CTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Nội Bài - NAS

✅ Xem tín hiệu mua bán NAS Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:21:59

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuNAS
Giá hiện tại32 - Cập nhật vào 15:03 ngày 29/03/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn25/01/2017
Cổ phiếu niêm yết8.315.764
Cổ phiếu lưu hành8.315.764
Mã số thuế0100108254
Ngày cấp GPKD03/03/2008
Nhóm ngành Vận tải và kho bãi
Ngành Hỗ trợ vận tải
Ngành nghề chính- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
- Vận chuyển hành khách, hàng hóa trong sân đỗ máy bay
- Dịch vụ vận tải mặt đất; Dịch vụ vận chuyển hàng hóa
- Kinh doanh các dịch vụ phục vụ khách đi máy bay của các hãng hàng không trong nước và quốc tế
- Dịch vụ làm thủ tục hàng không tại thành phố...
Mốc lịch sử

- Tiền thân là DNNN mang tên Công ty Dịch vụ Cụm cảng Hàng không sân bay miền Bắc (NORTHERN AIRPORT SERVICES COMPANY) được thành lập và chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/7/1993
- Chính thức hoạt động theo hình thức CTCP từ 21/10/2005
- Ngày 25/01/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 28.000 đ/cp.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Nội Bài

Tên đầy đủ: CTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Nội Bài

Tên tiếng Anh: Noibai Airport Services Joint Stock Company

Tên viết tắt:NASCO

Địa chỉ: Sân Bay Quốc Tế Nội Bài - X. Phú Minh - H. Sóc Sơn - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Tạ Thiên Long

Điện thoại: (84.24) 3884 0085

Fax: (84.24) 3886 5555

Email:info@nasco.vn

Website:http://nasco.com.vn

BCTC theo năm Năm 2017 Năm 2016 Năm 2013 Năm 2012 Năm 2011 Năm 2010 Năm 2009
Doanh thu 127.642 138.067 251.979 304.238 130.258 341.848 234.914
Lợi nhuận cty mẹ 6.616 14.823 16.032 20.580 13.692 29.673 16.899
Vốn CSH 193.427 156.705 147.873 153.743 159.590 113.760 92.044
CP lưu hành 8.315.764 8.315.764 8.315.764 8.315.764 8.315.764 8.315.764 8.315.764
ROE %(LNST/VCSH) 3.42% 9.46% 10.84% 13.39% 8.58% 26.08% 18.36%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 5.18% 10.74% 6.36% 6.76% 10.51% 8.68% 7.19%
EPS (Lũy kế 4 quý) 796 1.783 1.329 3.478 3.203 2.207 2.439
P/E(Giá CP/EPS) 38.08 0 0 0 0 0 0
Giá CP 30.312 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 3/2017 Quý 2/2016 Quý 3/2013 Quý 2/2013 Quý 3/2012 Quý 1/2012 Quý 3/2011 Quý 2/2011 Quý 3/2010 Quý 2/2010 Quý 1/2010 Quý 2/2009 Quý 1/2009
Doanh thu 127.642 138.067 130.280 121.699 130.543 173.695 0 130.258 102.712 103.315 135.821 101.490 133.424
CP lưu hành 8.315.764 8.315.764 8.315.764 8.315.764 8.315.764 8.315.764 8.315.764 8.315.764 8.315.764 8.315.764 8.315.764 8.315.764 8.315.764
Lợi nhuận 6.616 14.823 10.314 5.718 5.334 15.246 0 13.692 12.942 7.549 9.182 6.111 10.788
Vốn CSH 193.427 156.705 138.441 147.873 132.744 153.743 137.709 159.590 119.904 109.234 113.760 92.044 110.001
ROE %(LNST/VCSH) 3.42% 9.46% 7.45% 3.87% 4.02% 9.92% 0% 8.58% 10.79% 6.91% 8.07% 6.64% 9.81%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 5.18% 10.74% 7.92% 4.7% 4.09% 8.78% NAN% 10.51% 12.6% 7.31% 6.76% 6.02% 8.09%
EPS (Lũy kế 4 quý) 796 1.783 1.928 1.329 2.475 3.478 1.646 3.203 4.282 2.414 2.207 2.439 2.179
P/E(Giá CP/EPS) 38.08 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 30.312 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán NAS Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:21:59

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU NAS TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU NAS

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: