CTCP Tập Đoàn Danh Khôi - NRC
✅ Xem tín hiệu mua bán NRC Lần cập nhật mới nhất: 2024-11-01 07:23:25| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | NRC |
| Giá hiện tại | 6.8 - Cập nhật vào 23:05 ngày 04/05/2026 |
| Sàn niềm yết | HNX |
| Thời gian lên sàn | 05/04/2018 |
| Cổ phiếu niêm yết | 92.597.762 |
| Cổ phiếu lưu hành | 92.597.762 |
| Mã số thuế | 0312695565 |
| Ngày cấp GPKD | 19/03/2014 |
| Nhóm ngành | Xây dựng và Bất động sản |
| Ngành | Bất động sản |
| Ngành nghề chính | Kinh doanh Bất động sản |
| Mốc lịch sử | - Ngày 19/03/2014: Công ty Cổ phần Thông tin Bất động sản Netland được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 1.9 tỷ đồng. - Tháng 10/2016: Đổi tên thành CTCP Bất động sản Netland. - Ngày 05/04/2018: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu là 21,000 đ/CP. - Ngày 08/11/2019: Tăng vốn điều lệ lên 240 tỷ đồng. . - Ngày 28/07/2020: Tăng vốn điều lệ lên 275.99 tỷ đồng. . - Ngày 13/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 289.8 tỷ đồng. . - Ngày 01/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 301.8 tỷ đồng. . - Ngày 16/12/2020: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Danh Khôi. . - Ngày 18/03/2021: Tăng vốn điều lệ lên 801.8 tỷ đồng. . - Ngày 22/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 841.8 tỷ đồng. |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Tập Đoàn Danh Khôi Tên tiếng Anh: Danh Khoi Group JSC Tên viết tắt:TẬP ĐOÀN DANH KHÔI Địa chỉ: Số 3 - Đường Trần Nhật Duật - P. Tân Định - Q. 1 - Tp. Hồ Chí Minh Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Hữu Quang Điện thoại: (84.28) 3622 1399 Fax: Email:info@danhkhoi.com.vn Website:https://danhkhoi.com.vn/ |
| BCTC theo năm | Năm 2024 | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2010 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 14.290 | 4.629 | 169.990 | 444.035 | 207.249 | 532.655 | 176.745 | 64.008 | 474 |
| Lợi nhuận cty mẹ | -45.585 | 26.956 | 77.904 | 197.611 | 62.127 | 86.599 | 71.916 | 19.148 | -10.487 |
| Vốn CSH | 1.295.950 | 1.265.166 | 1.313.450 | 907.580 | 425.476 | 293.366 | 190.459 | 157.112 | 340.140 |
| CP lưu hành | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 |
| ROE %(LNST/VCSH) | -3.52% | 2.13% | 5.93% | 21.77% | 14.6% | 29.52% | 37.76% | 12.19% | -3.08% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | -319% | 582.33% | 45.83% | 44.5% | 29.98% | 16.26% | 40.69% | 29.92% | -2212.45% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 502 | 487 | 4.610 | -260 | 2.165 | 5.271 | 4.296 | 1.596 | -437 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 10.16 | 7.8 | 3.3 | -77.57 | 5.03 | 4.69 | 10.13 | 0 | 0 |
| Giá CP | 5.100 | 3.799 | 15.213 | 20.168 | 10.890 | 24.721 | 43.518 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 4/2024 | Quý 3/2024 | Quý 2/2024 | Quý 1/2024 | Quý 4/2023 | Quý 3/2023 | Quý 2/2023 | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 4/2017 | Quý 1/2010 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 1.305 | 1.292 | 6.321 | 5.372 | 1.648 | 1.051 | 1.930 | 0 | 876 | 36.064 | 106.119 | 26.931 | 324.136 | 115.133 | 1.839 | 2.927 | 55.717 | 56.626 | 82.815 | 12.091 | 148.225 | 219.108 | 134.777 | 30.545 | 37.262 | 54.691 | 47.584 | 37.208 | 64.008 | 474 |
| CP lưu hành | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 | 92.597.762 |
| Lợi nhuận | -46.823 | -5.914 | 4.471 | 2.681 | 29.959 | 17.672 | -3.838 | -16.837 | -60.274 | 15.703 | 105.901 | 16.574 | 191.377 | 73.749 | -45.145 | -22.370 | 51.019 | 4.932 | 35.641 | -29.465 | 19.005 | 30.462 | 26.795 | 10.337 | 15.092 | 24.425 | 19.199 | 13.200 | 19.148 | -10.487 |
| Vốn CSH | 1.230.119 | 1.276.973 | 1.300.393 | 1.295.950 | 1.294.259 | 1.264.300 | 1.261.301 | 1.265.166 | 1.359.966 | 1.418.499 | 1.313.450 | 1.209.300 | 1.155.718 | 981.017 | 907.580 | 954.053 | 477.489 | 427.586 | 425.476 | 390.281 | 420.742 | 323.950 | 293.366 | 267.741 | 204.891 | 213.823 | 190.459 | 170.678 | 157.112 | 340.140 |
| ROE %(LNST/VCSH) | -3.81% | -0.46% | 0.34% | 0.21% | 2.31% | 1.4% | -0.3% | -1.33% | -4.43% | 1.11% | 8.06% | 1.37% | 16.56% | 7.52% | -4.97% | -2.34% | 10.68% | 1.15% | 8.38% | -7.55% | 4.52% | 9.4% | 9.13% | 3.86% | 7.37% | 11.42% | 10.08% | 7.73% | 12.19% | -3.08% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | -3587.97% | -457.74% | 70.73% | 49.91% | 1817.9% | 1681.45% | -198.86% | -INF% | -6880.59% | 43.54% | 99.79% | 61.54% | 59.04% | 64.06% | -2454.87% | -764.26% | 91.57% | 8.71% | 43.04% | -243.69% | 12.82% | 13.9% | 19.88% | 33.84% | 40.5% | 44.66% | 40.35% | 35.48% | 29.92% | -2212.45% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | -492 | 337 | 592 | 502 | 291 | -683 | -706 | 487 | 868 | 3.782 | 4.610 | 2.882 | 2.743 | 988 | -260 | 2.203 | 2.219 | 1.131 | 2.165 | 1.922 | 4.162 | 4.681 | 5.271 | 5.725 | 5.993 | 6.331 | 4.296 | 2.696 | 1.596 | -437 |
| P/E(Giá CP/EPS) | -10.16 | 8.61 | 7.78 | 10.16 | 16.49 | -8.19 | -8.22 | 7.8 | 4.95 | 3.62 | 3.3 | 8.5 | 10.03 | 19.83 | -77.57 | 11.21 | 6.26 | 11.32 | 5.03 | 3.54 | 2.14 | 5 | 4.69 | 4.26 | 6.51 | 6.89 | 10.13 | 0 | 0 | 0 |
| Giá CP | 4.999 | 2.902 | 4.606 | 5.100 | 4.799 | 5.594 | 5.803 | 3.799 | 4.297 | 13.691 | 15.213 | 24.497 | 27.512 | 19.592 | 20.168 | 24.696 | 13.891 | 12.803 | 10.890 | 6.804 | 8.907 | 23.405 | 24.721 | 24.389 | 39.014 | 43.621 | 43.518 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU NRC TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU NRC
Chia sẻ lên:
