CTCP Đầu tư Thế giới Di động - MWG

✅ Xem tín hiệu mua bán MWG Lần cập nhật mới nhất: 2025-05-31 02:23:49

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuMWG
Giá hiện tại86 - Cập nhật vào 11:05 ngày 02/05/2026
Sàn niềm yếtHOSE
Thời gian lên sàn14/07/2014
Cổ phiếu niêm yết475.431.197
Cổ phiếu lưu hành475.431.197
Mã số thuế0306731335
Ngày cấp GPKD16/01/2009
Nhóm ngành Bán lẻ
Ngành Cửa hàng thiết bị điện tử gia đình
Ngành nghề chính- Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn kiểm toán, dịch vụ làm thủ tục về thuế).
- Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính.
- Sản xuất linh kiện điện tử viễn thông.
- Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm.
- Sản xuất thiết bị truyền thông (không sản xuất tại địa điểm trụ sở).
Mốc lịch sử

- Tháng 03/2004: Công ty TNHH Thế Giới Di Động được thành lập.

- Năm 2007: Công ty TNHH Thế Giới Di Động chuyển đổi sang mô hình công ty cổ phần.

- Tháng 03/2011: Tăng vốn điều lệ lên 98.3 tỷ đồng.

- Tháng 10/2011:Tăng vốn điều lệ lên 101.9 tỷ đồng.

- Tháng 05/2012: Tăng vốn điều lệ lên 105.03 tỷ đồng.

- Tháng 09/2013: Tăng vốn điều lệ lên 109.57 tỷ đồng.

- Tháng 03/2014: Tăng vốn điều lệ lên 116.4 tỷ đồng.

- Tháng 04/2014: Tăng vốn điều lệ lên 627.23 tỷ đồng.

- Ngày 07/07/2014: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE).

- Ngày 14/07/2014: Chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE).

- Ngày 31/10/2014: Tăng vốn điều lệ lên 1,120 tỷ đồng.

- Ngày 21/06/2015: Tăng vốn điều lệ lên 1,399 tỷ đồng.

- Ngày 25/12/2015: Tăng vốn điều lệ lên 1,469 tỷ đồng.

- Ngày 08/02/2017: Tăng vốn điều lệ lên 1,539 tỷ đồng.

- Ngày 21/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 3,078 tỷ đồng.

- Ngày 05/03/2018: Tăng vốn điều lệ lên 3,169 tỷ đồng.

- Ngày 23/05/2018: Tăng vốn điều lệ lên 3,231 tỷ đồng.

- Ngày 05/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 4,308 tỷ đồng.

- Ngày 23/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 4,436 tỷ đồng.

- Ngày 08/02/2021: Tăng vốn điều lệ lên 4,661 tỷ đồng.

- Ngày 29/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 4,754 tỷ đồng.

- Ngày 29/04/2022: Tăng vốn điều lệ lên 7,320 tỷ đồng.

- Tháng 07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 14,639 tỷ đồng.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Đầu tư Thế giới Di động

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Thế giới Di động

Tên tiếng Anh: Mobile World Investment Corporation

Tên viết tắt:MWI CORP.

Địa chỉ: 222 Yersin - P.Phú Cường - Tp.Thủ Dầu Một - T.Bình Dương

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Đức Tài

Điện thoại: (84.28) 3812 5960

Fax: (84.28) 3812 5961

Email:mwg@thegioididong.com

Website:https://mwg.vn

BCTC theo năm Năm 2025 Năm 2024 Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013
Doanh thu 36.134.958 134.341.154 118.279.788 133.404.778 122.958.107 108.546.019 102.174.244 86.516.288 66.339.804 44.613.332 25.252.733 15.756.726 2.428.318
Lợi nhuận cty mẹ 1.545.940 3.721.871 167.670 4.099.757 4.898.875 3.917.769 3.834.270 2.878.723 2.205.680 1.577.361 1.071.893 668.106 80.969
Vốn CSH 29.669.134 26.034.159 23.953.417 21.810.291 16.953.524 13.378.771 10.017.109 7.267.997 4.398.485 2.901.424 1.705.257 1.295.478 0
CP lưu hành 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197
ROE %(LNST/VCSH) 5.21% 14.3% 0.7% 18.8% 28.9% 29.28% 38.28% 39.61% 50.15% 54.37% 62.86% 51.57% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 4.28% 2.77% 0.14% 3.07% 3.98% 3.61% 3.75% 3.33% 3.32% 3.54% 4.24% 4.24% 3.33%
EPS (Lũy kế 4 quý) 2.986 717 2.059 8.200 9.056 8.820 8.627 8.853 11.554 9.247 8.245 7.711 0
P/E(Giá CP/EPS) 19.76 71.26 18.72 17.78 14.32 6.68 9.83 12.74 14.57 8.17 12.98 21.92 0
Giá CP 59.003 51.093 38.544 145.796 129.682 58.918 84.803 112.787 168.342 75.548 107.020 169.025 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2025 Quý 4/2024 Quý 3/2024 Quý 2/2024 Quý 1/2024 Quý 4/2023 Quý 3/2023 Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 4/2014 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 1/2014 Quý 3/2013
Doanh thu 36.134.958 34.573.921 34.146.669 34.134.072 31.486.492 31.421.489 30.287.657 29.464.830 27.105.812 30.588.381 32.011.980 34.337.740 36.466.677 36.138.330 24.333.214 31.658.419 30.828.144 27.193.693 25.713.554 26.285.559 29.353.213 25.410.989 25.142.086 26.603.759 25.017.410 21.038.251 20.907.583 21.806.934 22.763.520 18.718.700 16.380.822 15.654.245 15.586.037 13.837.427 11.126.308 10.022.583 9.627.014 7.746.260 6.646.721 5.363.271 5.496.481 4.836.716 3.945.123 3.487.062 3.487.825 2.428.318
CP lưu hành 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197 475.431.197
Lợi nhuận 1.545.940 847.004 800.150 1.172.280 902.437 90.258 38.739 17.406 21.267 619.041 906.246 1.130.010 1.444.460 1.562.490 785.385 1.213.030 1.337.970 941.797 950.540 893.912 1.131.520 859.569 855.081 1.079.180 1.040.440 692.026 647.365 731.968 807.364 571.938 564.761 511.167 557.814 355.615 387.307 416.648 417.791 331.852 287.299 221.182 231.560 184.478 175.231 142.184 166.213 80.969
Vốn CSH 29.669.134 28.121.577 27.275.565 26.476.760 26.034.159 23.359.558 23.270.153 23.963.674 23.953.417 23.932.582 23.313.452 22.404.388 21.810.291 20.378.359 18.807.267 18.258.918 16.953.524 15.481.690 15.220.230 14.272.910 13.378.771 12.143.592 11.289.726 10.430.962 10.017.109 8.983.035 8.162.768 7.515.367 7.267.997 5.908.916 5.244.472 4.679.394 4.398.485 3.841.354 3.485.641 3.098.224 2.901.424 2.483.553 2.151.663 1.935.995 1.705.257 1.474.956 1.295.478 1.120.247 975.168 0
ROE %(LNST/VCSH) 5.21% 3.01% 2.93% 4.43% 3.47% 0.39% 0.17% 0.07% 0.09% 2.59% 3.89% 5.04% 6.62% 7.67% 4.18% 6.64% 7.89% 6.08% 6.25% 6.26% 8.46% 7.08% 7.57% 10.35% 10.39% 7.7% 7.93% 9.74% 11.11% 9.68% 10.77% 10.92% 12.68% 9.26% 11.11% 13.45% 14.4% 13.36% 13.35% 11.42% 13.58% 12.51% 13.53% 12.69% 17.04% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 4.28% 2.45% 2.34% 3.43% 2.87% 0.29% 0.13% 0.06% 0.08% 2.02% 2.83% 3.29% 3.96% 4.32% 3.23% 3.83% 4.34% 3.46% 3.7% 3.4% 3.85% 3.38% 3.4% 4.06% 4.16% 3.29% 3.1% 3.36% 3.55% 3.06% 3.45% 3.27% 3.58% 2.57% 3.48% 4.16% 4.34% 4.28% 4.32% 4.12% 4.21% 3.81% 4.44% 4.08% 4.77% 3.33%
EPS (Lũy kế 4 quý) 2.986 2.546 2.028 1.507 717 115 476 1.069 2.059 3.646 5.437 7.117 8.200 8.867 8.843 9.641 9.056 8.655 8.522 8.358 8.820 8.660 8.701 8.861 8.627 8.659 8.660 8.506 8.853 9.260 10.120 11.665 11.554 10.734 10.722 10.153 9.247 8.368 8.029 8.440 8.245 8.530 7.711 6.208 21.232 0
P/E(Giá CP/EPS) 19.76 23.96 33.58 41.41 71.26 373.43 110.51 40.52 18.72 11.77 11.77 10.05 17.78 15.33 14.45 15.77 14.32 13.74 12.24 9.67 6.68 13.16 14.49 10.47 9.83 10.05 14.69 13.4 12.74 14.15 11.49 8.82 14.57 14.53 12.98 12.11 8.17 9.38 7.6 8.71 12.98 12.78 21.92 0 0 0
Giá CP 59.003 61.002 68.100 62.405 51.093 42.944 52.603 43.316 38.544 42.913 63.993 71.526 145.796 135.931 127.781 152.039 129.682 118.920 104.309 80.822 58.918 113.966 126.077 92.775 84.803 87.023 127.215 113.980 112.787 131.029 116.279 102.885 168.342 155.965 139.172 122.953 75.548 78.492 61.020 73.512 107.020 109.013 169.025 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán MWG Lần cập nhật mới nhất: 2025-05-31 02:23:49

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU MWG TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU MWG

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: