CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Tây Bắc - NED
✅ Xem tín hiệu mua bán NED Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:22:38| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | NED |
| Giá hiện tại | 6.9 - Cập nhật vào 08:04 ngày 02/04/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 18/08/2017 |
| Cổ phiếu niêm yết | 40.500.000 |
| Cổ phiếu lưu hành | 40.500.000 |
| Mã số thuế | 5500271984 |
| Ngày cấp GPKD | 16/06/2006 |
| Nhóm ngành | Tiện ích |
| Ngành | Phát, truyền tải và phân phối điện năng |
| Ngành nghề chính | - Sản xuất và kinh doanh điện năng - Xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp và cơ sở hạ tầng khác - Đầu tư, tư vấn xây dựng các công trình thủy điện - Kinh doanh dịch vụ du lịch, khách sạn, nhà ở và văn phòng cho thuê - Sản xuất, kinh doanh vật liệu, thiết bị xây dựng... |
| Mốc lịch sử | - CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Tây Bắc được thành lập ngày 16/06/2006 |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Tây Bắc Tên tiếng Anh: North - West Electric Investment and Development JSC Tên viết tắt:NEDEN., JSC Địa chỉ: Bản Pá Công - X. Huổi Một - H. Sông Mã - T. Sơn La Người công bố thông tin: Mr. Bùi Quang Chung Điện thoại: (84.24) 6663 8585 Fax: Email:congtydientaybac@gmail.com Website:https://ned.vn |
| BCTC theo năm | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 | Năm 2014 | Năm 2013 | Năm 2012 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 22.079 | 95.576 | 64.960 | 103.106 | 196.870 | 231.886 | 191.782 | 195.221 | 55.847 | 0 | 43.683 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 3.372 | 26.098 | 37.294 | 90.779 | 16.587 | 59.399 | 24.471 | 24.810 | 1.426 | 54 | -23.183 |
| Vốn CSH | 458.525 | 442.631 | 429.541 | 433.201 | 329.362 | 282.499 | 181.632 | 0 | 75.767 | 364.722 | 364.659 |
| CP lưu hành | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 0.74% | 5.9% | 8.68% | 20.96% | 5.04% | 21.03% | 13.47% | INF% | 1.88% | 0.01% | -6.36% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 15.27% | 27.31% | 57.41% | 88.04% | 8.43% | 25.62% | 12.76% | 12.71% | 2.55% | INF% | -53.07% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 690 | 150 | 1.114 | 2.520 | 1.038 | 1.545 | 374 | 0 | 39 | -638 | -639 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 8.12 | 47.43 | 9.96 | 3.97 | 9.82 | 6.73 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá CP | 5.603 | 7.115 | 11.095 | 10.004 | 10.193 | 10.398 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 4/2017 | Quý 3/2017 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 4/2016 | Quý 3/2016 | Quý 2/2016 | Quý 1/2016 | Quý 3/2014 | Quý 2/2013 | Quý 4/2012 | Quý 3/2012 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 22.079 | 22.625 | 25.996 | 29.085 | 17.870 | 19.138 | 10.790 | 16.963 | 18.069 | 20.962 | 20.499 | 38.475 | 23.170 | 34.871 | 72.641 | 46.776 | 42.582 | 45.560 | 86.052 | 53.660 | 46.614 | 60.091 | 68.344 | 36.167 | 27.180 | 43.191 | 71.296 | 47.812 | 32.922 | 55.847 | 0 | 0 | 43.683 |
| CP lưu hành | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 | 40.500.000 |
| Lợi nhuận | 3.372 | 3.007 | 9.539 | 12.022 | 1.530 | 1.065 | -8.555 | -2.767 | 47.551 | 2.224 | -1.877 | 104.906 | -14.474 | -7.325 | 18.968 | 2.299 | 2.645 | 1.715 | 35.089 | 12.789 | 9.806 | 18.403 | 14.876 | -3.007 | -5.801 | -2.160 | 24.513 | 3.171 | -714 | 1.426 | 54 | 12 | -23.195 |
| Vốn CSH | 458.525 | 455.195 | 452.201 | 442.631 | 424.992 | 423.424 | 422.962 | 429.541 | 475.098 | 412.683 | 415.944 | 433.201 | 326.754 | 341.437 | 348.314 | 329.362 | 326.877 | 322.565 | 317.787 | 282.499 | 227.257 | 214.911 | 196.509 | 181.632 | 182.099 | 190.441 | 0 | 0 | 0 | 75.767 | 364.722 | 364.659 | 232.162 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 0.74% | 0.66% | 2.11% | 2.72% | 0.36% | 0.25% | -2.02% | -0.64% | 10.01% | 0.54% | -0.45% | 24.22% | -4.43% | -2.15% | 5.45% | 0.7% | 0.81% | 0.53% | 11.04% | 4.53% | 4.31% | 8.56% | 7.57% | -1.66% | -3.19% | -1.13% | INF% | INF% | -INF% | 1.88% | 0.01% | 0% | -9.99% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 15.27% | 13.29% | 36.69% | 41.33% | 8.56% | 5.56% | -79.29% | -16.31% | 263.16% | 10.61% | -9.16% | 272.66% | -62.47% | -21.01% | 26.11% | 4.91% | 6.21% | 3.76% | 40.78% | 23.83% | 21.04% | 30.63% | 21.77% | -8.31% | -21.34% | -5% | 34.38% | 6.63% | -2.17% | 2.55% | INF% | INF% | -53.1% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 690 | 644 | 596 | 150 | -215 | 921 | 949 | 1.114 | 3.773 | 2.241 | 2.006 | 2.520 | -13 | 410 | 633 | 1.038 | 1.334 | 1.557 | 2.058 | 1.545 | 1.109 | 678 | 108 | 374 | 548 | 684 | 0 | 0 | 0 | 39 | -638 | -639 | -640 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 8.12 | 8.85 | 11.9 | 47.43 | -50.59 | 14.99 | 9.27 | 9.96 | 2.39 | 3.7 | 4.59 | 3.97 | -646.85 | 18.31 | 14.22 | 9.82 | 7.12 | 6.42 | 4.96 | 6.73 | 9.1 | 12.39 | 88.13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá CP | 5.603 | 5.699 | 7.092 | 7.115 | 10.877 | 13.806 | 8.797 | 11.095 | 9.017 | 8.292 | 9.208 | 10.004 | 8.409 | 7.507 | 9.001 | 10.193 | 9.498 | 9.996 | 10.208 | 10.398 | 10.092 | 8.400 | 9.518 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU NED TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU NED
Chia sẻ lên:
