CTCP Khu Công nghiệp Nam Tân Uyên - NTC
✅ Xem tín hiệu mua bán NTC Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:23:32| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | NTC |
| Giá hiện tại | 140.4 - Cập nhật vào 22:04 ngày 24/04/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 19/12/2016 |
| Cổ phiếu niêm yết | 23.999.980 |
| Cổ phiếu lưu hành | 23.999.980 |
| Mã số thuế | 3700621209 |
| Ngày cấp GPKD | 21/02/2005 |
| Nhóm ngành | Xây dựng và Bất động sản |
| Ngành | Bất động sản |
| Ngành nghề chính | - Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp - Thi công xây dựng công trình công nghiệp, dân dụng, thủy lợi, giao thông, cầu đường - San lấp mặt bằng - Kinh doanh nhà ở, cho thuê văn phòng, nhà xưởng, nhà kho, bến bãi, ... - Trồng, khai thác, chế biến, kinh doanh nguyên liệu, sản phẩm cao su, gỗ rừng trồng... |
| Mốc lịch sử | - Ngày 21/02/2005: Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Nam Tân Uyên được thành lập. . - Ngày 28/05/2008: Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng. . - Ngày 21/10/2008: Khởi công xây dựng Nhà máy xử lý nước thải-Giai đoạn 1 với công suất 2,000m3/ngày đêm. . - Ngày 01/07/2009: Khởi công xây dựng Nhà xưởng cho thuê trên diện tích 6.37ha. . - Ngày 14/06/2010: Tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng. . - Năm 2010: Mở rộng Khu công nghiệp Nam Tân Uyên với quy mô 288.52 ha (Khu công nghiệp Nam Tân Uyên mở rộng). . - Năm 2012: Tiếp tục đầu tư xây dựng nhà xưởng cho thuê tại Khu công nghiệp Nam Tân Uyên mở rộng. . - Ngày 12/02/2015: Khởi công xây dựng Nhà máy xử lý nước thải - Giai đoạn 2 để nâng tổng công suất xử lý nước thải lên 8,000m3/ngày đêm. . - Ngày 12/05/2009: Trở thành công ty đại chúng theo Văn bản số 813/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước. - Ngày 19/12/2016: Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 14,300đ/cp. - Ngày 29/01/2021: Tăng vốn điều lệ lên 239.99 tỷ đồng |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Khu Công nghiệp Nam Tân Uyên Tên tiếng Anh: Nam Tan Uyen Joint Stock Company Tên viết tắt:NTC Địa chỉ: Đường ĐT 747B - P. Khánh Bình - TX. Tân Uyên - T. Bình Dương Người công bố thông tin: Mr. Hà Trọng Bình Điện thoại: (84.274) 365 2326 Fax: (84.274) 365 2325 Email:namtanuyen@vnn.vn Website:http://namtanuyen.com.vn |
| BCTC theo năm | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 | Năm 2015 | Năm 2010 | Năm 2009 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 118.136 | 268.399 | 271.180 | 263.563 | 193.727 | 532.374 | 146.114 | 147.255 | 47.662 | 7.736 | 6.326 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 155.309 | 256.261 | 294.564 | 280.728 | 235.044 | 469.664 | 142.482 | 130.426 | 36.497 | 10.903 | 4.819 |
| Vốn CSH | 793.986 | 811.696 | 742.314 | 727.432 | 600.033 | 423.477 | 348.478 | 0 | 228.539 | 218.326 | 0 |
| CP lưu hành | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 19.56% | 31.57% | 39.68% | 38.59% | 39.17% | 110.91% | 40.89% | INF% | 15.97% | 4.99% | INF% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 131.47% | 95.48% | 108.62% | 106.51% | 121.33% | 88.22% | 97.51% | 88.57% | 76.57% | 140.94% | 76.18% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 10.604 | 12.182 | 11.308 | 18.642 | 31.338 | 11.774 | 11.387 | 0 | 2.281 | 681 | 0 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 10.75 | 13.95 | 15.56 | 10.93 | 5.27 | 6.22 | 6.23 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá CP | 113.993 | 169.939 | 175.952 | 203.757 | 165.151 | 73.234 | 70.941 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 2/2023 | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 4/2017 | Quý 3/2017 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 4/2016 | Quý 3/2016 | Quý 2/2016 | Quý 1/2016 | Quý 4/2015 | Quý 1/2010 | Quý 1/2009 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 60.076 | 58.060 | 79.722 | 53.213 | 82.175 | 53.289 | 106.355 | 37.481 | 59.124 | 68.220 | 68.811 | 102.786 | 50.229 | 41.737 | 53.233 | 53.865 | 47.404 | 39.225 | 411.621 | 34.767 | 48.127 | 37.859 | 44.497 | 28.664 | 42.150 | 30.803 | 57.382 | 27.227 | 35.121 | 27.525 | 47.662 | 7.736 | 6.326 |
| CP lưu hành | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 | 23.999.980 |
| Lợi nhuận | 75.530 | 79.779 | 46.341 | 56.847 | 71.527 | 81.546 | 82.455 | 48.592 | 50.773 | 112.744 | 41.548 | 97.914 | 55.895 | 85.371 | 59.096 | 45.419 | 60.751 | 69.778 | 325.453 | 56.470 | 55.203 | 32.538 | 44.179 | 23.622 | 55.664 | 19.017 | 83.890 | 14.008 | 18.448 | 14.080 | 36.497 | 10.903 | 4.819 |
| Vốn CSH | 864.168 | 793.986 | 714.037 | 811.696 | 754.848 | 713.982 | 632.770 | 742.314 | 837.722 | 795.759 | 672.980 | 727.432 | 629.518 | 665.965 | 579.129 | 600.033 | 554.615 | 658.732 | 588.931 | 423.477 | 367.003 | 412.056 | 379.518 | 348.478 | 324.857 | 321.225 | 302.208 | 0 | 0 | 0 | 228.539 | 218.326 | 0 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 8.74% | 10.05% | 6.49% | 7% | 9.48% | 11.42% | 13.03% | 6.55% | 6.06% | 14.17% | 6.17% | 13.46% | 8.88% | 12.82% | 10.2% | 7.57% | 10.95% | 10.59% | 55.26% | 13.33% | 15.04% | 7.9% | 11.64% | 6.78% | 17.13% | 5.92% | 27.76% | INF% | INF% | INF% | 15.97% | 4.99% | INF% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 125.72% | 137.41% | 58.13% | 106.83% | 87.04% | 153.03% | 77.53% | 129.64% | 85.88% | 165.27% | 60.38% | 95.26% | 111.28% | 204.55% | 111.01% | 84.32% | 128.16% | 177.89% | 79.07% | 162.42% | 114.7% | 85.95% | 99.29% | 82.41% | 132.06% | 61.74% | 146.2% | 51.45% | 52.53% | 51.15% | 76.57% | 140.94% | 76.18% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 10.771 | 10.604 | 10.678 | 12.182 | 11.838 | 10.974 | 12.274 | 11.308 | 14.876 | 16.753 | 16.973 | 18.642 | 15.361 | 15.665 | 14.690 | 31.338 | 32.028 | 31.682 | 29.354 | 11.774 | 9.721 | 9.750 | 8.905 | 11.387 | 10.786 | 8.460 | 8.152 | 0 | 0 | 0 | 2.281 | 681 | 0 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 15.32 | 10.75 | 10.6 | 13.95 | 14.36 | 19.55 | 15.81 | 15.56 | 14.04 | 14.62 | 16.89 | 10.93 | 12.29 | 8.73 | 11.28 | 5.27 | 4.52 | 3.66 | 2.68 | 6.22 | 6.79 | 7.78 | 10.45 | 6.23 | 4.16 | 6.02 | 4.6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá CP | 165.012 | 113.993 | 113.187 | 169.939 | 169.994 | 214.542 | 194.052 | 175.952 | 208.859 | 244.929 | 286.674 | 203.757 | 188.787 | 136.755 | 165.703 | 165.151 | 144.767 | 115.956 | 78.669 | 73.234 | 66.006 | 75.855 | 93.057 | 70.941 | 44.870 | 50.929 | 37.499 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU NTC TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU NTC
Chia sẻ lên:
