CTCP Suất ăn Hàng không Nội Bài - NCS

✅ Xem tín hiệu mua bán NCS Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:22:13

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuNCS
Giá hiện tại41.2 - Cập nhật vào 04:05 ngày 02/05/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn02/12/2015
Cổ phiếu niêm yết17.949.098
Cổ phiếu lưu hành17.949.098
Mã số thuế0101509403
Ngày cấp GPKD07/07/2004
Nhóm ngành Vận tải và kho bãi
Ngành Hỗ trợ vận tải
Ngành nghề chính- Cung cấp suất ăn hàng không và các dịch vụ liên quan
- Cung cấp suất ăn cho các sự kiện, chăn nuôi - trồng trọt, chế biến thực phẩm
- Các hoạt động xuất nhập khẩu phục vụ chế biến suất ăn...
Mốc lịch sử

- Tiền thân Cty là Đội suất ăn trực thuộc Xí nghiệp thương nghiệp Hàng không thành lập năm 1978
- Năm 1993: Xí nghiệp sản xuất chế biến suất ăn Nội Bài được thành lập trên cơ sở Đội suất ăn, trở thành một doanh nghiệp thuộc khối hạch toán tập trung của TCT Hàng không Việt Nam
- Ngày 07/07/2004: CTCP Suất ăn Hàng không Nội Bài chính thức hoạt động dưới mô hình CTCP với vốn điều lệ ban đầu 30 tỷ đồng
- Ngày 23/03/2007: CTCP Suất ăn Hàng không Nội Bài đã đăng ký trở thành công ty đại chúng với UBNDCKNN
- Ngày 12/11/2015: Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch đầu tiền trên UPCoM với mã chứng khoán là NCS
- Mgày 02/12/2015: Ngày giao dịch đầu tiên của NCS trên UPCoM

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Suất ăn Hàng không Nội Bài

Tên đầy đủ: CTCP Suất ăn Hàng không Nội Bài

Tên tiếng Anh: Noi Bai Catering Services JSC

Tên viết tắt:NCS

Địa chỉ: Sân bay Quốc tế Nội Bài - X. Phú Minh - H. Sóc Sơn - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Bùi Thị Minh Nguyệt

Điện thoại: (84.24) 3884 0289

Fax: (84.24) 3884 0199

Email:marketing@noibaicatering.com.vn

Website:https://www.noibaicatering.com.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2008
Doanh thu 148.548 409.733 127.451 254.122 647.161 633.848 615.270 138.560 111.711 91.981 111.363
Lợi nhuận cty mẹ 10.540 5.261 -86.398 -52.202 36.083 46.794 84.004 15.661 9.046 7.672 11.041
Vốn CSH 92.082 64.468 109.376 172.620 215.179 218.017 0 164.392 109.268 0 86.659
CP lưu hành 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098
ROE %(LNST/VCSH) 11.45% 8.16% -78.99% -30.24% 16.77% 21.46% INF% 9.53% 8.28% INF% 12.74%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 7.1% 1.28% -67.79% -20.54% 5.58% 7.38% 13.65% 11.3% 8.1% 8.34% 9.91%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.208 -3.037 -4.337 -350 2.341 4.653 5.387 1.958 1.131 0 2.231
P/E(Giá CP/EPS) 16.56 -6.91 -4.54 -54.32 13.45 7.95 10.88 31.62 0 0 0
Giá CP 20.004 20.986 19.690 19.012 31.486 36.991 58.611 61.912 0 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 2/2015 Quý 2/2014 Quý 4/2008
Doanh thu 148.548 130.400 134.908 84.449 59.976 24.615 27.186 32.085 43.565 64.038 45.056 31.683 113.345 159.728 160.097 165.083 162.253 158.723 158.578 154.489 162.058 158.583 156.795 152.419 147.473 138.560 111.711 91.981 111.363
CP lưu hành 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098 17.949.098
Lợi nhuận 10.540 8.476 8.558 -5.896 -5.877 -17.628 -25.114 -24.289 -19.367 -8.632 -25.555 -19.001 986 3.882 7.855 11.309 13.037 10.842 6.835 13.379 15.738 25.848 20.515 18.707 18.934 15.661 9.046 7.672 11.041
Vốn CSH 92.082 81.548 73.026 64.468 70.360 66.053 84.261 109.376 133.694 138.503 147.135 172.620 221.754 222.992 223.045 215.179 243.368 231.022 224.852 218.017 254.366 239.843 0 0 0 164.392 109.268 0 86.659
ROE %(LNST/VCSH) 11.45% 10.39% 11.72% -9.15% -8.35% -26.69% -29.81% -22.21% -14.49% -6.23% -17.37% -11.01% 0.44% 1.74% 3.52% 5.26% 5.36% 4.69% 3.04% 6.14% 6.19% 10.78% INF% INF% INF% 9.53% 8.28% INF% 12.74%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 7.1% 6.5% 6.34% -6.98% -9.8% -71.61% -92.38% -75.7% -44.46% -13.48% -56.72% -59.97% 0.87% 2.43% 4.91% 6.85% 8.03% 6.83% 4.31% 8.66% 9.71% 16.3% 13.08% 12.27% 12.84% 11.3% 8.1% 8.34% 9.91%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.208 293 -1.161 -3.037 -4.062 -4.814 -4.312 -4.337 -4.042 -2.908 -2.211 -350 1.339 2.010 2.398 2.341 2.457 2.607 3.485 4.653 5.483 6.321 6.766 5.387 3.884 1.958 1.131 0 2.231
P/E(Giá CP/EPS) 16.56 68.92 -15.93 -6.91 -5.96 -4.94 -5.1 -4.54 -5.76 -6.15 -8.59 -54.32 12.55 12.98 11.97 13.45 15.26 14.27 11.19 7.95 8.99 7.91 7.09 10.88 15.06 31.62 0 0 0
Giá CP 20.004 20.194 18.495 20.986 24.210 23.781 21.991 19.690 23.282 17.884 18.992 19.012 16.804 26.090 28.704 31.486 37.494 37.202 38.997 36.991 49.292 49.999 47.971 58.611 58.493 61.912 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán NCS Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:22:13

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU NCS TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU NCS

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: