CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Miền Bắc 2 - ND2
✅ Xem tín hiệu mua bán ND2 Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:22:18| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | ND2 |
| Giá hiện tại | 35.9 - Cập nhật vào 11:03 ngày 12/03/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 22/07/2010 |
| Cổ phiếu niêm yết | 49.993.960 |
| Cổ phiếu lưu hành | 49.993.960 |
| Mã số thuế | 5300215527 |
| Ngày cấp GPKD | 06/05/2004 |
| Nhóm ngành | Xây dựng và Bất động sản |
| Ngành | Xây dựng nhà cửa, cao ốc |
| Ngành nghề chính | - Đầu tư, xây dựng và vận hành các dự án thủy điện tại tỉnh Lào Cai và các tỉnh miền Bắc - Tư vấn thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện... |
| Mốc lịch sử | - Ngày 06/05/2004: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Miền Bắc 2 (NEDI2) được thành lập, là công ty thành viên đầu tiên của Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam (VINACONEX) hoạt động trong lĩnh vực đầu tư phát triển năng lượng. Vốn điều lệ tại thời điểm thành là 8.8 tỷ đồng. - Ngày 31/12/2005: Tăng vốn điều lệ lên 10.32 tỷ đồng. - Ngày 31/12/2006: Tăng vốn lên 33,978 tỷ đồng theo Nghị quyết ĐHCĐ số 1, đối tượng góp vốn là cổ đông hiện hữu. - Ngày 31/12/2007: Tăng vốn điều lệ lên 93,889 tỷ đồng thông qua đợt chào bán cho các cổ đông hiện hữu, các đơn vị thành viên của Tổng Công ty Vinaconex, Ngân hàng BIDV và các CBNV của công ty, các đơn vị thành viên của Vinaconex. - Ngày 31/12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 105,599 tỷ đồng. Đối tượng góp vốn là Tổng Công ty Vinaconex, CTCP Công trình ngầm VINAVICO, CTCP Vimeco, CTCP Chứng khoán SME. - Ngày 31/12/2009: Tăng vốn điều lệ lên 132 tỷ đồng. - Ngày 22/07/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên UPCoM. - Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 316.89 tỷ đồng. - Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 415.29 tỷ đồng. - Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng. |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Miền Bắc 2 Tên tiếng Anh: Northern Electricity Development & Investment JSC No.2 Tên viết tắt:NEDI2 Địa chỉ: Số nhà 64B - Đường Phan Đình Phùng - P. Lào Cai - Tp. Lào Cai - T. Lào Cai Người công bố thông tin: Ms. Lai Thị Kim Huệ Điện thoại: (84.214) 3350 1540 - 389 8721 Fax: (84.214) 3390 6661 Email:nedi2_hn@gmail.com Website:http://nedi2.com.vn |
| BCTC theo năm | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 | Năm 2015 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 109.251 | 462.140 | 400.115 | 391.159 | 349.070 | 392.667 | 434.600 | 400.616 | 374.486 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 645 | 224.562 | 151.257 | 133.469 | 98.498 | 122.705 | 112.673 | 79.288 | 67.839 |
| Vốn CSH | 755.304 | 804.339 | 713.612 | 687.253 | 686.491 | 671.813 | 543.595 | 509.872 | 0 |
| CP lưu hành | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 0.09% | 27.92% | 21.2% | 19.42% | 14.35% | 18.26% | 20.73% | 15.55% | INF% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 0.59% | 48.59% | 37.8% | 34.12% | 28.22% | 31.25% | 25.93% | 19.79% | 18.12% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 3.550 | 4.976 | 2.656 | 2.138 | 2.310 | 2.890 | 2.408 | 2.313 | 1.180 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 8.76 | 6.23 | 10.62 | 12.16 | 9.09 | 7.79 | 8.06 | 5.32 | 7.8 |
| Giá CP | 31.098 | 31.000 | 28.207 | 25.998 | 20.998 | 22.513 | 19.408 | 12.305 | 9.204 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 2/2023 | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 4/2017 | Quý 3/2017 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 4/2016 | Quý 3/2016 | Quý 2/2016 | Quý 1/2016 | Quý 4/2015 | Quý 3/2015 | Quý 2/2015 | Quý 1/2015 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 71.274 | 37.977 | 82.452 | 157.078 | 135.779 | 86.831 | 117.061 | 146.576 | 88.194 | 48.284 | 96.462 | 165.096 | 96.238 | 33.363 | 65.176 | 150.800 | 78.317 | 54.777 | 91.861 | 135.698 | 96.182 | 68.926 | 128.253 | 150.281 | 104.975 | 51.091 | 110.453 | 121.853 | 102.482 | 65.828 | 119.314 | 120.064 | 82.862 | 52.246 |
| CP lưu hành | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 | 49.993.960 |
| Lợi nhuận | 18.882 | -18.237 | 22.227 | 96.848 | 76.636 | 28.851 | 46.434 | 85.433 | 28.167 | -8.777 | 27.944 | 98.475 | 35.762 | -28.712 | 1.370 | 83.476 | 16.665 | -3.013 | 18.342 | 68.140 | 31.249 | 4.974 | 32.876 | 64.710 | 30.186 | -15.099 | 20.193 | 36.570 | 22.429 | 96 | 36.947 | 29.696 | 942 | 254 |
| Vốn CSH | 674.199 | 755.304 | 773.512 | 804.339 | 707.491 | 630.856 | 760.047 | 713.612 | 628.181 | 700.002 | 715.197 | 687.253 | 590.947 | 555.184 | 687.780 | 686.491 | 602.911 | 586.245 | 639.522 | 671.813 | 603.673 | 572.424 | 664.860 | 543.595 | 478.885 | 448.699 | 488.535 | 509.872 | 473.302 | 492.402 | 495.467 | 0 | 0 | 0 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 2.8% | -2.41% | 2.87% | 12.04% | 10.83% | 4.57% | 6.11% | 11.97% | 4.48% | -1.25% | 3.91% | 14.33% | 6.05% | -5.17% | 0.2% | 12.16% | 2.76% | -0.51% | 2.87% | 10.14% | 5.18% | 0.87% | 4.94% | 11.9% | 6.3% | -3.37% | 4.13% | 7.17% | 4.74% | 0.02% | 7.46% | INF% | INF% | INF% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 26.49% | -48.02% | 26.96% | 61.66% | 56.44% | 33.23% | 39.67% | 58.29% | 31.94% | -18.18% | 28.97% | 59.65% | 37.16% | -86.06% | 2.1% | 55.36% | 21.28% | -5.5% | 19.97% | 50.21% | 32.49% | 7.22% | 25.63% | 43.06% | 28.76% | -29.55% | 18.28% | 30.01% | 21.89% | 0.15% | 30.97% | 24.73% | 1.14% | 0.49% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 2.395 | 3.550 | 4.492 | 4.976 | 4.748 | 3.778 | 3.026 | 2.656 | 2.917 | 3.068 | 2.670 | 2.138 | 1.838 | 1.456 | 1.970 | 2.310 | 2.003 | 2.295 | 2.469 | 2.890 | 2.952 | 3.071 | 2.713 | 2.408 | 1.730 | 1.543 | 1.909 | 2.313 | 2.147 | 1.824 | 2.118 | 1.180 | 59 | 13 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 12.11 | 8.76 | 7.57 | 6.23 | 7.41 | 8.6 | 9.45 | 10.62 | 9.67 | 9.78 | 10.9 | 12.16 | 13.49 | 16.48 | 12.18 | 9.09 | 10.73 | 9.81 | 8.26 | 7.79 | 6.77 | 6.84 | 8.4 | 8.06 | 10.35 | 10.69 | 8.8 | 5.32 | 5.59 | 7.13 | 5.38 | 7.8 | 151.57 | 648.24 |
| Giá CP | 29.003 | 31.098 | 34.004 | 31.000 | 35.183 | 32.491 | 28.596 | 28.207 | 28.207 | 30.005 | 29.103 | 25.998 | 24.795 | 23.995 | 23.995 | 20.998 | 21.492 | 22.514 | 20.394 | 22.513 | 19.985 | 21.006 | 22.789 | 19.408 | 17.906 | 16.495 | 16.799 | 12.305 | 12.002 | 13.005 | 11.395 | 9.204 | 8.943 | 8.427 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU ND2 TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU ND2
Chia sẻ lên:
