.000
Mã số thuế0800338870
Ngày cấp GPKD24/07/2006
Nhóm ngành Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Ngành Khách sạn và phòng ở
Ngành nghề chính- Đầu tư và XD hạ tầng, nhà ở, văn phòng, nhà xưởng, kho bãi
- Thiết kế kỹ thuật (không bao gồm thiết kế công trình và thiết kế quy hoạch xây dựng)
- Tư vấn lập dự án xây dựng các công trình công nghiệp, nhà ở và công trình công cộng
- Cho thuê nhà xưởng, văn phòng, nhà ở và kho bãi...
Mốc lịch sử

- Tháng 07/2006: Tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng - Thương mại Bảo Long được thành lập. Vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng.

- Năm 2009: Đổi tên thành CTCP Khách sạn và Dịch vụ Đại Dương và VĐL của CT đã tăng lên 530 tỷ đồng.

- Ngày 31/12/2009: OCH được tái cấu trúc và trở thành CT con của CTCP Tập đoàn Đại Dương (OGC).

- Tháng 01/2010: Tăng vốn điều lệ lên 750 tỷ đồng. .

- Tháng 07/2010: Tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng. .

- Tháng 08/2010: Trở thành công ty đại chúng. .

- Ngày 01/10/2010: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). .

- Tháng 08/2013: Tăng vốn điều lệ lên 2,000 tỷ đồng. .

- Ngày 03/06/2020: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Khách sạn và Dịch vụ OCH.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP One Capital Hospitality

Tên đầy đủ: CTCP One Capital Hospitality

Tên tiếng Anh: One Capital Hospitality Joint Stock Company

Tên viết tắt:OCH.JSC

Địa chỉ: Tầng 23 - Tòa nhà Leadvisors Tower - Số 643 Phạm Văn Đồng - P. Cổ Nhuế 1 - Q. Bắc Từ Liêm - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Lê Đình Quang

Điện thoại: (84.24) 3772 6909

Fax: (84.24) 3772 6908

Email:info@och.vn

Website:http://och.vn

BCTC theo năm Năm 2024 Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012 Năm 2011 Năm 2010
Doanh thu 983.210 974.692 995.477 399.339 884.852 1.177.047 1.130.898 1.089.981 990.220 733.582 786.044 670.871 505.873 309.049 119.836
Lợi nhuận cty mẹ 178.984 135.386 95.046 -61.650 291.119 40.628 42.526 -6.358 -144.835 104.470 26.893 134.361 42.359 73.861 15.012
Vốn CSH 1.734.789 1.322.826 1.231.801 1.692.952 1.725.912 1.176.687 1.205.673 1.049.601 1.152.921 1.199.973 2.017.286 1.110.641 1.119.212 1.074.609 1.071.828
CP lưu hành 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000
ROE %(LNST/VCSH) 10.32% 10.23% 7.72% -3.64% 16.87% 3.45% 3.53% -0.61% -12.56% 8.71% 1.33% 12.1% 3.78% 6.87% 1.4%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 18.2% 13.89% 9.55% -15.44% 32.9% 3.45% 3.76% -0.58% -14.63% 14.24% 3.42% 20.03% 8.37% 23.9% 12.53%
EPS (Lũy kế 4 quý) 642 552 -283 -26 1.760 -3 127 -462 312 -151 360 743 569 802 92
P/E(Giá CP/EPS) 10.43 13.76 -28.29 -333.2 5.29 -2298.11 34.69 -13.62 26.6 -72.93 70.52 32.97 32.53 19.58 0
Giá CP 6.696 7.596 8.006 8.663 9.310 6.894 4.406 6.292 8.299 11.012 25.387 24.497 18.510 15.703 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 4/2024 Quý 3/2024 Quý 2/2024 Quý 1/2024 Quý 4/2023 Quý 3/2023 Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 4/2014 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 1/2014 Quý 4/2013 Quý 3/2013 Quý 2/2013 Quý 1/2013 Quý 4/2012 Quý 3/2012 Quý 2/2012 Quý 1/2012 Quý 4/2011 Quý 3/2011 Quý 2/2011 Quý 1/2011 Quý 4/2010 Quý 3/2010
Doanh thu 137.192 576.890 151.232 117.896 131.712 566.754 146.575 129.651 161.483 587.596 151.992 94.406 103.456 81.158 116.732 97.993 401.081 231.575 109.273 142.923 193.557 580.250 210.857 192.383 197.431 523.554 207.026 202.887 218.255 472.490 207.470 191.766 192.473 418.907 200.215 178.625 132.556 308.379 155.074 137.573 149.487 308.914 171.949 155.694 157.702 251.923 141.824 119.422 125.665 185.305 101.486 93.417 90.614 152.877 37.172 28.386 46.842 72.994
CP lưu hành 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000
Lợi nhuận 62.557 140.798 -4.893 -19.478 -10.884 132.385 26.472 -12.587 -6.176 134.698 -5.439 -28.037 26 -23.099 -10.026 -28.551 46.421 -12.946 38.297 219.347 -69 94.351 -41.667 -11.987 -30.390 83.374 -16.596 6.138 -39.871 75.696 -42.607 424 -105.098 54.791 -78.925 -15.603 20.693 136.240 -40.398 -12.065 -23.731 46.030 11.858 -7.264 34.301 19.927 74.124 6.009 -16.851 11.032 53.119 -4.941 -3.416 12.110 64.728 439 5.845 9.167
Vốn CSH 1.913.984 1.873.384 1.706.514 1.734.789 1.796.566 1.500.288 1.348.196 1.322.826 1.339.053 1.358.300 1.231.801 1.353.585 1.676.020 1.664.491 1.692.952 1.715.222 1.749.184 1.705.423 1.725.912 1.700.044 1.208.612 1.260.899 1.176.687 1.239.561 1.253.176 1.287.289 1.205.673 1.230.348 1.226.897 1.113.870 1.049.601 1.098.862 1.089.492 1.204.258 1.152.921 1.242.962 1.267.064 1.287.835 1.199.973 1.129.155 2.039.622 2.062.821 2.017.286 2.149.596 2.151.616 2.126.931 1.110.641 1.121.917 1.106.094 1.124.610 1.119.212 1.084.747 1.085.852 1.079.367 1.074.609 1.071.645 1.077.159 1.071.828
ROE %(LNST/VCSH) 3.27% 7.52% -0.29% -1.12% -0.61% 8.82% 1.96% -0.95% -0.46% 9.92% -0.44% -2.07% 0% -1.39% -0.59% -1.66% 2.65% -0.76% 2.22% 12.9% -0.01% 7.48% -3.54% -0.97% -2.43% 6.48% -1.38% 0.5% -3.25% 6.8% -4.06% 0.04% -9.65% 4.55% -6.85% -1.26% 1.63% 10.58% -3.37% -1.07% -1.16% 2.23% 0.59% -0.34% 1.59% 0.94% 6.67% 0.54% -1.52% 0.98% 4.75% -0.46% -0.31% 1.12% 6.02% 0.04% 0.54% 0.86%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 45.6% 24.41% -3.24% -16.52% -8.26% 23.36% 18.06% -9.71% -3.82% 22.92% -3.58% -29.7% 0.03% -28.46% -8.59% -29.14% 11.57% -5.59% 35.05% 153.47% -0.04% 16.26% -19.76% -6.23% -15.39% 15.92% -8.02% 3.03% -18.27% 16.02% -20.54% 0.22% -54.6% 13.08% -39.42% -8.74% 15.61% 44.18% -26.05% -8.77% -15.87% 14.9% 6.9% -4.67% 21.75% 7.91% 52.26% 5.03% -13.41% 5.95% 52.34% -5.29% -3.77% 7.92% 174.13% 1.55% 12.48% 12.56%
EPS (Lũy kế 4 quý) 895 528 486 642 677 700 712 552 475 506 -283 -306 -308 -76 -26 216 1.456 1.223 1.760 1.360 203 52 -3 122 213 165 127 -3 -32 -358 -462 -644 -724 -95 312 505 522 300 -151 110 134 448 360 873 1.158 832 743 533 424 558 569 685 739 831 802 155 150 92
P/E(Giá CP/EPS) 6.15 10.61 13.18 10.43 10.19 10.56 11.8 13.76 16.83 14.82 -28.29 -50.05 -36.01 -107.51 -333.2 37.48 6.39 6.54 5.29 4.78 37.41 147.47 -2298.11 50.82 31.51 39.95 34.69 -1522.41 -239.08 -31.57 -13.62 -8.54 -9.67 -47.26 26.6 14.27 23.93 17.65 -72.93 222.7 186.66 56.67 70.52 35.51 23.83 28.84 32.97 30.95 39.66 31.37 32.53 21.47 13.4 19.25 19.58 107.43 159.87 0
Giá CP 5.504 5.602 6.405 6.696 6.899 7.392 8.402 7.596 7.994 7.499 8.006 15.315 11.091 8.171 8.663 8.096 9.304 7.998 9.310 6.501 7.594 7.668 6.894 6.200 6.712 6.592 4.406 4.567 7.651 11.302 6.292 5.500 7.001 4.490 8.299 7.206 12.491 5.295 11.012 24.497 25.012 25.388 25.387 31.000 27.595 23.995 24.497 16.496 16.816 17.504 18.510 14.707 9.903 15.997 15.703 16.652 23.981 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán OCH Lần cập nhật mới nhất: 2024-11-01 07:24:16

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU OCH TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU OCH

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: