Tổng Công ty cổ phần Dệt May Nam Định - NDT

✅ Xem tín hiệu mua bán NDT Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:22:30

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuNDT
Giá hiện tại4.8 - Cập nhật vào 01:03 ngày 19/03/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn11/09/2018
Cổ phiếu niêm yết15.639.976
Cổ phiếu lưu hành15.639.976
Mã số thuế0600019436
Ngày cấp GPKD25/12/2007
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất các sản phẩm dệt
Ngành nghề chính- Sản xuất sợi, chỉ các loại,..
- Cho thuê xe có động cơ: ô tô con, ô tô tải, ô tô chở khách;
- Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn bao bì từ giấy và bìa.
Mốc lịch sử

- Tiền thân là nhà máy Sợi Nam Định do một người Pháp thành lập năm 1889.
- 1954 được Nhà nước tiếp quản và gọi tên là Nhà máy Liên Hợp Dệt Nam Định.
- Tháng 06/1995 đổi tên thành Công ty Dệt Nam Định.
- Tháng 07/2005 đổi tên thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Dệt Nam Định.
- Ngày 13/02/2007 chuyển thành CTCP
- Ngày 11/09/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 14,000 đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

Tổng Công ty cổ phần Dệt May Nam Định

Tên đầy đủ: Tổng Công ty cổ phần Dệt May Nam Định

Tên tiếng Anh: Nam Dinh Textile Garment Joint Stock Corporation

Tên viết tắt:NATEXCO

Địa chỉ: Số 43 Tô Hiệu - P.Ngô Quyền - TP.Nam Định - T.Nam Định

Người công bố thông tin: Mr. Đoàn Văn Dũng

Điện thoại: (84.228) 3849 586

Fax: (84.228) 3849 750

Email:natexco.nd@gmail.com

Website:http://natexco.com.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015
Doanh thu 329.064 1.324.471 1.450.870 1.020.384 1.101.250 1.036.854 843.762 1.127.480 634.333
Lợi nhuận cty mẹ -2.817 5.414 72.718 -661 -2.375 32.687 64.470 41.448 14.756
Vốn CSH 276.136 328.415 256.202 207.526 228.667 219.907 0 166.652 0
CP lưu hành 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976
ROE %(LNST/VCSH) -1.02% 1.65% 28.38% -0.32% -1.04% 14.86% INF% 24.87% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -0.86% 0.41% 5.01% -0.06% -0.22% 3.15% 7.64% 3.68% 2.33%
EPS (Lũy kế 4 quý) -2.022 6.096 3.402 -550 1.310 4.576 0 662 0
P/E(Giá CP/EPS) -3.86 3.41 4.11 -7.28 4.73 0 0 0 0
Giá CP 7.805 20.787 13.982 4.004 6.196 0 0 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015
Doanh thu 329.064 327.865 350.056 291.875 354.675 477.629 342.719 323.920 306.602 301.745 255.824 244.941 217.874 250.271 301.317 261.570 288.092 270.632 304.604 279.278 182.340 199.076 230.499 208.360 205.827 753.245 204.601 0 169.634 166.290 128.731 158.819 180.493
CP lưu hành 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976 15.639.976
Lợi nhuận -2.817 -33.828 -11.148 18.023 32.367 7.790 24.722 20.832 19.374 13.903 -7.835 2.626 -9.355 -6.826 6.078 -1.704 77 4.504 14.943 6.688 6.552 4.206 44.792 11.352 4.120 35.300 3.947 0 2.201 5.507 1.301 2.774 5.174
Vốn CSH 276.136 290.012 324.209 328.415 319.224 291.223 281.440 256.202 235.992 218.750 201.773 207.526 204.710 207.545 212.481 228.667 223.211 226.255 223.140 219.907 226.022 234.069 244.603 0 197.110 193.452 170.599 166.652 170.296 159.813 0 0 0
ROE %(LNST/VCSH) -1.02% -11.66% -3.44% 5.49% 10.14% 2.67% 8.78% 8.13% 8.21% 6.36% -3.88% 1.27% -4.57% -3.29% 2.86% -0.75% 0.03% 1.99% 6.7% 3.04% 2.9% 1.8% 18.31% INF% 2.09% 18.25% 2.31% 0% 1.29% 3.45% INF% INF% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -0.86% -10.32% -3.18% 6.17% 9.13% 1.63% 7.21% 6.43% 6.32% 4.61% -3.06% 1.07% -4.29% -2.73% 2.02% -0.65% 0.03% 1.66% 4.91% 2.39% 3.59% 2.11% 19.43% 5.45% 2% 4.69% 1.93% NAN% 1.3% 3.31% 1.01% 1.75% 2.87%
EPS (Lũy kế 4 quý) -2.022 380 3.429 6.096 6.302 5.347 5.796 3.402 2.064 -49 -1.573 -550 -868 -175 658 1.310 1.927 2.404 2.382 4.576 4.919 4.740 7.027 0 3.189 3.048 857 662 866 1.085 0 0 0
P/E(Giá CP/EPS) -3.86 20.79 4.26 3.41 5 5.69 4.57 4.11 3.68 -110.95 -2.61 -7.28 -7.26 -52.67 8.66 4.73 4.36 2.87 5.88 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 7.805 7.900 14.608 20.787 31.510 30.424 26.488 13.982 7.596 5.437 4.106 4.004 6.302 9.217 5.698 6.196 8.402 6.899 14.006 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán NDT Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:22:30

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU NDT TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU NDT

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: