CTCP Vật liệu và Xây dựng Bình Dương - MVC

✅ Xem tín hiệu mua bán MVC Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:21:48

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuMVC
Giá hiện tại14 - Cập nhật vào 23:04 ngày 20/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn22/03/2017
Cổ phiếu niêm yết100.000.000
Cổ phiếu lưu hành100.000.000
Mã số thuế3700148529
Ngày cấp GPKD30/06/2010
Nhóm ngành Bán buôn
Ngành Bán buôn hàng lâu bền
Ngành nghề chính- Quảng cáo
- Trồng cây cao su
- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu: Mua bán thiết bị, máy móc, vật tư, nguyên liệu, phụ tùng, phương tiện chuyên dùng ngành công nghiệp
- Xây dựng nhà, công trình dân dụng, công nghiệp; ...
Mốc lịch sử

- Ngày 31/12/1975: Tiền thân là XN Sản xuất và XNK Vật liệu Xây dựng Tỉnh Sông Bé được thành lập.

- Ngày 06/03/2006: UBND Tỉnh Bình Dương đã có QĐ số 61/2006/QĐ - UBND về việc chuyển đổi CT thành CT Vật liệu và Xây dựng Bình Dương là một DNNN sang hoat động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con.

- Ngày 25/02/2010: UBND T. Bình Dương có QĐ số 466/QĐ-UBND về việc thực hiện sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp theo nội dung công văn số 151/TTg-ĐMDN ngày 19/01/2010 của Thủ tướng chính phủ trong đó chuyển thành CT TNHH MTV.

- Ngày 27/08/2013: UBND tỉnh Bình Dương có QĐ số 2062/QĐ-UBND về việc chyển giao quyền đại diện chủ sở hữu vốn của CT TNHH MTV Vật liệu Xây dựng Bình Dương cho TCT TM XNK Thanh Lễ - TNHH MTV.

- Ngày 11/04/2016: Chính thức đổi thành CTCP Vật liệu và Xây dựng Bình Dương theo GCNĐKKD số 3700148529, do Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp lần thứ 5 ngày 11/04/2016.

- Tháng 1/2017: UBCKNN chấp thuận hồ sơ đăng kí Công ty đại chúng.

- Ngày 22/03/2017: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,000 đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Vật liệu và Xây dựng Bình Dương

Tên đầy đủ: CTCP Vật liệu và Xây dựng Bình Dương

Tên tiếng Anh: Binh Duong Building Materials & Construction Corporation

Tên viết tắt:M&C Bình Dương

Địa chỉ: Số 306 - Đường ĐT 743 - P. Bình Thắng - Tx. Dĩ An - Tỉnh Bình Dương

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Quốc Bình

Điện thoại: (84.65) 0375 1518

Fax: (84.65) 0375 1138

Email:vlxd-bd@hcm.vnn.cn

Website:http://www.vlxdbd.com.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016
Doanh thu 118.809 549.637 304.526 539.054 814.611 744.167 692.353 421.554
Lợi nhuận cty mẹ 10.460 47.116 32.968 75.899 103.431 151.606 116.898 72.719
Vốn CSH 1.152.801 1.006.399 1.174.957 1.171.112 1.164.159 1.099.846 1.121.520 0
CP lưu hành 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000
ROE %(LNST/VCSH) 0.91% 4.68% 2.81% 6.48% 8.88% 13.78% 10.42% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 8.8% 8.57% 10.83% 14.08% 12.7% 20.37% 16.88% 17.25%
EPS (Lũy kế 4 quý) 635 -518 963 962 1.315 1.023 968 0
P/E(Giá CP/EPS) 9.77 -15.82 10.9 9.36 7.23 9.87 11.57 0
Giá CP 6.204 8.195 10.497 9.004 9.507 10.097 11.200 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016
Doanh thu 118.809 163.437 145.992 144.282 95.926 87.852 33.704 103.242 79.728 102.191 141.925 158.403 136.535 192.684 255.428 206.321 160.178 196.934 190.281 183.353 173.599 199.120 160.252 166.560 166.421 166.280 140.703 114.571
CP lưu hành 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000
Lợi nhuận 10.460 45.708 52.409 -45.100 -5.901 6.125 -6.950 25.199 8.594 52.695 9.817 10.335 3.052 52.393 30.382 13.633 7.023 44.843 65.969 15.343 25.451 41.908 19.645 42.271 13.074 8.382 33.516 30.821
Vốn CSH 1.152.801 1.113.194 1.077.141 1.006.399 1.108.499 1.101.752 1.095.627 1.174.957 1.149.758 1.145.865 1.179.909 1.171.112 1.160.777 1.157.704 1.194.627 1.164.159 1.150.527 1.147.760 1.165.392 1.099.846 1.094.169 1.126.580 1.095.588 1.121.520 1.079.249 1.066.174 0 0
ROE %(LNST/VCSH) 0.91% 4.11% 4.87% -4.48% -0.53% 0.56% -0.63% 2.14% 0.75% 4.6% 0.83% 0.88% 0.26% 4.53% 2.54% 1.17% 0.61% 3.91% 5.66% 1.4% 2.33% 3.72% 1.79% 3.77% 1.21% 0.79% INF% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 8.8% 27.97% 35.9% -31.26% -6.15% 6.97% -20.62% 24.41% 10.78% 51.57% 6.92% 6.52% 2.24% 27.19% 11.89% 6.61% 4.38% 22.77% 34.67% 8.37% 14.66% 21.05% 12.26% 25.38% 7.86% 5.04% 23.82% 26.9%
EPS (Lũy kế 4 quý) 635 471 75 -518 185 330 795 963 814 759 756 962 995 1.034 959 1.315 1.332 1.516 1.487 1.023 1.291 1.167 832 968 858 727 0 0
P/E(Giá CP/EPS) 9.77 10.61 96.9 -15.82 72 40.34 19.11 10.9 11.3 11.2 13.89 9.36 9.35 8.22 10.43 7.23 7.51 6.6 6.66 9.87 9.22 8.57 12.87 11.57 13.64 0 0 0
Giá CP 6.204 4.997 7.268 8.195 13.320 13.312 15.192 10.497 9.198 8.501 10.501 9.004 9.303 8.499 10.002 9.507 10.003 10.006 9.903 10.097 11.903 10.001 10.708 11.200 11.703 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán MVC Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:21:48

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU MVC TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU MVC

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: