CTCP Vận tải biển và Thương mại Phương Đông - NOS

✅ Xem tín hiệu mua bán NOS Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:23:03

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuNOS
Giá hiện tại0.8 - Cập nhật vào 16:03 ngày 18/03/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn11/01/2011
Cổ phiếu niêm yết20.056.000
Cổ phiếu lưu hành20.056.000
Mã số thuế0100105609
Ngày cấp GPKD01/08/2007
Nhóm ngành Vận tải và kho bãi
Ngành Vận tải đường thủy
Ngành nghề chính- Vận tải hàng hoá, xăng dầu, container bằng đường sông đường biển và đường bộ
- Vận tải hành khách bằng đường sông, đường bộ, đường biển
- Vận tải đa phương thức trong nước và Quốc tế
- Logistic
- Thuê tàu, cho thuê tàu, đại lý vận tải, dịch vụ container, kho bãi, dịch vụ vận tải và các dịch vụ khác
- Xuất nhập khẩu trực tiếp vật tư, thiết bị, hàng hoá ngành Giao thông Vận tải và mua bán tàu biển...
Mốc lịch sử

- Tiền thân là CT Vận tải Thủy Bắc, thuộc Cục Đường sông Việt Nam, được thành lập theo Quyết định số 1108/QĐ-TCCB-LĐ ngày 03/6/1993 của Bộ Giao thông vận tải trên cơ sở chuyển đổi tổ chức Văn phòng TCT Vận tải sông I.
Tại Quyết định số 598/TTg ngày 30/7/1997 của Thủ tướng Chính phủ, CT chuyển về trực thuộc TCT Hàng hải Việt Nam
- Theo Quyết định số 219/QĐ-HĐQT ngày 01/4/2004 của Tổng giám đốc TCT Hàng hải Việt Nam, CT Vận tải Thủy Bắc được đổi tên thành CT Vận tải Biển Bắc, và ngày 28/11/2006, Bộ GTVT đã phê duyệt phương án và chuyển CT Vận tải Biển Bắc thành CTCP Vận tải Biển Bắc (NOSCO) - đơn vị thành viên của TCT Hàng hải Việt Nam (Quyết định số 2581/QĐ-BGTVT).

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Vận tải biển và Thương mại Phương Đông

Tên đầy đủ: CTCP Vận tải biển và Thương mại Phương Đông

Tên tiếng Anh: Oriental Shipping And Trading Joint Stock Company

Tên viết tắt:OSTC

Địa chỉ: Số 278 Tôn Đức Thắng - P. Hàng Bột - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Mai Thị Kim Chi

Điện thoại: (84.24) 3851 2688

Fax: (84.24) 3856 9967

Email:nosco@fpt.vn

Website:http://ostc.com.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2013
Doanh thu 43.344 371.274 248.922 222.759 285.415 144.355 79.705 124.073 138.281
Lợi nhuận cty mẹ -62.375 -232.355 -93.440 -217.206 -251.292 -139.704 -124.001 -245.689 -162.350
Vốn CSH -4.573.586 -4.379.569 -4.220.176 -4.041.417 -3.733.343 -3.486.134 -3.230.936 -3.017.619 -639.022
CP lưu hành 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000
ROE %(LNST/VCSH) 1.36% 5.31% 2.21% 5.37% 6.73% 4.01% 3.84% 8.14% 25.41%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -143.91% -62.58% -37.54% -97.51% -88.04% -96.78% -155.57% -198.02% -117.41%
EPS (Lũy kế 4 quý) -13.587 -7.155 -8.313 -14.651 -4.539 -8.871 -6.565 -10.574 -4.531
P/E(Giá CP/EPS) -0.07 -0.24 -0.14 -0.03 -0.07 -0.03 -0.08 -0.05 -0.29
Giá CP 951 1.717 1.164 440 318 266 525 529 1.314
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 3/2013 Quý 2/2013
Doanh thu 43.344 95.310 75.437 105.420 95.107 72.244 68.208 63.602 44.868 53.618 59.498 47.955 61.688 68.334 64.588 73.122 79.371 68.901 0 0 75.454 0 35.166 20.812 23.727 0 31.911 47.739 44.423 70.598 67.683
CP lưu hành 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000 20.056.000
Lợi nhuận -62.375 -81.550 -35.211 -86.168 -29.426 7.507 -31.630 -24.291 -45.026 -44.064 -48.946 -80.545 -43.651 -126.941 -34.945 -68.838 -20.568 768 0 0 -140.472 0 -32.741 -34.150 -57.110 0 -36.921 -114.042 -94.726 -80.793 -81.557
Vốn CSH -4.573.586 -4.506.945 -4.425.395 -4.379.569 -4.293.401 -4.254.495 -4.262.002 -4.220.176 -4.195.885 -4.139.618 -4.095.601 -4.041.417 -3.958.395 -3.907.906 -3.780.725 -3.733.343 -3.654.790 -3.631.098 -3.631.866 -3.486.134 -3.438.480 -3.297.725 -3.271.273 -3.230.936 -3.196.787 -3.151.263 -3.045.943 -3.017.619 -2.903.572 -719.815 -639.022
ROE %(LNST/VCSH) 1.36% 1.81% 0.8% 1.97% 0.69% -0.18% 0.74% 0.58% 1.07% 1.06% 1.2% 1.99% 1.1% 3.25% 0.92% 1.84% 0.56% -0.02% 0% 0% 4.09% 0% 1% 1.06% 1.79% 0% 1.21% 3.78% 3.26% 11.22% 12.76%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -143.91% -85.56% -46.68% -81.74% -30.94% 10.39% -46.37% -38.19% -100.35% -82.18% -82.26% -167.96% -70.76% -185.77% -54.1% -94.14% -25.91% 1.11% NAN% NAN% -186.17% NAN% -93.1% -164.09% -240.7% NAN% -115.7% -238.89% -213.24% -114.44% -120.5%
EPS (Lũy kế 4 quý) -13.587 -11.900 -7.339 -7.155 -3.986 -4.785 -7.427 -8.313 -11.194 -11.124 -15.368 -14.651 -14.052 -12.870 -6.329 -4.539 -1.014 -7.155 -7.194 -8.871 -10.620 -6.351 -6.351 -6.565 -10.605 -12.444 -12.444 -10.574 -4.821 -8.315 -4.531
P/E(Giá CP/EPS) -0.07 -0.1 -0.23 -0.24 -1.03 -0.56 -0.18 -0.14 -0.06 -0.02 -0.02 -0.03 -0.04 -0.04 -0.05 -0.07 -0.39 -0.06 -0.06 -0.03 -0.06 -0.06 -0.06 -0.08 -0.04 -0.02 -0.03 -0.05 -0.21 -0.24 -0.29
Giá CP 951 1.190 1.688 1.717 4.106 2.680 1.337 1.164 672 222 307 440 562 515 316 318 395 429 432 266 637 381 381 525 424 249 373 529 1.012 1.996 1.314
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán NOS Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:23:03

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU NOS TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU NOS

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: